‘back and forth’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

‘back and forth’ là gì?, Từ điển Anh – Việt
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” back and forth “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ back and forth, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ back and forth trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. So he’s pacing back and forth, back and forth, back and forth.

Vì vậy, ông ta bước qua rồi bước lại, qua rồi lại, qua rồi lại .

2. And this is when he goes back and forth, and back and forth.

Và đó là khi ông ấy tiến, lui, tiến, lui liên tục .

3. Why is he changing back and forth?

Sao cứ đổi khác tới biến hóa lui không bình thường như vậy ?

4. Aimlessly running back and forth in her ways,

Chạy tới chạy lui, chạy rông khắp đường ,

5. Why am I going back and forth with you?

Sao cô lại ngăn cản ?

6. That’s how they ran the booze back and forth.

Đó là cách họ luân chuyển rượu lậu .

7. And so they were talking back and forth about this question.

Và họ nói tới nói lui về câu hỏi này .

8. 8 Back and forth the earth began to shake and rock;+

8 Bấy giờ toàn cầu rúng động lay chuyển ; +

9. And it sways back and forth like a hut in the wind.

Nó ngả nghiêng như chòi trước gió .

10. All you do is spend half your life dragging ladders back and forth.

Thật ra nó chỉ khiến cho cô bỏ hết 50% cuộc sống kéo cái thang đi tới đi lui, leo lên leo xuống .

11. The goat and Loki drew one another back and forth, both squealing loudly.

Con dê và Loki kéo qua kéo lại, cả hai hò hét ầm ĩ .

12. My corporation is used as a conduit to pass information back and forth.

Dùng công ty của tôi để đưa thông tin qua lại .

13. So we tossed it back and forth until Joel came up with this.

Vậy nên chúng tôi lật đi lật lại yếu tố đến lúc Joel nghĩ ra cái này .

14. I feel my feet rock back and forth on the heels my mother bought,

Tôi cảm xúc chân mình chới với trên đôi giày cao gót mẹ mua cho ,

15. Together the temple mirrors reflect back and forth images that stretch seemingly into eternity.

Các tấm kính đền thờ cùng nhau phản chiếu xuôi ngược những hình ảnh có vẻ như lê dài đến tận vĩnh cửu .

16. Some start a bit more slow, they go from back, forth, back and forth.

Nhiều người khởi đầu chậm rãi, họ đi qua, đi lại, qua và lại .

17. I can notate the way it slithers back and forth from tail to head.

Tôi hoàn toàn có thể ghi nốt nó trườn trở lại và ra từ đuôi lên đầu .

18. All these materials move back and forth under the influence of waves, tides and currents.

Tất cả vật tư này chuyển dời qua lại dưới đáy do tác động ảnh hưởng của sóng, thủy triều và dòng chảy .

19. Now, Wilkerman used that account to write back and forth with a man named Alan Carverton.

Wilkerman sử dụng thông tin tài khoản đó để trao đổi thư với một người tên Alan Carverton .

20. The boat is rocking back and forth in the high waves, and water is splashing in.

Con thuyền tròng trành giữa sóng lớn, và nước bắn tóe vào .

21. You’d write long emails back and forth for weeks, before you finally met up in real life.

Bạn gửi cho nhau những email dài suốt nhiều tuần, trước khi thực sự gặp mặt ngoài đời .

22. And this seal is taking this penguin by the head, and it’s flipping it back and forth.

Con sư tử biển này đang ăn đầu chim cánh cụt, và quật nó ra sau, ra trước .
23. There are three types of gestures in TalkBack : basic gestures, back-and-forth gestures and angle gestures .
Có ba loại cử chỉ trong TalkBack : cử chỉ cơ bản, cử chỉ tiến lùi và cử chỉ góc .

24. During our weekly family Bible study, he often looks back and forth between me and his computer.

Trong buổi học Kinh Thánh với mái ấm gia đình hàng tuần, anh thường liếc mắt qua lại giữa tôi và chiếc máy vi tính của anh .

25. The idea of the game was to run over pedestrians walking back and forth across the screen.

Mục đích của trò chơi này là cán lên những khách bộ hành đi tới đi lui trên màn hình.

26. Next thing you know, it’s a tug of war pulling it back and forth and out of nowhere…

Ngay sau đó, bọn tôi như chơi kéo co … kéo thứ này qua lại, rồi không ngờ .

27. Mineral nutrients, on the other hand, are mostly cycled back and forth between plants, animals, microbes and the soil.

Các chất dinh dưỡng và khoáng chất, mặt khác, lại hầu hết là tuần hoàn qua lại giữa thực vật, động vật hoang dã, vi trùng và đất .
28. In a back-and-forth match, Rusev countered out of several Attitude Adjustment attempts but failed to pin Cena .
Trong một trận giằng co qua lại, Rusev thoát khỏi nhiều cú Attitude Adjustment nhưng không đè được Cena .

29. Visitors that entered the house could hear something walking back and forth in the attic, and strange giggling sounds .

Khách khứa đến viếng thăm ngôi nhà hoàn toàn có thể nghe cái gì đó đi tới đi lui trên gác xép, và những tiếng cười khúc khích quái đản .

30. Many of the multicellular filamentous forms of Oscillatoria are capable of a waving motion; the filament oscillates back and forth.

Nhiều dạng sợi đa bào của Oscillatoria có năng lực hoạt động theo dạng sóng ; với sợi giao động tới và lui .

31. The introduction of the Individual Visit Scheme policy made it easier for Chinese mainland residents to travel back and forth.

Sự sinh ra của chủ trương Đề án thăm cá thể giúp dân cư Trung Quốc thuận tiện chuyển dời qua lại .

32. During the final interlude, “Illuminati”, seven dancers climbed 20-feet poles and began swaying back and forth over the audience.

Trong video chiếu trong lúc tạm nghỉ ở đầu cuối ” Illuminati “, 7 vũ công leo lên những sào cao và khởi đầu lắc lư qua lại .

33. Now he’ll pace back and forth… stop… more pacing… stop… up and down on his toes… cover his balls and jump.

Bây giờ ảnh sẽ bước tới bước lui … dừng lại … bước thêm … dừng lại … nhón chân lên xuống … bụm bi lại và nhảy .

34. + 35 He walked back and forth in the house, and he got up on the bed and bent over him again.

+ 35 Ông đi tới đi lui trong nhà và lại lên giường, cúi người trên nó lần nữa .

35. And it is in fact due to this arms race between hackers and operating system designers that things go back and forth.

Và điều này thực tiễn là do sự chạy đua vũ trang giữa những tên hacker và những người phong cách thiết kế mạng lưới hệ thống quản lý mà mọi thứ cứ biến hóa liên tục .
36. This back-and-forth exchange teaches the infant the rudiments of conversation — a skill he will use for the rest of his life .
Nhờ đó bé học được những yếu tố cơ bản trong tiếp xúc, một kỹ năng và kiến thức cần đến suốt đời .

37. And they must drink and shake back and forth and act like crazed men because of the sword that I am sending among them.’”

Chúng nó sẽ uống, sẽ đi xiêu-tó, và điên-cuồng, vì cớ gươm-dao mà ta sẽ sai đến giữa chúng nó ” .

38. The media on both sides air propaganda that accuses the other of war crimes while the player fights for each nation back and forth.

Phương tiện truyền thông online cả đôi bên đều ra sức rải truyền đơn nhằm mục đích cáo buộc về những tội ác cuộc chiến tranh khác trong khi người chơi phải tới lui chiến đấu cho từng nước .

39. And you turn around, and there’s a hillside behind you with a neighborhood going in, and bulldozers are pushing piles of soil back and forth.

Và bạn nhìn xung quanh và có một một sườn đồi phía sau bạn nơi khu dân cư với những chiếc máy ủi đang xới đất

40. The boy must run back and forth twice across the backs of a row of bulls or castrated steers, and is ridiculed if he fails.

Cậu bé phải chạy tới chạy lui hai lần trên sống lưng một hàng bò đực hoặc những con bò đực tơ bị thiến, và bị chế giễu nếu thất bại .

41. Hm? silk in fact covered, we call it the Silk Road, but in fact there were many commodities moving back and forth on these caravans.

Ừm Lụa thật sự đã trải dài bao trùm, cái mà ta gọi là Con Đường Tơ Lụa, nhưng trên thực tiễn có rất nhiều sản phẩm & hàng hóa luân chuyển xuôi ngược trên những tuyến đường này

42. Dan clasped his hands behind his back and paced back and forth, and then he said: “Did you know Brother Rutherford when you got baptized?”

Dan chắp tay sau sống lưng đi tới đi lui, và rồi nói : “ Chị có biết anh Rutherford khi chị làm báp têm không ? ”

43. If I had a tail like a dog’s I’m sure it’d be wagging back and forth right now, since I’d be unable to hide my happiness.

Nếu tôi có đuôi như một chú cún hẳn tôi đã vẫy đuôi liên tục vì không hề che giấu niềm hạnh phúc .

44. Near the shore, surface currents are driven by both the wind and tides, which draw water back and forth as the water level falls and rises.

Gần bờ, hải lưu mặt phẳng chịu tác động ảnh hưởng của gió và thủy triều, khi mực nước dâng lên và hạ xuống, nước bị kéo tới lui .

45. Moving the free end of this lever back and forth in a short arc caused the hopper-fed upper stone to rub against the lower stone.

Quay đầu kia của tay cầm theo đường cung ngắn khiến thớt trên có lỗ hình phễu cọ vào thớt dưới .

46. Soon all available men and women at Vivian Park were dashing back and forth with wet burlap bags, beating at the flames in an attempt to extinguish them.

Chẳng bao lâu, tổng thể những người đàn ông và phụ nữ xuất hiện tại Vivian Park chạy tới chạy lui với bao tải ướt, đập vào những ngọn lửa nỗ lực dập tắt lửa .

47. The first of these behaviors is a challenger gait where the bull moose will sway back and forth and circle the rival bull while dipping his antlers down.

Hành vi tiên phong trong số những hành vi này là một dáng đi đầy tính thử thách, nơi con nai sừng tấm sẽ lắc lư qua lại và khoanh tròn con bò đối thủ cạnh tranh trong khi nhúng gạc xuống .

48. Then he watched her intently as she ran back and forth, filling and refilling her jar and emptying it into the trough again and again. —Genesis 24:20, 21.

Rồi ông chú ý quan sát khi nàng chạy tới chạy lui, múc hết bình này đến bình khác đổ vào máng nước. — Sáng-thế Ký 24 : 20, 21 .

49. To fly, the Atlantic flyingfish jumps out of the water, uses its pectoral fins to catch air currents and provide lift, and beats its tail back and forth to provide thrust.

Để bay, cá chuồn Đại Tây Dương nhảy ra khỏi nước, sử dụng vây ngực để đón luồng không khí và cung ứng lực nâng, và đập đuôi qua lại để phân phối lực đẩy .

50. Arab and Indian seamen had been exploiting knowledge of these winds for hundreds of years, traveling back and forth between India and the Red Sea with cargoes of cassia, cinnamon, nard, and pepper.

Trong hàng trăm năm, những người đi biển ở Ả Rập và Ấn Độ đã biết tận dụng những luồng gió này để đi lại giữa Ấn Độ và Biển Đỏ, luân chuyển những loại quế, cam tùng và tiêu .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.