hàng hải trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hàng hải trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sau khi lập khu định cư, loại hình giao thông chính của Nam Úc là hàng hải.

After settlement, the major form of transport in South Australia was ocean transport.

WikiMatrix

Và… ông ấy có nhiều bản đồ hàng hải hiếm.

And….. he collects rare maritime maps.

OpenSubtitles2018. v3

Quá trình này cũng ảnh hưởng tới nhiều mặt của ngành giáo dục hàng hải.

This process also affected many aspects of the maritime education.

WikiMatrix

Tôi là giám sát viên hàng hải.

I am a maritime supervisor.

OpenSubtitles2018. v3

Bố mẹ gặp ở nhà hàng hải sản trong lúc xếp hàng vào WC.

We met at a seafood restaurant waiting in line for the bathroom.

OpenSubtitles2018. v3

Có hai đặc điểm hàng hải gần Pedra Branca.

There are two maritime features near Pedra Branca.

WikiMatrix

Được các quốc gia coi như giám hộ an ninh hàng hải.

Be recognised by the nation as the guardian of maritime security.

WikiMatrix

Vận chuyển hàng hải cũng có thể bị ảnh hưởng bởi tro núi lửa.

Marine transport can also be impacted by volcanic ash.

WikiMatrix

Con tàu tham gia Triển lãm Quốc tế Hàng hải Quốc phòng (IMDEX) 2017 tại Singapore.

The ship perticipated in the International Maritime Defence Exibitation (IMDEX) 2017 at Singapore.

WikiMatrix

Tôi không có kiến thức về kỹ thuật hàng hải.

I have no background in navigational techniques.

OpenSubtitles2018. v3

Nhờ đó, thương nghiệp hàng hải của Kuwait bùng nổ.

As a result, Kuwait’s maritime commerce boomed.

WikiMatrix

Nó tương tự với Kênh 16 trên băng VHF hàng hải.

It is analogous to Channel 16 on the marine VHF band.

WikiMatrix

Nhà kho hàng hải Medford

Medford maritime’s warehouse.

OpenSubtitles2018. v3

Tự do hàng hải được bảo đảm trên nhiều con sông, nhất là the Rhine và Danube.

Freedom of navigation was guaranteed for many rivers, notably the Rhine and the Danube.

WikiMatrix

Nó dẫn chúng ta rời xa đường hàng hải.

It takes us way outside the shipping lanes.

OpenSubtitles2018. v3

Nó dẫn chúng ta rời xa đường hàng hải.

Think we’ve way outside of the shipping routes

OpenSubtitles2018. v3

Các tàu Trung Quốc tiếp tục kiểm soát thương mại hàng hải Đông Á.

Chinese ships continued to control the Eastern Asian maritime trade.

WikiMatrix

Con tàu tham gia vào Hội chợ Hàng hải và Không gian Vũ trụ Quốc tế Langkawi LIMA-2017.

The ship participated in the Langkawi International Maritime and Aerospace Exhibition LIMA-2017.

WikiMatrix

Ngân hàng hải ngoại: các ngân hàng nằm tại các nước có đánh thuế và quy định thấp.

Offshore banks: banks located in jurisdictions with low taxation and regulation.

WikiMatrix

Máy móc thì sao Hỏa có thể nằm trong phạm vi của luật hàng hải

Well, technically, Mars would be under maritime laws.

OpenSubtitles2018. v3

Hiện nay, Peru có tranh chấp giới hạn hàng hải với Chile trên Thái Bình Dương.

Recently, Peru disputed its maritime limits with Chile in the Pacific Ocean.

WikiMatrix

Chỉ 37 giây sau, thảm hoạ hàng hải tồi tệ nhất trong lịch sử bắt đầu .

37 seconds later, the greatest maritime disaster in history began.

EVBNews

Tôi là thư ký riêng của ông Nejim Beshraavi làm trong ngành hàng hải.

I’m private secretary to Mr. Nejim Beshraavi of the shipping lines.

OpenSubtitles2018. v3

Đường hàng hải chính có rất nhiều thuyền… nhưng ta không thể tấn công cả nhóm được.

Their main route is packed with ships but we can’t attack a herd .

OpenSubtitles2018. v3

Thông tư này đã thông báo thành lập Trường Hàng hải, từ ngày 9 tháng 1 năm 1881.

The circular order announced the establishment of a Maritime School, as of January 9, 1881.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.