get together trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

get together trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

It’s a lot of stuff to get together.

Có nhiều đồ phải thu dọn lắm.

OpenSubtitles2018. v3

Charles wants to get together and talk about this repackaging, so I volunteered to meet him over lunch.

Charles muốn gặp gỡ và nói về việc xây dựng hình ảnh mới, thế nên tôi tình nguyện gặp anh ta vào bữa trưa.

OpenSubtitles2018. v3

18 When people get together socially, they sometimes play games that involve knowledge of secular facts.

18 Khi người ta họp mặt để vui chơi, họ thường chơi các trò chơi liên hệ đến kiến thức tổng quát ngoài đời.

jw2019

It turns out there are three things you find whenever people get together and actually change the world.

Nó dẫn tới 3 thứ mà bạn tìm thấy bất kể khi nào con người đoàn kết lại và thực sự biến hóa quốc tế

QED

Listen, we ought to get together more often.

Ta phải gặp nhau nhiều lên mới được.

OpenSubtitles2018. v3

They have weekly study groups, where teachers get together and talk about what’s working.

Họ có nhóm học tập hàng tuần, nơi giáo viên họp lại và nói về những kết quả.

ted2019

We’ll get together, have a few laughs.

chúng ta sẽ cùng nhau, cười lên một tiếng. “

OpenSubtitles2018. v3

Could the private sector and NGOs get together and marshal a response?

Khu vực tư nhân và những tổ chức triển khai phi chính phủ hoàn toàn có thể phối hợp và đưa ra giải pháp không ?

QED

Let’s get together after class.

Gặp nhau sau giờ học nhé ! .

QED

We may be crazy, but let’s get together.

Chúng ta có lẽ điên khùng nhưng chúng ta hãy cùng nhau.

Literature

And one day we’d have something to talk about when we get together.

Để đến ngày gặp lại nhau thì bọn chú có thứ để bàn luận.

OpenSubtitles2018. v3

George was all fucking eager for them to get together.

George rất háo hức mai mối cho tụi nó.

OpenSubtitles2018. v3

I can get together.

Mình có thể đi cùng.

OpenSubtitles2018. v3

Okay, so, what, you guys would just get together and say mean things about me?

Vậy các anh ngồi cùng nhau nói xấu tôi à?

OpenSubtitles2018. v3

This is the last time we get together using these things.

Cầm lấy điện thoại đây là lần cuối chúng ta ở gần nhau.

OpenSubtitles2018. v3

When countries get together in places like Copenhagen, they shouldn’t just discuss the CO2.

Khi mà những vương quốc phối hợp lại với nhau tại một số ít khu vực như Copenhagen, họ không nên chỉ nói về CO2 .

QED

No, the guys are getting together, we’re playing some poker… thought, you know, you’d wanna play.

Không, mấy người sẽ làm, chúng ta sẽ chơi vài ván poker… anh biết đó, anh sẽ thích.

OpenSubtitles2018. v3

But it’s peripheral activities like these that allow people to get together, doing fun things.

Nhưng những hoạt động giải trí ngoại biên như thế này được cho phép con người lại với nhau, làm trò vui .

QED

This was their conjugal bed, in a sense — ideas would get together there.

Nói theo 1 cách nào đó thì đây là nơi mà những ý tưởng gặp gỡ và kết hợp với nhau.

QED

You know, you could have some fun backyard gettogethers out here.

Quý vị có thể tổ chức những bữa tiệc sân vườn cùng vui vẻ ở ngoài này.

OpenSubtitles2018. v3

If we could, let’s all get together for a photo.

Nếu có thể, tất cả hãy cùng chụp một bức ảnh.

OpenSubtitles2018. v3

Now back in contact after a few years, Madeline and I planned a time to get together.

Giờ đây, khi liên lạc lại sau một vài năm, Madeline và tôi lập kế hoạch cho một dịp để đi chơi với nhau.

LDS

Seth, you keep me posted, and let’s all get together later this week.

Seth, thông báo tình hình cho tôi và tổng hợp báo cáo vào cuối tuần.

OpenSubtitles2018. v3

The matchmaker makes it easier for a couple to get together, by coordinating the match.

Bà mối sẽ giúp cặp đôi gặp nhau thuận tiện hơn bằng cách sắp xếp một buổi xem mắt .

QED

Listen bud, we’d love to get together for lunch sometime.

Nghe, này anh bạn, chúng ta nên đi ăn trưa chứ.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *