gathering tiếng Anh là gì?

gathering tiếng Anh là gì?
gathering tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng gathering trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ gathering tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm gathering tiếng Anh
gathering
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ gathering

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: gathering tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

gathering tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gathering trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gathering tiếng Anh nghĩa là gì.

gathering /’gæðəriɳ/

* danh từ
– sự tụ họ; cuộc hội họp
– sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại
– sự lấy lại (sức khoẻ)
– (y học) sự mưng mủ

gathering
– sự tập trung, sự tích luỹ
– data g. sự tập trung các dữ kiện, sự thu thập các số liệugather /’gæðə/

* ngoại động từ
– tập hợp, tụ họp lại
=to gather a crowd round+ tập hợp một đám đông quanh mình
– hái, lượm, thu thập
=to gather flowers+ hái hoa
=to gather information+ lượm tin tức
=to gather experience+ thu thập kinh nghiệm
– lấy, lấy lại
=to gather breath+ lấy hơi
=to gather strength+ lấy lại sức
– chun, nhăn
=to gather a coat at the waist+ chun áo ở thắt lưng
=to gather the brows+ nhăn mày
– hiểu, nắm được; kết luận, suy ra
=I can’t gather nothing from his speech+ tôi chẳng hiểu hắn ta nói gì

* nội động từ
– tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến
=a crowd gathered round him+ một đám đông tụ họp quanh anh ta
=the clouds are gathering+ mây đang kéo đến
– to ra, phóng đại, tăng lên
=the rumour gathered as it spread+ tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
– (y học) mưng mủ (nhọt)
!to gather up
– nhặt (cái gì) lên
– thu thập lại, tập trung
=to gather up one’s forces+ tập trung lực lượng
– thu (gọn) lại
=to gather up one’s legs+ ngồi thu chân lại
=to gather oneself up on the divan+ ngồi thu mình trên đi văng
!to be gathered to one’s fathers
– chết, về chầu tổ
!rolling stone gathers no moss
– lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào

gather
– tập trung tích luỹ

Xem thêm: Get on là gì

Thuật ngữ liên quan tới gathering

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gathering trong tiếng Anh

gathering có nghĩa là: gathering /’gæðəriɳ/* danh từ- sự tụ họ; cuộc hội họp- sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại- sự lấy lại (sức khoẻ)- (y học) sự mưng mủgathering- sự tập trung, sự tích luỹ- data g. sự tập trung các dữ kiện, sự thu thập các số liệugather /’gæðə/* ngoại động từ- tập hợp, tụ họp lại=to gather a crowd round+ tập hợp một đám đông quanh mình- hái, lượm, thu thập=to gather flowers+ hái hoa=to gather information+ lượm tin tức=to gather experience+ thu thập kinh nghiệm- lấy, lấy lại=to gather breath+ lấy hơi=to gather strength+ lấy lại sức- chun, nhăn=to gather a coat at the waist+ chun áo ở thắt lưng=to gather the brows+ nhăn mày- hiểu, nắm được; kết luận, suy ra=I can’t gather nothing from his speech+ tôi chẳng hiểu hắn ta nói gì* nội động từ- tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến=a crowd gathered round him+ một đám đông tụ họp quanh anh ta=the clouds are gathering+ mây đang kéo đến- to ra, phóng đại, tăng lên=the rumour gathered as it spread+ tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi- (y học) mưng mủ (nhọt)!to gather up- nhặt (cái gì) lên- thu thập lại, tập trung=to gather up one’s forces+ tập trung lực lượng- thu (gọn) lại=to gather up one’s legs+ ngồi thu chân lại=to gather oneself up on the divan+ ngồi thu mình trên đi văng!to be gathered to one’s fathers- chết, về chầu tổ!rolling stone gathers no moss- lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nàogather- tập trung tích luỹ

Đây là cách dùng gathering tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gathering tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

gathering /’gæðəriɳ/* danh từ- sự tụ họ tiếng Anh là gì?
cuộc hội họp- sự hái tiếng Anh là gì?
sự gặt tiếng Anh là gì?
sự thu nhặt tiếng Anh là gì?
sự dồn lại- sự lấy lại (sức khoẻ)- (y học) sự mưng mủgathering- sự tập trung tiếng Anh là gì?
sự tích luỹ- data g. sự tập trung các dữ kiện tiếng Anh là gì?
sự thu thập các số liệugather /’gæðə/* ngoại động từ- tập hợp tiếng Anh là gì?
tụ họp lại=to gather a crowd round+ tập hợp một đám đông quanh mình- hái tiếng Anh là gì?
lượm tiếng Anh là gì?
thu thập=to gather flowers+ hái hoa=to gather information+ lượm tin tức=to gather experience+ thu thập kinh nghiệm- lấy tiếng Anh là gì?
lấy lại=to gather breath+ lấy hơi=to gather strength+ lấy lại sức- chun tiếng Anh là gì?
nhăn=to gather a coat at the waist+ chun áo ở thắt lưng=to gather the brows+ nhăn mày- hiểu tiếng Anh là gì?
nắm được tiếng Anh là gì?
kết luận tiếng Anh là gì?
suy ra=I can’t gather nothing from his speech+ tôi chẳng hiểu hắn ta nói gì* nội động từ- tập hợp lại tiếng Anh là gì?
tụ họp lại tiếng Anh là gì?
kéo đến=a crowd gathered round him+ một đám đông tụ họp quanh anh ta=the clouds are gathering+ mây đang kéo đến- to ra tiếng Anh là gì?
phóng đại tiếng Anh là gì?
tăng lên=the rumour gathered as it spread+ tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi- (y học) mưng mủ (nhọt)!to gather up- nhặt (cái gì) lên- thu thập lại tiếng Anh là gì?
tập trung=to gather up one’s forces+ tập trung lực lượng- thu (gọn) lại=to gather up one’s legs+ ngồi thu chân lại=to gather oneself up on the divan+ ngồi thu mình trên đi văng!to be gathered to one’s fathers- chết tiếng Anh là gì?
về chầu tổ!rolling stone gathers no moss- lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nàogather- tập trung tích luỹ

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *