frown trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

frown trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And he was frowning.

Và ông ấy đã cau mày.

QED

Every follicle, every frown, every micro expression on your face.

Mọi chi tiết, mỗi cái cau mày, mọi cung bậc cảm xúc dù là nhỏ nhất trên khuôn mặt em.

OpenSubtitles2018. v3

Your baby can hold his or her head erect, and the development of facial muscles allows for a variety of expressions, such as squinting and frowning .

Bé có thể giữ đầu mình thẳng và cơ mặt tiếp tục phát triển giúp bé thể hiện nhiều cử chỉ như liếc mắt hoặc cau mày .

EVBNews

But the girl does not budge, does not smile, does not frown.

Nhưng cô gái không hề nhúc nhích, không cười, cũng không nhăn mặt

QED

She frowned and didn’t have to ask what he was talking about.

cau mày và không cần phải hỏi xem anh đang nói về cái gì.

Literature

He felt it was a rough start for the series with unimpressive battles, overused gags, and a bad introduction for central character Ichigo that causes him to come across “as a frowning punk” whose one good trait is his desire to protect.

Ông cảm thấy đó là một khởi đầu khó khăn cho xê-ri với những trận chiến không mấy ấn tượng, lạm dụng trò cười, và giới thiệu tệ cho nhân vật trung tâm Ichigo khiến cho anh “là một vô lại cau mày” có một đặc điểm tốt là mong muốn của để bảo vệ.

WikiMatrix

She frowned as she saw him take the pill and wash it down with a few gulps of water.

Sylvia cau mày khi thấy José lấy viên thuốc bỏ vào miệng và uống vài ngụm nước.

LDS

Holly, are you still frowning?

Holly, cháu vẫn chau mày sao?

OpenSubtitles2018. v3

In some cultures, showing affection openly is frowned upon; people are taught to keep up a polite formality in their dealings with others.

Trong một số nền văn hóa, người ta không chấp nhận việc bộc lộ công khai sự trìu mến; họ được dạy phải giữ vẻ lịch sự trịnh trọng khi ứng xử với người khác.

jw2019

She doesn’t understand and the lines on her face deepen when she frowns.

Cô không hiểu và những nếp nhăn trên mặt cô hằn sâu thêm khi cô cau mày.

Literature

FRlAR The grey- ey’d morn smiles on the frowning night,

Friar ey’d morn nụ cười màu xám đêm cau mày,

QED

In some parts of the world, local culture frowns upon a family eating together or even talking during mealtime.

Ngoài ra, việc mái ấm gia đình ăn chung với nhau, và thậm chí còn trò chuyện trong bữa ăn là trái với nền văn hóa truyền thống của 1 số ít nước .

jw2019

But don’t wear a frown Because it’s really okay

Nhưng đừng cau mày khó chịu Bởi vì chết chỉ là chuyện nhỏ

OpenSubtitles2018. v3

• Often frown, lean forward, and turn your head in order to hear the one speaking to you

• Thường cau mày, ngả về phía trước, và quay đầu lại để nghe người nói

jw2019

And what’s nice about it is it’s not something that biasing people actually, because as one face smiles, the other face frowns.

Và điều thật tuyệt là nó không phải là một điều mà phụ thuộc vào thành kiến của mỗi người, bởi vì khi một mặt cười, một mặt mếu.

ted2019

A recent study at Uppsala University in Sweden found that it’s very difficult to frown when looking at someone who smiles.

Một nghiên cứu và điều tra gần đây tại ĐH Uppsala ở Thụy Điển đã chỉ ra rằng, thật khó để nhịn cười khi bạn nhìn một ai đó đang cười .

QED

What’s with the frown, B.?

Sao cứ cau mày thế B.?

OpenSubtitles2018. v3

Now, you may remember me asking the question as well, a very interesting observation, that actually those strange little signs that actually flash “35” at you, occasionally accompanying a little smiley face or a frown, according to whether you’re within or outside the speed limit — those are actually more effective at preventing road accidents than speed cameras, which come with the actual threat of real punishment.

Bây giờ,chắc bạn sẽ nhớ ra tôi cũng đã hỏi câu hỏi thế này, có một quan sát rất thú vị rằng thực ra những biển báo kì lạ kia báo tốc độ “35” trước mắt bạn thường hiện kèm 1 khuôn mặt cười hoặc cau có tùy vào bạn đang ở trong hay đã vượt quá mức giới hạn tốc độ cho phép. những khuôn mặt cười đó thực ra lại hiệu quả hơn trong việc ngăn chặn tại nạn hơn những chiếc camera tốc độ, cái đi kèm với mối đe dọa thật sự của hình phạt thực tế.

ted2019

Now, you may remember me asking the question as well, a very interesting observation, that actually those strange little signs that actually flash ” 35 ” at you, occasionally accompanying a little smiley face or a frown, according to whether you’re within or outside the speed limit — those are actually more effective at preventing road accidents than speed cameras, which come with the actual threat of real punishment.

Bây giờ, chắc bạn sẽ nhớ ra tôi cũng đã hỏi câu hỏi thế này, có một quan sát rất thú vị rằng thực ra những biển báo kì lạ kia báo tốc độ ” 35 ” trước mắt bạn thường hiện kèm 1 khuôn mặt cười hoặc cau có tùy vào bạn đang ở trong hay đã vượt quá mức giới hạn tốc độ cho phép. những khuôn mặt cười đó thực ra lại hiệu quả hơn trong việc ngăn chặn tại nạn hơn những chiếc camera tốc độ, cái đi kèm với mối đe dọa thật sự của hình phạt thực tế.

QED

A frown may express anger or displeasure.

Một cái nhíu mày hoàn toàn có thể bộc lộ sực tức giện hoặc không hài lòng .

Tatoeba-2020. 08

I see you frowning.

Coi chừng nét mặt đó, tôi thấy hết.

OpenSubtitles2018. v3

Picture Abram turning away and shaking his head, a frown creasing his brow.

Hãy hình dung Áp-ram quay mặt đi, lắc đầu và lông mày nhíu lại.

jw2019

A Sim’s facial features are customizable and unique, and Sims can smile, frown, and blink.

Đặc điểm khuôn mặt của Sims đa dạng và độc đáo hơn, Sims có thể cười, cau mày và chớp mắt.

WikiMatrix

When the hillbilly frowns again, redneck says, ” You judge doubly, you sin twice. ”

Khi gã mọi rợ lại cau mày, gã lỗ mãng nói, ” Ngươi phán xét hai lần, tội của ngươi gấp đôi. “

OpenSubtitles2018. v3

And that’s basically turning a frown upside down.

Và số mệnh thay đổi một cách triệt để vậy đó.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *