get trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

get trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

We still have an opportunity to not only bring the fish back but to actually get more fish that can feed more people than we currently are now.

Vẫn còn cơ hội để không chỉ mang đàn cá trở lại mà còn đánh bắt được nhiều cá hơn nuôi sống nhiều người hơn so với hiện tại.

ted2019

Well we need money to experiment with that, to get those tools in there.

chúng ta cần tiền để thử nghiệm với nó để những công cụ ở đó

ted2019

ATAC has strict rules against employees getting involved with each other.

ATAC cấm nhân viên cấp dưới quan hệ tình cảm với nhau .

OpenSubtitles2018. v3

I’ll go get help!

Em sẽ tìm giúp đỡ!

OpenSubtitles2018. v3

After we get all this stuff, we go over to Maxwell Street… to get hot dogs from those Polish people here.

Bây giờ chúng ta lo xong chuyện học hành rồi.

OpenSubtitles2018. v3

The question I get most frequently is: How do you make something go viral?

Câu hỏi tôi thường xuyên nhận được là: Làm sao bạn làm được thứ được lan truyền đến vậy?

ted2019

They’re getting closer!

Chúng đang đến gần hơn đấy!

OpenSubtitles2018. v3

I said get the fuck outta my car!

Tao bảo cút mẹ mày ra khỏi xe tao!

OpenSubtitles2018. v3

I just want to say that we are applying this to many world problems: changing the drop-out rates of school kids, combating addictions, enhancing teen health, curing vets’ PTSD with time metaphors — getting miracle cures — promoting sustainability and conservation, reducing physical rehabilitation where there is a 50-percent drop out rate, altering appeals to suicidal terrorists, and modifying family conflicts as time-zone clashes.

Tôi chỉ muốn nói rằng tất cả chúng ta đang vận dụng điều này cho rất nhiều yếu tố của quốc tế : biến hóa tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi những thói nghiện, tăng sức khỏe thể chất thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng những hoán dụ thời hạn — tìm ra thuốc chữa kì diệu — tiếp thị tăng trưởng vững chắc và bảo tồn, rút ngắn quy trình Phục hồi tính năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ hoạt động, quy trình mà tỉ lệ bỏ cuộc lúc bấy giờ là 50 %, biến hóa kháng nghị từ những kẻ khủng bố liều mạng, và đổi khác xung đột mái ấm gia đình khi những vùng thời hạn xung khắc .

ted2019

Don’t get sentimental now, Dad.

Đừng ủy mị vào lúc này, cha.

OpenSubtitles2018. v3

Well, it ain’t coming down if we don’t get Sara.

Well, mọi chuyện chưa thể xong khi chúng ta chưa gặp được Sara.

OpenSubtitles2018. v3

In fact it was so bad that most of the horses died before they could get where they were going.

Và thực tế, quá tải đến mức hầu hết ngựa đã chết trước khi chúng đến được đích.

ted2019

� General Thang did speak English well, so that he was qualified to get on with Americans and earn their confidence.

Tướng Thắng còn nói tiếng Anh rất tốt vì thế anh ta đủ khả năng để làm quen với người Mỹ và chiếm được lòng tin của họ.

Literature

I always try not to get too attached to a place… to objects… or to people.

Tôi vẫn luôn cố gắng không để mình quá gắn bó với một nơi chốn nào một vật dụng nào hay một con người nào.

OpenSubtitles2018. v3

Tap your profile picture to access Settings, get help, or send us feedback on the mobile website.

Hãy nhấn vào biểu tượng trình đơn [More menu icon] để chuyển đến phần Cài đặt, nhận trợ giúp hoặc gửi phản hồi cho chúng tôi trên trang web dành cho thiết bị di động.

support.google

Dad wasn’t a real militaristic kind of guy; he just felt bad that he wasn’t able to fight in World War II on account of his handicap, although they did let him get through the several-hour-long army physical exam before they got to the very last test, which was for vision.

Cha tôi không mấy là một quân nhân đúng nghĩa, chỉ là ông thấy tồi tệ vì không hề tham gia Chiến tranh Thế giới II chính bới khuyết tật của mình, mặc dầu họ cũng để cho ông ứng thí cuộc kiểm tra thể lực lê dài vài tiếng đồng hồ đeo tay trước quá trình sau cuối, bài kiểm tra thị lực .

ted2019

Sorry it has to be cold, but we have no time to get a fire going.

Rất tiếc, nó chắc là lạnh, nhưng chúng ta ko thời gian nhóm lửa.

OpenSubtitles2018. v3

Get the fuck out of here.

Cút khỏi đây đi.

OpenSubtitles2018. v3

We get who we came here for and we use him to get out.

Bắt thằng trùm làm con tin để ra khỏi đây.

OpenSubtitles2018. v3

304 37 Should I Get Baptized?

304 37 Mình nên báp-têm không?

jw2019

Every time you buy an item from your account, you’ll see a message letting you know if you’re getting close to or are over your budget.

Mỗi khi mua một mặt hàng từ tài khoản của mình, bạn sẽ thấy một thông báo cho bạn biết nếu bạn đang gần đạt đến hoặc đã vượt quá ngân sách.

support.google

You’ll get the reward when I find her, and if she’s still alive.

Anh sẽ tiền thưởng khi tôi tìm ra nó và nếu nó còn sống.

OpenSubtitles2018. v3

Get thee to bed, and rest; for thou hast need.

Nhận ngươi ngủ, và phần còn lại, cần Cha đã ngươi.

QED

OK, I will get my stuff first.

OK, anh đi lấy đồ đã.

OpenSubtitles2018. v3

App teams are getting ever-more capable and sophisticated, and require more nuanced and detailed data to make better business decisions.

Các đội ngũ phát triển ứng dụng có chuyên môn ngày càng cao và họ yêu cầu dữ liệu chi tiết hơn để đưa ra quyết định thích hợp về mặt kinh doanh.

Xem thêm: Get on là gì

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.