give back trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

give back trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Give back the gun, Prince.

Đưa súng đây, Prince

OpenSubtitles2018. v3

For example, a thief should give back what he has stolen.

Chẳng hạn, một kẻ trộm cắp phải đem trả lại những gì mà mình đã ăn cắp.

LDS

then why don’t you give back charlie?

Thế sao ông không trả Charlie lại cho tôi chứ?

OpenSubtitles2018. v3

They work hard, and they give back, and they keep going without complaint .

Họ làm việc chăm chỉ và cho đi và tiếp tục sống mà không hề than vãn .

EVBNews

The ” Giving Back to the Community ” option.

Phương án ” Phục vụ cho hội đồng ”

QED

Give back my money!

Tôi nói ông trả tiền

OpenSubtitles2018. v3

So when they try to give back, we shouldn’t be on the defensive.

Vậy nên khi họ đang viện trợ lại, ta không nên đề phòng.

ted2019

In addition, she appeared on Idol Gives Back for a second year in a row.

Thêm vào đó, cô còn xuất hiện trong chiến dịch Idol Gives Back hai năm liên tiếp.

WikiMatrix

When a city gives to the children, in the future the children will give back to the city.

Khi một thành phố làm điều gì cho trẻ em chúng sẽ trả lại thành phố trong tương lai.

QED

[ Gives back the paper ]: whither should they come?

[ Cung cấp lại giấy ] : đi đâu nên họ đến ?

QED

Give back the Jewel. ”

Trả Ngọc lại. “

OpenSubtitles2018. v3

In the case of the Clark’s nutcracker, this bird gives back.

Trong trường hợp của chim bổ hạt, loài chim này có trả lại những gì nó đã lấy.

QED

For all the women, all the mothers that give life, you can give back, you can change.

Cho tất cả những người phụ nữ, tất cả những người mẹ đã tạo ra cuộc sống, các cô có thể trả ơn, các cô có thể thay đổi.

QED

I’ve still got a key I should give back to you.

Tôi vẫn đang giữ chìa khóa. Tôi nên trảlại cho anh.

OpenSubtitles2018. v3

Give back some of them stolen pelts you buy from the Injuns.

Có lẽ anh có thể trả lại một ít da đã bị ăn trộm của họ mà anh mua từ người Ấn.

OpenSubtitles2018. v3

Give back the gun, Prince

Đưa súng đây, Prince

opensubtitles2

It’s time to give back a little

Bây giờ đã tới lúc trả lại chút ít.

OpenSubtitles2018. v3

So we started giving back.

Cho nên chúng tôi mở màn báo đáp .

QED

Why does Jehovah expect us to use our valuable things to give back to him?

Tại sao Đức Giê-hô-va muốn chúng ta dâng cho ngài những điều quý báu?

jw2019

Put us in debt so we’re giving back the money we earned from our back-breaking work.

Khiến ta lâm cảnh nợ nần để ta trả nợ từ đồng tiền gãy lưng mới kiếm được.

ted2019

I’m just giving back your words to you.

Tôi chỉ nói lại những lời mà anh đã từng nói.

OpenSubtitles2018. v3

Monson saves a balloon for three years to give back to a young cancer survivor.

Monson đã giữ một quả bóng trong ba năm để đưa lại cho một người sống sót sau căn bệnh ung thư.

LDS

Cremation destroys the potential we have to give back to the earth after we’ve died.

Hỏa táng hủy diệt tiềm năng ta có để trả ơn cho Trái Đất sau khi ta chết.

ted2019

What do you mean, we give back the Phantom!

Nghĩa là sao? Chúng ta đã trao trả Phantom!

OpenSubtitles2018. v3

Give back my rice!

Trả gạo lại cho tôi!

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *