giấy dán tường trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

giấy dán tường trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Có vẻ giấy dán tường bị thay.

feels like the wallpaper’s been replaced.

OpenSubtitles2018. v3

Xem giấy dán tường kìa!

Look at the wallpaper!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi rất thích giấy dán tường xanh lá.

I love the green paper!

OpenSubtitles2018. v3

Nó chỉ giống giấy dán tường phải không?

Doesn’t it look just like wallpaper?

ted2019

Có lẽ chúng ta nên mua giấy dán tường gấu bông.

Maybe we should have taken the teddy bear wallpaper?

OpenSubtitles2018. v3

Ta đâu có dán giấy dán tường.

We’re not hanging wallpaper.

OpenSubtitles2018. v3

Và, uh giấy dán tường hoạt tiết cây.

And, uh tree wallpaper.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi sẽ phải xé bỏ giấy dán tường này.

We’d have to tear out the tiles.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi còn mua giấy dán tường trang hoàng phòng em bé.

We even bought wallpaper for the nursery.

OpenSubtitles2018. v3

Dải màu đỏ này biểu thị màu giấy dán tường trong căn phòng tầng trệt tôi đã ở.

So this red strip signifies the color of the wallpaper in the basement apartment where I was staying.

ted2019

Và bây giờ là giấy dán tường cho phòng ngủ.

And now wallpaper for the bedroom.

OpenSubtitles2018. v3

Như tấm giấy dán tường xỉn màu, Sohrab đã hoà lẫn vào bối cảnh.

Like dull wallpaper, Sohrab had blended into the background.

Literature

Trừ đi thực phẩm, giấy dán tường bunny-thỏ…

Minus the food, the bunny-rabbit wallpaper

OpenSubtitles2018. v3

Có một cái ghế sofa, một cái bàn giấy, một cái tủ đứng kiểu cổ, giấy dán tường hình cây cỏ.

There’s a sofa, a writing desk, a faux antique armoire, floral wallpaper.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng hạn, tôi nghĩ về lúc tôi dùng dao cắt bơ để cạo cạo những mẩu vụn trên giấy dán tường vàng vọt.

I thought, for instance, of the time I used a butter knife to scrape off samples of my jaundiced wall covering.

Literature

Anh có thể xài tiền cho đồ đạc anh ưa thích và giấy dán tường miễn là anh nhét giấy vào túi tôi.

You can spend all your money on your fancy fixtures and your wallpaper as long as you keep paper in my pocket.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tự nghĩ tại sao một chút đá dăm khó thấy lại quan trọng như vậy nếu đã có giấy dán tường phủ lên rồi?

I wondered why a little hardly detectable grit mattered if wallpaper was to cover it.

LDS

Trước khi gỡ bỏ giấy dán tường cũ, Noemí viết một số tên trên tường—tên từ Kinh Thánh, tên của bạn bè và của người nhà.

Before stripping off the old wallpaper, Noemí wrote some names on the wall—names from the Bible and names of friends and family members.

jw2019

Trong khi tiến đến gần các bức tường có đá dăm, tôi ngạc nhiên thấy giấy dán tường đẹp đẽ giờ đây được phủ lên tất cả các bức tường.

As I approached the gritty walls, I was surprised to see that beautiful wallpaper now hung on all the walls.

LDS

□ Bên trong: Thảm, màn, ghế, đèn, vòi nước, bồn cầu, bồn rửa tay, sơn và giấy dán tường, tủ sách và phòng máng áo khoác có sạch sẽ, lành lặn không?

□ Interior: Are the carpets, curtains, chairs, fixtures, wall covering, literature cabinets, and coatroom presentable?

jw2019

Vào ngày 19 tháng 11 năm 1979, Judi Stish Ross kết hôn với nhân viên bán giấy dán tường Bruce Nathan, người mà cô đã gặp trong thời gian ly thân với người chồng đầu tiên.

On November 19, 1979, Judi Stish Ross married wallpaper salesman Bruce Nathan, whom she had met during her separation from her first husband.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *