‘going concern assumption’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

‘going concern assumption’ là gì?, Từ điển Anh – Việt
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” going concern assumption “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ going concern assumption, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ going concern assumption trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. Pretty reasonable assumption .
Giả định khá hài hòa và hợp lý .

2. Seems the logical assumption.

Có vẻ là giả thuyết phải chăng .
3. It’s a pretty big assumption .
Đây là một giả định khá lớn .
4. Actual Conditions ; Assumption of Risk .
Các điều kiện kèm theo thực tiễn ; giả định về rủi ro đáng tiếc .
5. But that assumption was a problem .
Nhưng giả thiết đó là một yếu tố .
6. And what assumption are we working on ?
Thế tất cả chúng ta thao tác với giả định gì ?
7. Let’s step back to tha First Assumption – Concave .
Hãy quay trở lại với Giả thiết tiên phong – Hàm lõm
8. The discount rate assumption is everything in finance .
Giả định tỷ suất giảm giá là tổng thể mọi thứ trong kinh tế tài chính .
9. Based on this assumption, publicity is also a requirement .
Ngoài ra, sự môn đăng hộ đối cũng là nhu yếu bắt buộc .
10. No cause for concern .
Không việc gì phải bận tâm .
11. Functioning law enforcement for us is just a total assumption .
Chúng ta mặc định rằng pháp lý phải được thực thi .
12. What about the assumption that older people are necessarily sick ?
Thế còn giả định cho rằng người già là phải bệnh thì sao ?

13. Our biggest concern is security.

Mối quan ngại lớn nhất của chúng tôi là yếu tố bảo mật an ninh .
14. This mother’s concern was valid .
Mối lo ngại của người mẹ này rất chính đáng .
15. That is of no concern .
Việc đó chả can hệ gì .
16. You can imagine our concern .
Cô tưởng tượng được nỗi lo của chúng tôi chứ .
17. Does Odin share your concern ?
Odin có cùng mối bận tâm giống bà không ?
18. Some Labour politicians also expressed concern .
Các chính trị gia cũng bày tỏ mối chăm sóc .
19. That should be your only concern .
Đó là điều duy nhất ông cần chăm sóc
20. Let’s test this assumption by heading over to Eastern Europe .
Hãy thử nghiệm giả thiết này bằng cách đến với phía Đông của Châu Âu
21. Your only concern is your money .
Các anh chỉ cần ngồi đếm tiền thôi .
22. My larger concern is your experience .
Lo lắng lớn hơn của tôi là kinh nghiệm tay nghề của bà .
23. * I develop genuine concern for others .
* Tôi bày tỏ mối chăm sóc chân thành so với những người khác .

24. Your safety is our primary concern.

Sự an nguy của khách là mối chăm sóc số 1 của chúng tôi .
25. Our only concern is Katie’s welfare .
Mối chăm sóc duy nhất của chúng tôi là quyền lợi dành cho Katie .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *