giữ liên lạc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

giữ liên lạc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ví dụ, nhiều người, gồm cả người lớn, sử dụng Internet để giữ liên lạc với bạn bè.

For example, many people —adults included— use the Internet to keep in touch with friends.

jw2019

Việc đều đặn giữ liên lạc giúp hạn chế sự hiểu lầm.

Regular communication keeps misunderstandings to a minimum.

jw2019

Điều thứ hai: Tôi ước tôi có thể giữ liên lạc với bạn bè.

Number two: I wish I had stayed in touch with my friends.

ted2019

Vào cuối năm học đó, Britny dọn đi, nhưng chúng tôi vẫn còn giữ liên lạc.

At the end of that school year, Britny moved, but we kept in touch.

LDS

Hứa với tôi, các bạn sẽ giữ liên lạc.

Promise me you’ll keep in touch.

OpenSubtitles2018. v3

Được rồi, nhớ giữ liên lạc với cô ta cả ngày đấy.

Stay in contact with her throughout the day.

OpenSubtitles2018. v3

Giữ liên lạc.

Keep in touch .

QED

Tôi yêu cầu cổ giữ liên lạc, nhưng cổ không bao giờ tới đây.

I asked her to get in touch, but she never came.

OpenSubtitles2018. v3

Nhớ lấy, đi cùng nhau, giữ liên lạc.

Remember, stick together, stay in contact.

OpenSubtitles2018. v3

Jim, giữ liên lạc với chúng tôi qua điên thoại.

Jim, conference us in on our phones.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sẽ giữ liên lạc.

We’ll be in touch.

OpenSubtitles2018. v3

Mặc dù họ cố gắng giữ liên lạc bằng điện thoại di động, nhưng mạng không ổn định.

Though they attempt to keep in contact by cell-phone, networks prove unstable.

WikiMatrix

Hãy giữ liên lạc, nhé.

Do, please, stay in touch.

OpenSubtitles2018. v3

Giữ liên lạc với tôi và Roy.

Talk me and Roy in.

OpenSubtitles2018. v3

Cứ giữ liên lạc với bên nguyên của vụ LJ Burrows.

Yeah, put me in touch with the prosecutor in the L.J. Burrows case.

OpenSubtitles2018. v3

Giữ liên lạc.

Uh, keep in touch.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy giữ liên lạc, Will, cho tới khi chúng ta xử lý mọi trục trặc.

Better stay on the line, Will, until we’re done, in case of any hiccups.

OpenSubtitles2018. v3

Phần lớn những người tôi còn giữ liên lạc là những người tôi gặp ở quân y viện

Most of the guys I keep in touch with are guys in the hospital

opensubtitles2

Anh tốt hơn nên giữ liên lạc thường xuyên với Trung tâm.

Get a hold of somebody at Dispatch.

OpenSubtitles2018. v3

Ý niệm về kiếp sau khiến họ muốn giữ liên lạc với trần thế sau khi chết.

Their concept of an afterlife was linked with a desire to stay in touch with the physical world.

jw2019

Hãy giữ liên lạc.

Stay connected.

LDS

Nhóm chỉ huy lực lượng không quân Pritchard sẽ giữ liên lạc cả với anh.

Captain Pritchard will be your air force liaison.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng chúng tôi cần tay súng giữ liên lạc với anh.

But we need the shooter to keep communicating with you.

OpenSubtitles2018. v3

Jack, ta nên giữ liên lạc.

Jack, we should keep in contact.

OpenSubtitles2018. v3

Xin lỗi, tôi đã không giữ liên lạc.

sorry I’ve been out of touch.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *