góp vốn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

góp vốn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngoài ra Từ Nhuận còn góp vốn vào hoạt động khai mỏ.

It questions who benefits from the mining operations.

WikiMatrix

Anh sẽ góp vốn một lượng vàng bụi để được bảo vệ.

I’d chip in an ounce of dust for a little protection.

OpenSubtitles2018. v3

Những chủ nhà thông minh muốn tích góp vốn, không thanh toán kéo dài mãi .

Smart homeowners want to build equity, not make payments in perpetuity .

EVBNews

Có từ hai người trở lên cùng góp vốn lập doanh nghiệp .

Two or more people go into business together .

EVBNews

Tôi tưởng tôi đã là người góp vốn của ông rồi.

I thought I was already your partner.

OpenSubtitles2018. v3

Người này là người góp vốn của anh?

Is this one of your partners?

OpenSubtitles2018. v3

Cậu giành được nó cho tôi thì ” chào người góp vốn “.

You reel it in for me and it’s ” Howdy, partner. “

OpenSubtitles2018. v3

Em muốn góp vốn.

I expect to pay my way.

OpenSubtitles2018. v3

Anh góp vốn cho tôi 1.000 đô và tôi sẽ chia tiền thắng bạc.

You stake me to $ 1,000 and I’ll split my winnings.

OpenSubtitles2018. v3

Bản điều lệ doanh nghiệp chính là khế ước xã hội giữa những người góp vốn.

Social approval is the basic reward that people can give to one another.

WikiMatrix

Bộ phim được góp vốn nhờ các khoản vay vốn sinh viên và thẻ tín dụng.

They financed the film with student loans and credit cards.

WikiMatrix

Ly này là vì Michael Newman… người góp vốn tốt nhất mà tôi có thể nghĩ đến.

So here’s to Michael Newman the greatest partner I could ever dream of.

OpenSubtitles2018. v3

Và nó đã hứa góp vốn cho tôi khi đi ra tù.

And she agreed to stake me when I got out.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Tôi đă sáng lập, đồng sáng lập hay góp vốn vào hơn 30 công ty khắp các ngành công nghiệp.

I have founded, cofounded or funded over 30 companies across a range of industries.

ted2019

Năm 1983 tôi rời American Restaurant về San Francisco và góp vốn với Bill Wilkinson mở nhà hàng Campton Place.

In 1983, I left the American Restaurant to move to San Francisco and open Campton Place with Bill Wilkinson.

Literature

Nó đặt ra các khoản đóng góp vốn thành viên, tỷ lệ sở hữu và cơ cấu quản lý.

It sets forth member capital contributions, ownership percentages, and management structure.

WikiMatrix

Khi mở một kênh, người tham gia phải cam kết một khoản tiền (trong một giao dịch góp vốn trên blockchain).

When opening a channel, participants must commit an amount (in a funding transaction, which is on the blockchain).

WikiMatrix

Vì các giao dịch cam kết chi tiêu tiền góp vốn nên chúng phải được ký bởi cả hai đối tác.

Since commitment transactions spend the funding transaction, they must be signed by both partners.

WikiMatrix

Anh đã xem quá nhiều những thứ cổ phần, góp vốn và cũng đã đánh nhau với các bạn anh quá nhiều rồi

Show more concern and don’t stay with your friends all day

OpenSubtitles2018. v3

Giao dịch cam kết phân chia các khoản tiền từ giao dịch góp vốn theo phân bổ chính xác giữa Alice và Bob.

A commitment transaction divides the funds from the funding transaction according to the correct allocation between Alice and Bob.

WikiMatrix

Anh đã xem quá nhiều những thứ cổ phần, góp vốn và cũng đã đánh nhau với các bạn anh quá nhiều rồi

Show more concern and don ‘ t stay with your friends all day

opensubtitles2

Năm 1936, do công ty không thành công trong việc phát hiện dầu, Texas Oil Co. (Texaco) mua lại 50% tiền góp vốn của nhượng quyền.

In 1936, with the company having had no success at locating oil, the Texas Oil Co. (Texaco) purchased a 50% stake of the concession.

WikiMatrix

Tesla Motors được thành lập tháng 7/2003 bởi Martin Eberhard và Marc Tarpenning, những người đã góp vốn cho công ty cho đến Series A round.

Tesla Motors was incorporated in July 2003 by Martin Eberhard and Marc Tarpenning who financed the company until the Series A round of funding.

WikiMatrix

Raiffeisen Zentralbank và UniCredit gần đây đều đã thâm nhập vào thị trường dịch vụ tài chính Kazakhstan qua việc mua lại và góp vốn.

Kookmin and UniCredit have both recently entered the Kazakhstan’s financial services market through acquisitions and stakebuilding.

WikiMatrix

Năm 1991, hãng Aérospatiale và DASA, 2 công ty góp vốn chính trong Airbus, đã thành lập 1 công ty để phát triển một mẫu máy bay thay thế Super Guppy.

In August 1991, Aérospatiale and DASA, two of the major Airbus partners, formed a 50/50 joint venture company, Super Airbus Transport International (SATIC), based in Toulouse, France, to develop a new-build replacement for the Super Guppy fleet.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *