ghi âm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ghi âm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng ghi âm:

Recorded Voice:

QED

Đúng, à không, không tôi chỉ ghi âm vào điện thoại thôi.

Yeah … no … no, I was talking into my phone here .

OpenSubtitles2018. v3

Một “bản gốc Broadway diễn viên” ghi âm được sản xuất.

An “original Broadway cast” recording was produced.

WikiMatrix

Tôi muốn bật máy ghi âm, nếu anh không phiền.

I’d like to record this conversation, if that’s okay.

OpenSubtitles2018. v3

Nó được ghi âm tại Sigma Sound Studios.

“Into the Groove” was recorded at Sigma Sound Studios.

WikiMatrix

Sau khi ghi âm phần nhạc, Chaplin phát hành Modern Times vào tháng 2 năm 1936.

After recording the music, Chaplin released Modern Times in February 1936.

WikiMatrix

Bạn phải xem máy đo của máy băng ghi âm để biết liệu có ai đang hát không.

You’d have to watch the meters on the tape machine to see if anyone was singing.

WikiMatrix

Tôi đang làm việc trên đoạn ghi âm.

I’m working on the audio.

OpenSubtitles2018. v3

Sách ghi âm tiếp tục với đĩa số 8

The audio book continues on disc eight.

OpenSubtitles2018. v3

Nó sẽ không dễ dàng để sử dụng ghi âm giọng của Stowe?

Wouldn’t it be easier to just use a recording of Stowe’s voice?

OpenSubtitles2018. v3

Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. ^ “American single certifications – Ariana Grande – The Way” (bằng tiếng Anh).

American single certifications – Ariana Grande – The Way”.

WikiMatrix

Cartier tuyên bố bà đã viết, giữ bản quyền và ghi âm bài hát này năm 1985.

Cartier claimed she had written, copyrighted and recorded the song in 1985.

WikiMatrix

Tuy nhiên, Dylan và ban nhạc khăng khăng ghi âm thêm 11 lần nữa.

Despite this, Dylan and the band recorded the song 11 more times.

WikiMatrix

Cháu đã ghi âm lại cuộc nói chuyện à.

Nice work recording that conversation, partner.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là một bản ghi âm căn hộ của tôi tại Brooklyn.

Here’s a recording of my apartment in Brooklyn.

ted2019

Vào năm 1989, Green Day ghi âm EP đầu tiên 1000 Hours.

Green Day released their debut EP, 1,000 Hours, in 1989.

WikiMatrix

Đấy là công cụ ghi âm đầu tiên trong lịch sử.

It was one of the first sound recording devices in history.

ted2019

Thì hiện trường của lúc ghi âm liên quan đúng không?

Well, the circumstances of the recording are materially relevant.

OpenSubtitles2018. v3

Cái người trong ghi âm điện thoại đấy.

The voicemail lady!

OpenSubtitles2018. v3

Làm ơn tắt camera và ghi âm.

Cameras and recording equipment off, please.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ có 3 chúng ta và Keith biết về băng ghi âm này.

The only people who know about this tape are the people in this room and Keith.

OpenSubtitles2018. v3

Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. ^ “Canada video certifications – Various Artists – Concert For George”.

” Canadian video certifications – Various Artists – Concert For George ” .

WikiMatrix

Cuộc nói chuyện này sẽ được ghi âm lại.

The conversation will be recorded.

OpenSubtitles2018. v3

Nghị sĩ, anh có ghi âm văn phòng này không?

Congressman, do you tape what’s said in this office?

OpenSubtitles2018. v3

Ông cũng đã ghi âm 2 bài hát của Ireland “Danny Boy” và “Maureen.”

He recorded two Irish ballads, “Danny Boy” and “Maureen”.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.