hải sản trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hải sản trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hiện nay, huyện có 33 cơ sở chế biến hải sản.

There are currently 33 large traffic circles .

WikiMatrix

Tôi muốn lấy hải sản ở Sai Kung

I want to take seafood in Sai Kung

QED

Bố mẹ gặp ở nhà hàng hải sản trong lúc xếp hàng vào WC.

We met at a seafood restaurant waiting in line for the bathroom.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng điều đó không phụ thuộc hoàn toàn vào hải sản.

But it’s not all about the seafood.

QED

Tôm hùm Maine của cô đây với cua và hải sản.

Your Maine lobster with crab and seafood stuffing.

OpenSubtitles2018. v3

Hóa ra Mars mua nhiều hải sản hơn Walmart vì thức ăn vật nuôi.

It turns out Mars buys more seafood than Walmart because of pet food.

QED

Năm 2011, tổng lượng hải sản khai thác là 22.000 tấn.

In 2011, the total output of marine products was 22,000 tons.

WikiMatrix

Anh thấy chợ hải sản thế nào?

How about Noryangjin Seafood Market?

OpenSubtitles2018. v3

P. japonicus là hải sản thương mại tại Nhật Bản.

P. japonicus is the subject of commercial lobster fishery in Japan.

WikiMatrix

Hải sản nấu trong bí ngô.

Seafood in pumpkin.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta cần ăn những phần hải sản nhỏ hơn.

We need to savor smaller portions of seafood.

QED

Và các con, khi bố kể cho mẹ con về chuyện đùa hải sản, mẹ đã cười.

And kids, when I told your mother that shellfish joke, she did laugh.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi còn muốn ăn bánh hải sản và uống rượu gạo nữa.

I want to eat a seafood pancake and have some rice wine, too.

OpenSubtitles2018. v3

Cho 2 mỳ hải sản nhiều cá nhé!

Two seafood noodles with a lot of fresh raw oyster.

QED

Vậy còn hải sản mà cô bán cho cửa hàng không đủ sống sao?

Doesn’t the seafood you sell to the store give you enough to live on?

OpenSubtitles2018. v3

Vịnh Napoli cung cấp cá và hải sản.

The Gulf of Naples offers fish and seafood.

WikiMatrix

Brachaeluridae được cho ăn hải sản tươi hay đông lạnh ba lần một tuần.

Brachaelurids have been successfully reared in home aquaria on diets of fresh and frozen seafood fed three times weekly.

WikiMatrix

Thành phố Tangub là một cảng cá trên vịnh Panguil nổi tiếng với các loại hải sản.

Tangub City is a fishing port on Panguil Bay famous for seafood.

WikiMatrix

Loại thuốc nhuộm đắt tiền nhất lấy từ một vài loại hải sản có thân mềm.

The most expensive was extracted from certain kinds of marine mollusks.

jw2019

Hải sản ở đây rất rẻ.

Fish is especially inexpensive here.

WikiMatrix

Và cả bàn hải sản nữa, anh thấy không nhỉ?

Oh, and the seafood table, did you see that?

OpenSubtitles2018. v3

Đầu tiên– nhìn chung hải sản được tiêu thụ nhiều nhất ở Mỹ và phương Tây là tôm.

The first one — by far the most consumed seafood in America and in much of the West, is shrimp.

ted2019

Danh sách xanh, vàng và đỏ liệt kê các loại hải sản.

Green, yellow and red lists [ of ] seafood species.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.