given tiếng Anh là gì?

given tiếng Anh là gì?
given tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng given trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ given tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm given tiếng Anh
given
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ given

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: given tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

given tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ given trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ given tiếng Anh nghĩa là gì.

given /’givn/

* động tính từ quá khứ của give

* tính từ
– đề ngày (tài liệu, văn kiện)
=given under my hand at the Department of Home Affairs, the 17th of May 1965+ do tôi đề ngày và ký tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965
– nếu
=given good weather I’ll go for a walk+ nếu thời tiết tốt tôi sẽ đi chơi
– đã quy định; (toán học) đã cho
=at a given time and place+ vào lúc và nơi đã quy định
=a given number+ (toán học) số đã cho
– có xu hướng, quen thói
=given to boasting+ quen thói khoe khoang khoác lác
!given in
– thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung
!given name
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh

given
– đã cho; xác địnhgive /giv/

* động từ gave, given
– cho, biếu, tặng, ban
=to give a handsome present+ tặng một món quà đẹp
– cho, sinh ra, đem lại
=to give profit+ sinh lãi
=the sun gives us warmth and light+ mặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
– nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho
=to give a good example+ nêu một tấm gương tốt
=give me my hat, please+ xin anh làm ơn đưa cho tôi một cái mũ
=to give one’s wishes+ gửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng
– truyền cho, làm lây sang
– trả (tiền…); trao đổi
=how much did you give for it?+ anh trả cái đó bao nhiêu?
=to give a horse for a car cow+ đổi con ngựa lấy con bò cái
=to as good as one gets+ ăn miếng trả miếng; ăn miếng chả trả miếng bùi
– (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ)
=to give a cry+ kêu lên
=to give a loud laugh+ cười to, cười vang
=to give a look+ nhìn
=to give a jump+ nhảy lên
=to give a sigh+ thở dài
=to give a push+ đẩy
=to give a groan+ rên rỉ
=to give a start+ giật mình
=to give encouragement+ động viên, khuyến khích
=to give permission+ cho phép
=to give an order+ ra lệnh
=to give birth to+ sinh ra
=to give one’s attention to+ chú ý
– làm cho, gây ra
=he gave me to understand that+ hắn làm cho tôi hiểu rằng
=to give someone much trouble+ gây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai
– cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm
=to give one’s life to one’s country+ hiến dâng đời mình cho tổ quốc
=to give one’s mind to study+ miệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
– tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội…); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc…), ngâm (một bài thơ…)
=to give a concert+ tổ chực một buổi hoà nhạc
=to give a banquet+ mở tiệc, thết tiệc
=to give a song+ hát một bài
=give us Chopin, please+ anh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh
=to give Hamlet+ diễn vở Ham-lét
– tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo)
=the frost is giving+ sương giá đang tan
=the branch gave but did not break+ cành cây trĩu xuống nhưng không gãy
=the marshy ground gave under our feet+ đất lấy lún xuống dưới chân chúng tôi
– quay ra, nhìn ra, dẫn
=this window gives upon the street+ cửa sổ này nhìn ra đường phố
=this corridor gives into the back yard+ hành lang này dẫn vào sân sau
– chỉ, đưa ra, để lộ ra
=the thermometer gives 23o in the shade+ nhiệt biểu chỉ 23o trong bóng râm
=to give no signs of life+ không lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống
=newspapers give these facts+ các báo hằng ngày đưa ra các sự kiện đó
– đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ
=I give you that point+ tôi đồng ý với anh điểm ấy; tôi nhượng bộ anh điểm ấy
=to give ground+ nhượng bộ, lùi bước
– coi như, cho là, cho rằng
=he was given for dead+ người ta coi như là hắn ta đã chết
– quyết định xử
=to give the case for the defendant+ xử cho bị cáo được kiện
=to give the case against the defendant+ xử cho bị cáo thua kiện
!to give away
– cho
=to give away all one’s money+ cho hết tiền
– trao, phát (phần thưởng)
=to give away the pwices+ phát phần thưởng
– tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội
=to give away a secret+ lộ bí mật
=to give away the show+ (từ lóng) để lộ điều bí mật, để lộ nhược điểm; để lòi cái dốt ra
!to give back
– hoàn lại, trả lại
!to give forth
– toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng…)
– công bố (tin tức…)
!to give in
– nhượng bộ, chịu thua
– nộp (tài liêu…)
– ghi vào, điền vào
=to give in one’s name+ ghi tên vào
!to give off
– toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói…)
!to give out
– chia, phân phối
– toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi…)
– rao, công bố
=to give oneself out to be (for)+ tự xưng là, tự nhận là
– hết, cạn
=food suplies began to give out+ lương thực bắt đầu cạn
– bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức)
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn)
=to give out an interview+ cho phỏng vấn
=to give over+ trao tay
– thôi, chấm dứt
=give over crying!+ nín đi! thôi dừng khóc nữa!
=to be given over to+ đâm mê, đắm đuối vào
=to be given over to gambling+ đam mê cờ bạc
– vứt bỏ, bỏ
=to give over a bahit+ bỏ một thói quen
!to give up
– bỏ, từ bỏ
=to give up a habit+ bỏ một thói quen
=to give up one’s work+ bỏ công việc
=to give up one’s appointment+ từ chức
=to give up one’s business+ thôi không kinh doanh nữa
=to give up a newspaper+ thôi không mua một tờ báo
– nhường
=to give up one’s seat+ nhường ghế, nhường chỗ ngồi
– (y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được
=to be given up by the doctors+ bị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa
– trao, nộp (cho nhà chức trách…)
=to give oneself up+ đầu thú, tự nộp mình
– khai báo (đồng bọn)
– đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập)
=to give oneself up to drinking+ rượu chè be bét, đam mê rượu chè
!to give a back
– (xem) back
!to give a Roland for an Oliver
– ăn miếng chả, trả miếng bùi
!give me
– (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục
=give me an evening of classical drama+ tôi thích xem một buổi tuồng cổ
!to give ir somebody hot
– mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai
!to give someone what for
– (từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc
!to give to the public (world)
– công bố
!to give somebody the time of day
– (xem) day
!to give way
– nhượng bộ; chịu thua
=to give way to sowmeone+ chịu thua ai
=to give way to despair+ nản lòng, nản chí
– kiệt đi (sức khoẻ)
– cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt
=the rope gave way+ dây thừng đứt
=the ice gave way+ băng tan ra
– (thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống
– (hàng hải) rán sức chèo
– bị bật đi, bị thay thế
=would give the word (one’s ears) for something (to get something)+ sãn sàng hy sinh hết để được cái gì

* danh từ
– tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được
=there is no give in a stone floor+ sàn đá thì không thể nhún nhảy được
!give and take
– sự có đi có lại
– sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp
– sự bông đùa qua lại

Thuật ngữ liên quan tới given

Tóm lại nội dung ý nghĩa của given trong tiếng Anh

given có nghĩa là: given /’givn/* động tính từ quá khứ của give* tính từ- đề ngày (tài liệu, văn kiện)=given under my hand at the Department of Home Affairs, the 17th of May 1965+ do tôi đề ngày và ký tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965- nếu=given good weather I’ll go for a walk+ nếu thời tiết tốt tôi sẽ đi chơi- đã quy định; (toán học) đã cho=at a given time and place+ vào lúc và nơi đã quy định=a given number+ (toán học) số đã cho- có xu hướng, quen thói=given to boasting+ quen thói khoe khoang khoác lác!given in- thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung!given name- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánhgiven- đã cho; xác địnhgive /giv/* động từ gave, given- cho, biếu, tặng, ban=to give a handsome present+ tặng một món quà đẹp- cho, sinh ra, đem lại=to give profit+ sinh lãi=the sun gives us warmth and light+ mặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng- nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho=to give a good example+ nêu một tấm gương tốt=give me my hat, please+ xin anh làm ơn đưa cho tôi một cái mũ=to give one’s wishes+ gửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng- truyền cho, làm lây sang- trả (tiền…); trao đổi=how much did you give for it?+ anh trả cái đó bao nhiêu?=to give a horse for a car cow+ đổi con ngựa lấy con bò cái=to as good as one gets+ ăn miếng trả miếng; ăn miếng chả trả miếng bùi- (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ)=to give a cry+ kêu lên=to give a loud laugh+ cười to, cười vang=to give a look+ nhìn=to give a jump+ nhảy lên=to give a sigh+ thở dài=to give a push+ đẩy=to give a groan+ rên rỉ=to give a start+ giật mình=to give encouragement+ động viên, khuyến khích=to give permission+ cho phép=to give an order+ ra lệnh=to give birth to+ sinh ra=to give one’s attention to+ chú ý- làm cho, gây ra=he gave me to understand that+ hắn làm cho tôi hiểu rằng=to give someone much trouble+ gây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai- cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm=to give one’s life to one’s country+ hiến dâng đời mình cho tổ quốc=to give one’s mind to study+ miệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập- tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội…); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc…), ngâm (một bài thơ…)=to give a concert+ tổ chực một buổi hoà nhạc=to give a banquet+ mở tiệc, thết tiệc=to give a song+ hát một bài=give us Chopin, please+ anh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh=to give Hamlet+ diễn vở Ham-lét- tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo)=the frost is giving+ sương giá đang tan=the branch gave but did not break+ cành cây trĩu xuống nhưng không gãy=the marshy ground gave under our feet+ đất lấy lún xuống dưới chân chúng tôi- quay ra, nhìn ra, dẫn=this window gives upon the street+ cửa sổ này nhìn ra đường phố=this corridor gives into the back yard+ hành lang này dẫn vào sân sau- chỉ, đưa ra, để lộ ra=the thermometer gives 23o in the shade+ nhiệt biểu chỉ 23o trong bóng râm=to give no signs of life+ không lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống=newspapers give these facts+ các báo hằng ngày đưa ra các sự kiện đó- đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ=I give you that point+ tôi đồng ý với anh điểm ấy; tôi nhượng bộ anh điểm ấy=to give ground+ nhượng bộ, lùi bước- coi như, cho là, cho rằng=he was given for dead+ người ta coi như là hắn ta đã chết- quyết định xử=to give the case for the defendant+ xử cho bị cáo được kiện=to give the case against the defendant+ xử cho bị cáo thua kiện!to give away- cho=to give away all one’s money+ cho hết tiền- trao, phát (phần thưởng)=to give away the pwices+ phát phần thưởng- tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội=to give away a secret+ lộ bí mật=to give away the show+ (từ lóng) để lộ điều bí mật, để lộ nhược điểm; để lòi cái dốt ra!to give back- hoàn lại, trả lại!to give forth- toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng…)- công bố (tin tức…)!to give in- nhượng bộ, chịu thua- nộp (tài liêu…)- ghi vào, điền vào=to give in one’s name+ ghi tên vào!to give off- toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói…)!to give out- chia, phân phối- toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi…)- rao, công bố=to give oneself out to be (for)+ tự xưng là, tự nhận là- hết, cạn=food suplies began to give out+ lương thực bắt đầu cạn- bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn)=to give out an interview+ cho phỏng vấn=to give over+ trao tay- thôi, chấm dứt=give over crying!+ nín đi! thôi dừng khóc nữa!=to be given over to+ đâm mê, đắm đuối vào=to be given over to gambling+ đam mê cờ bạc- vứt bỏ, bỏ=to give over a bahit+ bỏ một thói quen!to give up- bỏ, từ bỏ=to give up a habit+ bỏ một thói quen=to give up one’s work+ bỏ công việc=to give up one’s appointment+ từ chức=to give up one’s business+ thôi không kinh doanh nữa=to give up a newspaper+ thôi không mua một tờ báo- nhường=to give up one’s seat+ nhường ghế, nhường chỗ ngồi- (y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được=to be given up by the doctors+ bị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa- trao, nộp (cho nhà chức trách…)=to give oneself up+ đầu thú, tự nộp mình- khai báo (đồng bọn)- đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập)=to give oneself up to drinking+ rượu chè be bét, đam mê rượu chè!to give a back- (xem) back!to give a Roland for an Oliver- ăn miếng chả, trả miếng bùi!give me- (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục=give me an evening of classical drama+ tôi thích xem một buổi tuồng cổ!to give ir somebody hot- mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai!to give someone what for- (từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc!to give to the public (world)- công bố!to give somebody the time of day- (xem) day!to give way- nhượng bộ; chịu thua=to give way to sowmeone+ chịu thua ai=to give way to despair+ nản lòng, nản chí- kiệt đi (sức khoẻ)- cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt=the rope gave way+ dây thừng đứt=the ice gave way+ băng tan ra- (thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống- (hàng hải) rán sức chèo- bị bật đi, bị thay thế=would give the word (one’s ears) for something (to get something)+ sãn sàng hy sinh hết để được cái gì* danh từ- tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được=there is no give in a stone floor+ sàn đá thì không thể nhún nhảy được!give and take- sự có đi có lại- sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp- sự bông đùa qua lại

Đây là cách dùng given tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ given tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

given /’givn/* động tính từ quá khứ của give* tính từ- đề ngày (tài liệu tiếng Anh là gì?
văn kiện)=given under my hand at the Department of Home Affairs tiếng Anh là gì?
the 17th of May 1965+ do tôi đề ngày và ký tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965- nếu=given good weather I’ll go for a walk+ nếu thời tiết tốt tôi sẽ đi chơi- đã quy định tiếng Anh là gì?
(toán học) đã cho=at a given time and place+ vào lúc và nơi đã quy định=a given number+ (toán học) số đã cho- có xu hướng tiếng Anh là gì?
quen thói=given to boasting+ quen thói khoe khoang khoác lác!given in- thêm vào coi như phụ lục tiếng Anh là gì?
thêm vào coi như bổ sung!given name- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) tên thánhgiven- đã cho tiếng Anh là gì?
xác địnhgive /giv/* động từ gave tiếng Anh là gì?
given- cho tiếng Anh là gì?
biếu tiếng Anh là gì?
tặng tiếng Anh là gì?
ban=to give a handsome present+ tặng một món quà đẹp- cho tiếng Anh là gì?
sinh ra tiếng Anh là gì?
đem lại=to give profit+ sinh lãi=the sun gives us warmth and light+ mặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng- nêu cho tiếng Anh là gì?
đưa cho tiếng Anh là gì?
trao cho tiếng Anh là gì?
đem cho tiếng Anh là gì?
chuyển cho=to give a good example+ nêu một tấm gương tốt=give me my hat tiếng Anh là gì?
please+ xin anh làm ơn đưa cho tôi một cái mũ=to give one’s wishes+ gửi lời chúc mừng tiếng Anh là gì?
chuyển lời chúc mừng- truyền cho tiếng Anh là gì?
làm lây sang- trả (tiền…) tiếng Anh là gì?
trao đổi=how much did you give for it?+ anh trả cái đó bao nhiêu?=to give a horse for a car cow+ đổi con ngựa lấy con bò cái=to as good as one gets+ ăn miếng trả miếng tiếng Anh là gì?
ăn miếng chả trả miếng bùi- (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ)=to give a cry+ kêu lên=to give a loud laugh+ cười to tiếng Anh là gì?
cười vang=to give a look+ nhìn=to give a jump+ nhảy lên=to give a sigh+ thở dài=to give a push+ đẩy=to give a groan+ rên rỉ=to give a start+ giật mình=to give encouragement+ động viên tiếng Anh là gì?
khuyến khích=to give permission+ cho phép=to give an order+ ra lệnh=to give birth to+ sinh ra=to give one’s attention to+ chú ý- làm cho tiếng Anh là gì?
gây ra=he gave me to understand that+ hắn làm cho tôi hiểu rằng=to give someone much trouble+ gây lo lắng cho ai tiếng Anh là gì?
gây phiền hà cho ai- cống hiến tiếng Anh là gì?
hiến dâng tiếng Anh là gì?
ham mê tiếng Anh là gì?
miệt mài tiếng Anh là gì?
chuyên tâm=to give one’s life to one’s country+ hiến dâng đời mình cho tổ quốc=to give one’s mind to study+ miệt mài nghiên cứu tiếng Anh là gì?
chuyên tâm học tập- tổ chức tiếng Anh là gì?
mở tiếng Anh là gì?
thết (một buổi dạ hội…) tiếng Anh là gì?
biểu diễn tiếng Anh là gì?
diễn (kịch) tiếng Anh là gì?
đóng (một vai tuồng) tiếng Anh là gì?
hát dạo (một bản nhạc…) tiếng Anh là gì?
ngâm (một bài thơ…)=to give a concert+ tổ chực một buổi hoà nhạc=to give a banquet+ mở tiệc tiếng Anh là gì?
thết tiệc=to give a song+ hát một bài=give us Chopin tiếng Anh là gì?
please+ anh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh=to give Hamlet+ diễn vở Ham-lét- tan tiếng Anh là gì?
vỡ tiếng Anh là gì?
sụp đổ tiếng Anh là gì?
lún xuống tiếng Anh là gì?
trĩu xuống tiếng Anh là gì?
có thể nhún nhẩy tiếng Anh là gì?
co giãn (như lò xo)=the frost is giving+ sương giá đang tan=the branch gave but did not break+ cành cây trĩu xuống nhưng không gãy=the marshy ground gave under our feet+ đất lấy lún xuống dưới chân chúng tôi- quay ra tiếng Anh là gì?
nhìn ra tiếng Anh là gì?
dẫn=this window gives upon the street+ cửa sổ này nhìn ra đường phố=this corridor gives into the back yard+ hành lang này dẫn vào sân sau- chỉ tiếng Anh là gì?
đưa ra tiếng Anh là gì?
để lộ ra=the thermometer gives 23o in the shade+ nhiệt biểu chỉ 23o trong bóng râm=to give no signs of life+ không lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống=newspapers give these facts+ các báo hằng ngày đưa ra các sự kiện đó- đồng ý tiếng Anh là gì?
thoả thuận tiếng Anh là gì?
nhường tiếng Anh là gì?
nhượng bộ=I give you that point+ tôi đồng ý với anh điểm ấy tiếng Anh là gì?
tôi nhượng bộ anh điểm ấy=to give ground+ nhượng bộ tiếng Anh là gì?
lùi bước- coi như tiếng Anh là gì?
cho là tiếng Anh là gì?
cho rằng=he was given for dead+ người ta coi như là hắn ta đã chết- quyết định xử=to give the case for the defendant+ xử cho bị cáo được kiện=to give the case against the defendant+ xử cho bị cáo thua kiện!to give away- cho=to give away all one’s money+ cho hết tiền- trao tiếng Anh là gì?
phát (phần thưởng)=to give away the pwices+ phát phần thưởng- tố cáo tiếng Anh là gì?
phát giác tiếng Anh là gì?
để lộ tiếng Anh là gì?
phản bội=to give away a secret+ lộ bí mật=to give away the show+ (từ lóng) để lộ điều bí mật tiếng Anh là gì?
để lộ nhược điểm tiếng Anh là gì?
để lòi cái dốt ra!to give back- hoàn lại tiếng Anh là gì?
trả lại!to give forth- toả ra tiếng Anh là gì?
phát ra tiếng Anh là gì?
bốc (sức nóng tiếng Anh là gì?
ánh sáng tiếng Anh là gì?
mùi tiếng Anh là gì?
tiếng…)- công bố (tin tức…)!to give in- nhượng bộ tiếng Anh là gì?
chịu thua- nộp (tài liêu…)- ghi vào tiếng Anh là gì?
điền vào=to give in one’s name+ ghi tên vào!to give off- toả ra tiếng Anh là gì?
phát ra tiếng Anh là gì?
bốc ra tiếng Anh là gì?
bốc lên tiếng Anh là gì?
xông lên (mùi tiếng Anh là gì?
hơi nóng tiếng Anh là gì?
khói…)!to give out- chia tiếng Anh là gì?
phân phối- toả ra tiếng Anh là gì?
phát ra tiếng Anh là gì?
làm bay ra tiếng Anh là gì?
bốc lên tiếng Anh là gì?
xông lên (hơi nóng tiếng Anh là gì?
mùi…)- rao tiếng Anh là gì?
công bố=to give oneself out to be (for)+ tự xưng là tiếng Anh là gì?
tự nhận là- hết tiếng Anh là gì?
cạn=food suplies began to give out+ lương thực bắt đầu cạn- bị hư tiếng Anh là gì?
bị hỏng (máy móc) tiếng Anh là gì?
mệt tiếng Anh là gì?
quỵ tiếng Anh là gì?
kiệt đi (sức)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn)=to give out an interview+ cho phỏng vấn=to give over+ trao tay- thôi tiếng Anh là gì?
chấm dứt=give over crying!+ nín đi! thôi dừng khóc nữa!=to be given over to+ đâm mê tiếng Anh là gì?
đắm đuối vào=to be given over to gambling+ đam mê cờ bạc- vứt bỏ tiếng Anh là gì?
bỏ=to give over a bahit+ bỏ một thói quen!to give up- bỏ tiếng Anh là gì?
từ bỏ=to give up a habit+ bỏ một thói quen=to give up one’s work+ bỏ công việc=to give up one’s appointment+ từ chức=to give up one’s business+ thôi không kinh doanh nữa=to give up a newspaper+ thôi không mua một tờ báo- nhường=to give up one’s seat+ nhường ghế tiếng Anh là gì?
nhường chỗ ngồi- (y học) coi như là tuyệt vọng tiếng Anh là gì?
cho như là không chữa được=to be given up by the doctors+ bị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa- trao tiếng Anh là gì?
nộp (cho nhà chức trách…)=to give oneself up+ đầu thú tiếng Anh là gì?
tự nộp mình- khai báo (đồng bọn)- đam mê tiếng Anh là gì?
đắm đuối tiếng Anh là gì?
miệt mài (học tập)=to give oneself up to drinking+ rượu chè be bét tiếng Anh là gì?
đam mê rượu chè!to give a back- (xem) back!to give a Roland for an Oliver- ăn miếng chả tiếng Anh là gì?
trả miếng bùi!give me- (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích tiếng Anh là gì?
tôi phục=give me an evening of classical drama+ tôi thích xem một buổi tuồng cổ!to give ir somebody hot- mắng mỏ ai tiếng Anh là gì?
xỉ vả đánh đập ai!to give someone what for- (từ lóng) mắng mỏ (chỉnh tiếng Anh là gì?
xỉ vả) ai tiếng Anh là gì?
trừng phạt ai nghiêm khắc!to give to the public (world)- công bố!to give somebody the time of day- (xem) day!to give way- nhượng bộ tiếng Anh là gì?
chịu thua=to give way to sowmeone+ chịu thua ai=to give way to despair+ nản lòng tiếng Anh là gì?
nản chí- kiệt đi (sức khoẻ)- cong tiếng Anh là gì?
oằn tiếng Anh là gì?
lún xuống tiếng Anh là gì?
tan tiếng Anh là gì?
gây tiếng Anh là gì?
đứt=the rope gave way+ dây thừng đứt=the ice gave way+ băng tan ra- (thương nghiệp) bị giảm giá tiếng Anh là gì?
sụt xuống- (hàng hải) rán sức chèo- bị bật đi tiếng Anh là gì?
bị thay thế=would give the word (one’s ears) for something (to get something)+ sãn sàng hy sinh hết để được cái gì* danh từ- tính đàn hồi tiếng Anh là gì?
tính co giân tiếng Anh là gì?
tính nhún nhảy được=there is no give in a stone floor+ sàn đá thì không thể nhún nhảy được!give and take- sự có đi có lại- sự nhượng bộ lẫn nhau tiếng Anh là gì?
sự thoả hiệp- sự bông đùa qua lại

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.