gọn gàng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

gọn gàng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Gọn gàng hơn thôi.

Tighter.

OpenSubtitles2018. v3

Tất cả đều ăn mặc gọn gàng.

All are neatly dressed.

jw2019

Con, người không thể dọn dẹp giường của mình cho gọn gàng ngăn nắp !

You, who can’t even make up your own bed to look neat and tidy!

WikiMatrix

Giường của ông lúc nào cũng gọn gàng thế này à?

Is your bed always so perfectly made?

OpenSubtitles2018. v3

Nó thật quá gọn gàng.

It’s all too neat.

OpenSubtitles2018. v3

Khi cả ba chiếc giường đã gọn gàng thì không còn việc gì để làm them nữa.

When the three beds were done, there was nothing more to do.

Literature

Có thể nói về cơ bản bạn là một người gọn gàng thái quá.

Basically, you’re a neat freak.

QED

Ta phải cẩn thận để cho tóc tai được gọn gàng.

Reasonable care should be exercised to see that one presents a neat appearance in this regard.

jw2019

Ông để ngôi bên và có một bộ ria mép gọn gàng.

He had a side parting and a neat mustache.

ted2019

Gọn gàng và sạch sẽ.

Nice and clean.

OpenSubtitles2018. v3

Phương trình chúng ta có khá là gọn gàng

And obviously, this is pretty nice and clean.

QED

Cô ấy chỉ vừa bỏ nó xuống gọn gàng.

She’s just laid it down nice and tidy.

ted2019

Tại sao cách chải chuốt gọn gàng và sạch sẽ lại quan trọng đối với chúng ta?

Why is it important for us to be clean and neatly groomed?

jw2019

Cuối cùng, hãy để tôi cho bạn thấy một lừa gọn gàng.

Finally, let me show you a neat trick.

QED

Làm rất gọn gàng.

For a job well done.

OpenSubtitles2018. v3

“Em trông có chút không gọn gàng vào sáng nay, Jane.”

“You look a touch untidy this morning, Jane.”

Literature

“Làm sao giữ ấn phẩm gọn gàng?”

“What Condition Is It In?”

jw2019

Lớp học có gọn gàng và sạch sẽ không?

Is it neat and clean?

LDS

Mẹ rất vui, Mary và Carrie đã tắm rửa, chải tóc và mọi thứ đều gọn gàng.

Ma was cheerful, Mary and Carrie were already washed and combed, and everything was neat.

Literature

Chúng tôi nói là gọn gàng hơn.

I might say tighten.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy giữ mặt bếp luôn gọn gàng!

Keep your station clear!

OpenSubtitles2018. v3

Cái nắp sẽ vào gọn gàng trong cái ruột xe đạp.

This filling cap will go very snugly into an old bicycle tube .

QED

1-3. (a) Tại sao người mẹ muốn bảo đảm rằng con trai mình sạch sẽ và gọn gàng?

1-3. (a) Why does a mother make sure that her son is neat and clean?

jw2019

Thử thách #3: Gọn gàng và ngăn nắp

Challenge #3: Being Neat and Organized

jw2019

Chỉ cần cho tôi thời gian tôi sẽ xử lý gọn gàng đất nước này.

Just give me time I’ll handle this compact country.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.