Cụm Động Từ Với ” Get Across Là Gì, What Does Get The Message Across Mean

Cụm Động Từ Với ” Get Across Là Gì, What Does Get The Message Across Mean
Kiểm tra xem bạn đã nhớ được bao nhiêu từvới chương trình học và ôn từ vựng của mister-map.com ⟶

get about

→ khởi đầu đi lại được sau một cơn ốm .

Đang xem: Get across là gì

My grandfather is finding it harder to get about these days .
Những ngày này ông nội cả tôi cảm thấy khó khăn vất vả hơn trong việc đi lại

get across (to somebody) | get something across (to somebody)

→ được hiểu ( bởi ai đó ) ; truyền đạt được ( đến ai đó ) .
We tried to get our point across, but he just wouldn ” t listen .
Chúng tôi cố gắng nỗ lực thuyết phục anh ta về quan điểm của chúng tôi, nhưng anh ta không nghe theo .

get after somebody

→ thúc giục hoặc la rầy ai .
I will get after Jack about his behavior .
Tôi sẽ khiển trách Jack về hành vi của anh ta

get along

→ hòa thuận, hòa hợp ; hoàn toàn có thể xoay xở hoặc sinh sống được .
Thos e two just don ” t get along .
Hai người đó không hòa thuận với nhau .

get around

→ lách ( luật ), lảng tránh ; đi từ nơi này đến nơi khác ; trở nên được biết đến, lưu hành .
I know I can find a way to get around the rule .
Tôi biết rằng tôi có cách để lách luật

get at somebody/something

→ chạm vào hoặc với tới được ; nỗ lực làm điều gì dễ hiểu ; gợi ý hoặc đề xuất ; mày mò ra hoặc hiểu được .
It ” s on the top shelf and I can ” t get at it .

Xem thêm: Đổi Tên Facebook Một Chữ Trên Điện Thoại (100% Thành Công), Cách Đổi Tên Facebook 1 Từ

Nó nằm ở kệ cao nhất và tôi không hề với tới được .

get away (from…)

→ thoát khỏi ; rời khỏi hoặc đi xa .
The robbers got away in a stolen car, which the police later found abandoned .
Những tên cướp đã trốn thoát trên chiếc xe ăn trộm được mà công an sau đó đã tìm thấy nó bị bỏ đi .

get back

→ quay lại với ai, nơi nào hoặc thực trạng nào đó .
The train was held up so we didn ” t get back home until midnight .
Tàu bị mắc kẹt vì thế chỉ cho đến nửa đêm chúng tôi mới quay về nhà được .

get by (on/in/with something)

→ xoay xở sống được hay làm gì đó được với những cái ( rất ít ) mà mình hiện có ( tiền, công cụ, … )
They ” re finding it increasingly difficult to get by since their first daughter was born .
Họ cảm thấy ngày càng khó khăn vất vả để xoay xở sống được kể từ khi họ sinh đứa con gái đầu lòng .
Bạn đã vấn đáp đúng 0 / 0 câu hỏi .

Bạn vừa học qua 0 / 26 câu hỏi.Để tiếp tục học từ vựng ở mister-map.com bạn cần tạo cho mình một tài khoản miễn phí để học thử.

Kích vào đây để đăng nhập hoặc điền thông tin ở dưới để ĐK

*

Nếu bạn thật sự muốngiao tiếp tiếng Anhtốt

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốntừ vựng tiếng Anhcủa mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ rộng và biết cách sử dụng những từ đó .

Để làm được điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùnghọc từ vựng tiếng Anh với mister-map.comđể giúp mìnhhọc cách phát âm đúngvà nhớ từ mới nhanh hơn.

Xem thêm : Nghệ Sĩ Trang Điểm Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Trang Điểm
Hai trong số những bài tập hiệu quảkhi bạn học từ vựng ở mister-map.com

mister-map.com có hơn50 bộ từ vựng tiếng Anhđa dạng chủ đề cho nhiều trình độ khác nhau,mister-map.com còn là nơi cung cấp cho bạn những thông tin từ vựng chính xác nhất,để giúp bạn có thể phát triển vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.