giới thiệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

giới thiệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Dì sẽ giới thiệu cho mày một bạn gái.

She’ll introduce you to a girl.

QED

Tôi tới vì buổi giới thiệu sách…

It’s for The Book Show

OpenSubtitles2018. v3

Khi đến chi nhánh Brazil, chúng tôi được giới thiệu về tiếng Bồ Đào Nha.

When we arrived at the branch in Brazil, we were introduced to the Portuguese language.

jw2019

Năm 1971, Nissin đã giới thiệu Cup Noodles, sản phẩm mì cốc đầu tiên.

In 1971, Nissin introduced Cup Noodles, the first cup noodle product.

WikiMatrix

Sugano Seiichi được bổ nhiệm để giới thiệu Aikido tới Úc vào năm 1965.

Seiichi Sugano was appointed to introduce aikido to Australia in 1965.

WikiMatrix

Dùng dưới một phút để giới thiệu bài, rồi thảo luận theo lối vấn đáp.

Limit introductory comments to less than a minute, and follow with a question-and-answer discussion.

jw2019

Cô thậm chí còn dự định giới thiệu một Giri cho bạn.

She even intends to introduce a girl to you.

OpenSubtitles2018. v3

Sao em không giới thiệu anh?

Why don’t you introduce me?

OpenSubtitles2018. v3

Tìm hiểu bài giới thiệu về phần mở rộng đoạn nội dung có cấu trúc.

Learn about structured snippet extensions .

support.google

Giới thiệu về công cụ tạo quảng cáo video

About video ad creation tools

support.google

Tôi đã nghĩ tới việc giới thiệu điệu Salsa tối nay.

I’ve been thinking of introducing salsa night.

OpenSubtitles2018. v3

Rất vinh dự được giới thiệu Tháp Xoắn Shinjuku tới các vị.

It’s an honour presenting the Shinjuku Spiral Tower to you.

OpenSubtitles2018. v3

Trong lúc chờ đợi, tôi muốn giới thiệu một nhà thổ với các anh.

In the meantime, there’s a brothel I recommend. Logan:

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Series 40 được giới thiệu vào năm 1999 cùng với sự kiện ra mắt chiếc Nokia 7110.

Series 40 was introduced in 1999 with the release of the Nokia 7110.

WikiMatrix

Kate giới thiệu Urey với chị gái, Frieda.

Kate introduced Urey to her sister, Frieda.

WikiMatrix

Để tôi giới thiệu nhé.

Let me introduce.

OpenSubtitles2018. v3

Nhân tiện, bạn có nhớ phần giới thiệu của bài học này không?

By the way, did you notice the introduction to this lesson?

QED

Dùng dưới một phút để giới thiệu bài, rồi thảo luận bằng câu hỏi và trả lời.

Limit introductory comments to less than a minute, and follow with a question-and-answer discussion.

jw2019

Phần giới thiệu

Introduction

jw2019

6-5 Cá nhân ông đã giới thiệu bao nhiêu ứng viên cho công ty khách hàng này rồi?

6-5 How many candidates have you personally placed with this client ?

Literature

Tháng 10 năm 1982: Giới thiệu các hệ thống LD Karaoke cho doanh nghiệp sử dụng.

October 1982: Introduces the LD Karaoke system for business use.

WikiMatrix

Tôi hiên ngang đi tự giới thiệu mình với mọi tên cớm trong đồn sao?

I’m going up, introducing myself to every cop in the pueblo?

OpenSubtitles2018. v3

Tại hạ Vị Ương Sinh được Cực Lạc lão nhân giới thiệu đến.

The Elder of Ultimate Bliss told me to come here

OpenSubtitles2018. v3

Hy vọng cô sẽ giới thiệu tôi với House.

See if you’d help me get to House.

OpenSubtitles2018. v3

Lãnh chúa Asano, xin giới thiệu tôi là Kira Yoshinaka, chủ nhân của Nagato, từ phương Bắc đến.

Lord Asano, may we present Lord Kira Yoshinaka, master of Nagato, from the northern provinces.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.