giả định trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

giả định trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Huxter là giả định.

Huxter as assumed.

QED

Thế chúng ta làm việc với giả định gì?

And what assumption are we working on?

OpenSubtitles2018. v3

Nó như giả định trước rằng ta không thể là điều mà bản thân ta đang là

It presupposes that we can’t be what we already are .

QED

Ví dụ, trong trường hợp của Đông Âu, tất cả các giả định này sẽ không chính xác.

In the case of Eastern Europe, for example, all of these assumptions would be incorrect.

WikiMatrix

Nhưng nó giả định là anh ta sẽ chết.

But it presumes he’s going to die.

OpenSubtitles2018. v3

Và đó là trường hợp đầu tiên, chúng ta giả định lãi suất trái phiếu kho bạcl à 5%.

And in the first case we assumed a 5% treasury rate.

QED

giả định về âm mưu đứng sau 11/9.

And 9/11 has a conspiracy theory.

ted2019

Giả định tỷ lệ giảm giá là tất cả mọi thứ trong tài chính.

The discount rate assumption is everything in finance.

QED

Được rồi, cứ giả định Zambrano là kẻ cầm đầu đám quan chức cấp cao.

Okay, let’s assume that Zambrano is the head of HR.

OpenSubtitles2018. v3

Giả định khá hợp lý.

Pretty reasonable assumption .

OpenSubtitles2018. v3

Dĩ nhiên, chúng ta không cần phải giả định rằng các cá thể có thể nhận ra nhau.

There is no need to suppose that the individuals recognize each other.

Literature

Giả định sRGB (như nhìn các ảnh từ trên mạng

Assume sRGB (like images from the web are supposed to be seen

KDE40. 1

Đứa con giả định của tôi ư?

My hypothetical son?

OpenSubtitles2018. v3

Giả định như các người còn biết nó nằm ở đâu.

Presumably you still know where it is.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng sau đó bạn phải tìm ra điều sai với một trong các giả định sau.

But then you must find something wrong with one of the following assumptions.

ted2019

Chúng tôi dựa vào thực tế rằng khán giả như các bạn sẽ đưa ra các giả định.

We depend on the fact that audiences, such as yourselves, will make assumptions.

ted2019

Các điều kiện thực tế; giả định về rủi ro.

Actual Conditions; Assumption of Risk.

support.google

Vì nhiều mục đích khác nhau, giả định này là tương xứng.

For many purposes this assumption is adequate.

Literature

Vậy phải giả định là có vũ khí.

Then we have to assume he is.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, họ giả định rằng Mặt Trời chỉ phát sáng từ sự co hấp dẫn.

However, they assumed that the Sun was only glowing from the heat of its gravitational contraction.

WikiMatrix

Nhưng tôi đã che giấu một vài điều khó giải thích và ẩn đi một số giả định.

But I have glossed over some complications and hidden assumptions.

Literature

Những giả định như vậy là lý tưởng hoá.

Such assumptions are idealizations.

WikiMatrix

Ông ta đưa ra những giả định về người khác, thuyết phục ta chấp nhận những chuyện…

He makes these assumptions about people, talks you into things-

OpenSubtitles2018. v3

Vậy nên tôi giả định ý bà là anh ta đang tường thuật 1 tai nạn thực sự.

By this I assume you mean he was reporting a real accident.

OpenSubtitles2018. v3

Cái mà tao giả định tao đang có

Which I am assuming I now have.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *