gián tiếp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

gián tiếp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bầu cử tổng thống là một quá trình gián tiếp.

The acceptance of the leader is another proposition .

WikiMatrix

Thôi cho rằng có 3 nguyên nhân, 2 cái gián tiếp, và 1 cái trực tiếp.

I think there are three reasons, two long-term ones and the trigger.

ted2019

Dường như hàng rào nhân tạo này gián tiếp ảnh hưởng đến đặc điểm khí hậu địa phương.

It seems that this man-made barrier is indirectly affecting local weather patterns.

jw2019

Chi phí gián tiếp bao gồm quản lý, nhân sự và chi phí bảo mật.

Indirect costs include administration, personnel and security costs.

WikiMatrix

Tuy nhiên, ông cũng gián tiếp dạy dỗ con trẻ qua việc giám sát và sửa phạt.

He did, however, give indirect instruction through supervision and discipline.

jw2019

Mọi thứ khác là gián tiếp.

Everything else is circumstantial.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ, kênh gián tiếp hiện chiếm 66% tổng doanh thu công nghệ, tăng từ 53% năm 1997.

For example, the indirect channel now accounts for 66 percent of overall technology sales, up from 53 percent in 1997.

WikiMatrix

Tôi đã làm xét nghiệm Coombs gián tiếp rồi.

I already did an indirect Coombs’test.

OpenSubtitles2018. v3

Quy định được thực hiện cho các chi phí gián tiếp ngoài các chi phí trực tiếp.

Provisions are made for Indirect costs in addition to the direct costs.

WikiMatrix

Vẽ gián tiếp

Indirect Rendering

KDE40. 1

Hiện nay, họ tham gia một cách gián tiếp thông qua các nhà môi giới hoặc ngân hàng.

Currently, they participate indirectly through brokers or banks.

WikiMatrix

Một cách khác để tìm kiếm năng lượng tối, một cách gián tiếp.

There is another way to search for dark matter, which is indirectly.

QED

Hội đồng bao gồm 144 thành viên, 2/3 được bầu gián tiếp và 1/3 được tổng thống bổ nhiệm.

It is composed of 144 members, 2/3 of which are elected indirectly and 1/3 of which are appointed by the president.

WikiMatrix

Tôi đưa hai người đàn ông này lên và kêu gọi một cuộc tranh luận gián tiếp.

I took these two men and I did an indirect negotiation.

QED

Trường hợp này được biết đến là “pocket veto” (tạm dịch là “phủ quyết gián tiếp“).

This is known as ” pocket veto ” .

WikiMatrix

Thế thì bằng cách gián tiếp, cụ Henry đã có cơ hội làm chứng tốt.

So in an indirect way, Henry was able to give a fine witness.

jw2019

Tránh các sản phẩm hoặc dịch vụ có liên quan gián tiếp

Avoid indirectly related products or services

support.google

Kiểu nói gián tiếp này rất phổ biến trong ngôn ngữ.

This kind of indirect speech is rampant in language.

ted2019

Ý tôi là năng lượng mặt trời là gián tiếp thôi.

I mean, it’s really indirect fusion, is what it is.

QED

Tương tự vậy, Sa-tan gián tiếp đến gần nạn nhân qua trung gian con rắn.

Likewise, Satan approached his victim indirectly, using a serpent.

jw2019

Có phải Đức Chúa Trời đáng bị trách một cách gián tiếp không?

Is God indirectly to blame?

jw2019

Moe, Mako, Kotori, Miharu và Yoriko cũng được đề cập một cách gián tiếp.

Moe, Mako, Kotori, Miharu, and Yoriko are also mentioned, but indirectly.

WikiMatrix

Cả bộ phim là một câu hỏi, theo một cách gián tiếp và đầy nghệ thuật.

And it’s all about this question, in a very artistic and indirect kind of way.

QED

Quy định này được đặt ra một cách gián tiếp trong các điều 2 và 320.

This would lead, eventually, to the modification of the Articles 2 and 3.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.