‘ghi chú’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

‘ghi chú’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” ghi chú “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ ghi chú, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ ghi chú trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Ghi chú Ghi chú 5: Saaremaa JK bỏ giải.

Notes Note 5 : Saaremaa JK withdrew from the competition .

2. Xuất các ghi chú thành ghi chú bên lề

Export notes in margin notes

3. Đã ghi chú.

On the list .

4. Ghi chú mục nhập

Comment on entry

5. Để chèn phần ghi chú, hãy nhấp vào biểu tượng ghi chú phía trên trang tổng quan.

To insert a note, click the note icon above your dashboard .

6. Ghi chú 3: Vutihoolikud bỏ giải.

Note 3 : Vutihoolikud withdrew from the competition .

7. Có một ghi chú quan trọng.

There was actually a serious note to it .

8. Có lẽ nên ghi chú vắn tắt, giống như chúng ta thường ghi chú tại các hội nghị.

It may be helpful to make brief notes, just as we often do during our conventions .

9. Lề sách đầy những ghi chú.

The margins were filled with notes .

10. Ghi chú Kho bạc Nhà nước thay thế các ghi chú tiền tệ của tiểu bang sau năm 1928.

State Treasury notes replaced the state currency notes after 1928 .

11. Bà ta đã viết tờ ghi chú.

She wrote the note .

12. Anh ném quyển ghi chú của anh.

You throw your notepad away .

13. Giờ thì, bảng ghi chú trong bếp.

Now, kitchen noticeboards .

14. Lát nữa gặp lại nhé. Ghi chú:

This isn’t a playground !

15. Đối tượng * (xem ghi chú bên dưới)

Audience * ( see note below )

16. Đó là một đống ghi chú tượng hình.

It’s a bunch of crazy pictographic notation .

17. Anh ta có ghi chú hoặc gì không?

Is he taking notes or anything ?

18. Ghi chú: (S) biểu hiện cho Nam Hàn.

Note : ( S ) denotes South Korea .

19. Ghi chú ngắn gọn bên lề sách học.

Make brief notes in the margin of the study publication .

20. Hình phạt nghiêm trọng sẽ được áp dụng cho bất kỳ ai giả mạo ghi chú hoặc cố ý sử dụng ghi chú đó.”

Severe punishment will be applied to anyone who counterfeits notes or knowingly uses such notes. ”

21. Nhìn này, anh đã có ghi chú của tôi.

Look, you got my notes .

22. Ghi chú Tài liệu tham khảo Roach, Martin (2003).

Works cited Roach, Martin ( 2003 ) .

23. Khoảng cách giữa ghi chú cuối trang và thân

Spacing between footnote and body toàn thân

24. Đoạn ghi chú ở cuối trang ghi gì vậy?

What’s the notation say at the bottom of the page ?

25. * Đọc kỹ thông tin ghi chú bên bao thuốc .

* Carefully read the package insert that comes with your medication .

26. Đồ ngu, dùng quy tắc âm đầu. Ghi chú:

Choker, a tightfittingnecklace .

27. Giờ, để tôi trình bày ghi chú quan trọng.

Now, let me hit a somber note .

28. Notes Ghi chú 1: JK Pärnu-Jaagupi bỏ giải.

Notes Note 1 : JK Pärnu-Jaagupi withdrew from the competition .

29. Ghi chú: chỉ cho máy ảnh dùng cổng nối tiếp

Note : only for serial port camera

30. Tôi sẽ ghi chú vào tài liệu cô đã gọi.

I’ll put a note in the file you called .

31. Ghi chú, không châm lửa đốt cờ nhà hàng xóm.

Note to self, do not set fire to the neighbor’s flag .

32. Ghi chú giờ và ghi vào máy đo tốc độ

Note the time and enter it in the log

33. Ghi chú có tổ chức, Bất cứ cái gì an toàn.

Structured notes, whatever’s safest .

34. Cho đến lúc đó, hãy ghi chú lại, có ý thức.

So, until then, make note, be aware .

35. Tôi vẫn còn giữ tất cả những lời ghi chú đó.

I still have all my notes .

36. Tôi đã ghi chú lại tên anh ấy để không quên.

I wrote his name down for fear I should forget it .

37. ” Có £ 300 bằng vàng, bảy trăm trong các ghi chú, ” ông nói.

” There are three hundred pounds in gold and seven hundred in notes, ” he said .

38. Các siêu vi rút có 3407 truy cập ghi chú theo dõi.

The super virus has 3,407 traceable access notes .

39. Ông ấy đang cầm tờ giấy ghi chú này khi bị bắn.

He was holding this Post-it in his hand when he got shot .

40. Chỉ họ cách ghi chú vắn tắt bên lề của ấn phẩm.

Show him how to make brief notations in the margin of his study publication .

41. Ấn định giờ cho mỗi phần, ghi chú bên lề tài liệu.

Decide how much time to spend on each section, and indicate this in the margin of your notes .

42. Tài liệu từ booklet phát hành 1995 (trừ khi có ghi chú).

All data taken from Pitt ( 2001 ) unless specified .

43. Ghi chú: chỉ cho máy ảnh kiểu cất giữ hàng loạt USB/IEEE

Note : only for USB / IEEE mass storage camera

44. Lời ghi chú ở lề cho thấy sự uyên bác của dịch giả.

Marginal notes attest to the scholarship of the translator .

45. Ghi chú: ^ a ă Hiệu số đối đầu: Hà Lan +1, Pháp −1.

Notes : Head-to-head goal difference : Netherlands + 1, France − 1 .

46. (Ghi chú: Từ cứng cổ có nghĩa là bướng bỉnh và kiêu ngạo).

( Note : The word stiffneckedness means stubbornness and pride. )

47. 26: Tối hậu thư Ghi chú Hull được Hoa Kỳ trao cho Nhật.

The Hull note ultimatum is delivered to Nhật Bản by the United States .

48. Ghi chú: Chữ nghiêng đậm bao gồm các chủ nhà cho năm đó.

Notes : Bold Italic indicates hosts for that year .

49. Yokosuka P1Y Arado Ar 234 Ghi chú Tài liệu Miranda, Justo and P. Mercado.

Related development Yokosuka P1Y Comparable aircraft Arado Ar 234 Notes Bibliographies Miranda, Justo and P. Mercado .

50. Hộ chiếu Việt Nam gồm 48 trang và hai trang bìa có ghi chú.

A current Vietnamese passport contains 48 pages and 2 bright green cover pages .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.