giả dối trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

giả dối trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

giả dối, tự mãn…

You sanctimonious, self-righteous…

OpenSubtitles2018. v3

Làm sao để tự vệ trước những luận điệu giả dối của Sa-tan?

How can we protect ourselves from Satan’s propaganda ?

jw2019

Vì chúng nó nhơn danh ta mà nói tiên-tri giảdối cho các ngươi” (Giê-rê-mi 29:8, 9).

For “it is in falsehood that they are prophesying to you in my name. .. ,” is the utterance of Jehovah.’”—Jeremiah 29:8, 9.

jw2019

Đó cũng chỉ là thề điều giả dối.

They would still swear to what is false.

jw2019

Thế nào là “tình yêu thương không giả dối”?

What is “love free from hypocrisy”?

jw2019

Nói điều giả dối với một người có quyền biết sự thật.

Saying something false to someone who is entitled to know the truth.

jw2019

Nơi nương náu của chúng—Một sự giả dối!

Their Refuge —A Lie!

jw2019

21 Là những kẻ dùng lời giả dối khiến người khác bị kết tội,

21 Those who with a false word make others guilty,

jw2019

Nó lệ thuộc vào liệu bạn có thực sự nhìn thấy sự giả dối của nó.

It depends on whether you actually see the falseness of it.

Literature

Như thế sẽ làm cho cuộc sống của anh giả dối mà thôi.

That would have counted as your lie right there.

OpenSubtitles2018. v3

“Nó vừa mới được nhập sáng nay,” Tony lùi nhanh lại với nụ cười giả dối.

“””Just came on the floor this morning,”” Tony shoots back with an insincere smile.”

Literature

“Ta có những cân gian và trái cân giảdối trong bao, thì ta sao được tinh-sạch?”

“Can I be morally clean with wicked scales and with a bag of deceptive stone weights?”

jw2019

21 Đấng ấy đáp: ‘Con sẽ đi và khiến các nhà tiên tri của hắn nói điều giả dối’.

21 He replied, ‘I will go out and become a deceptive spirit in the mouth of all his prophets.’

jw2019

Các anh sẽ vì ngài mà nói cách giả dối sao?

And will you speak deceitfully for him?

jw2019

“Trên tay hữu mình phải chăng là thứ giả dối?”.

“Is there not a lie in my right hand?”

jw2019

Và tôi sẽ là người giả dối khi không giải quyết những vấn đề này.

And it would just be insincere of me not to address those problems.

ted2019

Gp 4:7, 18, 19—Ê-li-pha đã đưa ra lập luận giả dối nào với Gióp?

Job 4:7, 18, 19 —What false reasoning did Eliphaz present to Job?

jw2019

Ong hẳn là ghét những thứ nhựa giả dối đó!

Bees must hate those fake things!

OpenSubtitles2018. v3

6 Danh tính “tín-đồ đấng Christ” thường tỏ ra là một bảng-hiệu giả dối.

6 The name “Christian” has often proved to be a false label.

jw2019

Nhưng bây giờ nó như thể là sự giả dối.

But now it feels like a lie.

OpenSubtitles2018. v3

Tình trạng trên trời và dưới đất ra sao khi không có sự giả dối?

What were the conditions in heaven and on earth when there was no untruth?

jw2019

Vị thần của người đó hóa ra chỉ là ‘thần tượng giảdối’!—Giô-na 2:9.

His god turns out to be nothing more than an ‘idol of untruth’!—Jonah 2:8.

jw2019

Đức Giê-hô-va lên án việc kiêng ăn giả dối (1-14)

Jehovah condemns insincere fasting (1-14)

jw2019

Và tôi thấy sự giả dối của nó.

And I see the falseness of it.

Literature

7 Nhưng trong tay con buôn là những cân giả dối;

7 But in the hand of the tradesman* are deceptive scales;

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.