give way trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

give way trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Praise and adoration of them will give way to derision and contempt.

Sự khen ngợi và tôn sùng mà người ta dành cho chúng sẽ bị thay thế bằng sự chế nhạo và khinh bỉ.

jw2019

The fact is, the “old earth” has to give way to a new system.

Sự thật là “đất cũ” này sẽ phải nhường chỗ lại cho một hệ thống mới.

jw2019

Some people even suffer emotionally, giving way to depression and despair.

Có người suy sụp tinh thần đến độ trở nên trầm cảm và tuyệt vọng.

jw2019

You must not give way to those demands.

Bạn không nên đưa ra những nhu yếu đó .

Tatoeba-2020. 08

Give way, you fuck!

Tránh ra, thằng chó!

OpenSubtitles2018. v3

Rather than give way to despair, ask yourself, ‘Why am I suffering?’

Thay vì vô vọng, bạn hãy tự hỏi : ‘ Tại sao tôi đau khổ ? ’

jw2019

(Jeremiah 13:17; Jonah 2:7) A soul can swear, crave things and give way to fear.

Chúng ta đọc thấy Kinh-thánh nói linh hồn con người được sanh ra (Sáng-thế Ký 46:18), có thể ăn hay nhịn đói (Lê-vi Ký 7:20; Thi-thiên 35:13), có thể khóc lóc hay mòn mỏi (Giê-rê-mi 13:17; Giô-na 2:8).

jw2019

” When all around my soul gives way He then is all my hope and stay. ”

” Dầu gặp sóng gió bủa vây muôn nơi, tôi neo chắc nơi Jêsus đời đời ”

QED

The forest gives way to cattle ranches or soybean farms.

Rừng nhường chỗ cho các nông trại gia súc hay đậu nành.

OpenSubtitles2018. v3

Love and harmony give way to accusations and anger.

Tình yêu và sự hoà hợp nhường chỗ cho những cáo buộc và giận dữ.

Literature

When effort ceases, when neglect makes its haunting appearance, growth gives way to stagnation and decay.

Khi nỗ lực cạn dần, khi sự sao lãng giăng đầy trong tâm trí, sự phát triển dần nhường chỗ cho trì trệ và bại hoại.

Literature

We have weak institutions, and sometimes nonexistent institutions, and I think this gives way for corruption.

Chúng tôi có các thể chế yếu kém, và đôi khi không có các thể chế, tôi nghĩ nó có thể dẫn lối cho tham nhũng.

ted2019

Give way, you monster.

Hãy đi đi, con quái vật.

OpenSubtitles2018. v3

When the dominant female gives way to a subordinate, it’s not out of courtesy.

Khi con cái đầu đàn nhường đường cho con khác, đó không phải là lịch sự.

ted2019

Food shortages will give way to abundance.

Thay vì thiếu ăn sẽ có sự dư dật.

jw2019

The American mink’s fur has been highly prized for use in clothing, with hunting giving way to farming.

Lông chồn Mỹ đã được đánh giá rất cao cho việc sử dụng nó trong quần áo, với săn bắn được thay thế bằng nông nghiệp.

WikiMatrix

“You with little faith, why did you give way to doubt?” —Matthew 14:31.

“Hỡi người ít đức-tin, sao ngươi hồnghi làm vậy?”—Ma-thi-ơ 14:31.

jw2019

Give way to fear, like the people around them?

Cũng sợ hãi rối loạn như những người chung quanh chăng?

jw2019

In Marxist theory, socialism would eventually give way to a stateless communist society.

Trong học thuyết Marxist chủ nghĩa xã hội cuối cùng sẽ nhường đường cho một xã hội cộng sản không có nhà nước.

WikiMatrix

Squeaking, the rusted hinges gradually give way.

Tiếng kêu cót két, bản lề hoen gỉ, cánh cửa chầm chậm mở ra.

jw2019

But behold, Moroni and his men were more powerful; therefore they did not give way before the Lamanites.

Nhưng này, Mô Rô Ni và quân của ông mạnh hơn nên họ không lùi bước trước dân La Man.

LDS

Who are the ones not giving way to fear, and why so?

Ai là những người không bị thấtkinh mất vía, và tại sao vậy?

jw2019

An old order was giving way to a new.”—The Times Atlas of the 20th Century.

Một trật tự xã hội mới thay thế trật tự cũ”.—The Times Atlas of the 20th Century.

jw2019

Give way!Give way!

Tránh ra nào!

opensubtitles2

What, then, moved Jesus to give way to tears?

Vậy, điều gì khiến Chúa Giêsu rơi lệ?

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *