friend trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

friend trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

When using this feature users were able to pass the Youth Olympic flame to their friends by touching their devices together.

Khi sử dụng tính năng này người dùng có thể truyền ngọn lửa Thế vận hội Trẻ tới bạn bè bằng việc chạm các thiết bị của họ với nhau.

WikiMatrix

You’re the one friend from this chapter I’d like to keep.

Anh là người bạn duy nhất trong chương này mà tôi muốn giữ.

OpenSubtitles2018. v3

My friend, like perhaps some of you, asked the question so poignantly phrased in the Primary song: “Heavenly Father, are you really there?”

Có lẽ giống như một số anh chị em, bạn tôi đã hỏi câu hỏi thật sâu sắc mà đã được diễn đạt trong bài hát của Hội Thiếu Nhi “Cha Thiên Thượng ơi, Cha có thật sự hiện hữu không?”

LDS

♪ Your best friend

Bạn thân nhất của cậu

OpenSubtitles2018. v3

What about your friends?

Bạn của anh thì sao?

OpenSubtitles2018. v3

A friend of mine once sent me a postcard from there.

Một người bạn của em đã có lần gởi cho em một bưu thiếp từ đó.

OpenSubtitles2018. v3

You have many new friends of late.

Chị cũng có nhiều bạn đấy chứ.

OpenSubtitles2018. v3

They meet Yusaku’s childhood friend Ami Kawashima, a popular teen model who transfers into their school.

Họ gặp bạn thời thơ ấu của Yusaku là Kawashima Ami, một người mẫu tuổi teen nổi tiếng vừa chuyển đến trường của mình.

WikiMatrix

On the next visit, the family as well as their friends and neighbors were ready for the Bible study!

Lần sau nữa thì có gia đình bà cùng với bạn bè và người hàng xóm đã sẵn sàng để dự buổi học Kinh-thánh!

jw2019

Dirk, this is my good friend Ross.

Dirk, đây là bạn tốt của tớ Ross.

OpenSubtitles2018. v3

Let’s say hello to your friends.

bao nhiêu người? Hãy gọi chúng ra đây!

OpenSubtitles2018. v3

So was my friend.

bạn tôi cũng thế.

LDS

You and your preppy friend over there.

Anh và người bạn của anh ở đằng kia.

OpenSubtitles2018. v3

Finally, his friends were able to persuade him to eat.

Cuối cùng bạn bè ông thuyết phục mãi ông mới chịu ăn.

jw2019

Contrast this to a different experience I had with a dear nonmember friend whom I had known for a long time.

Điều này tương phản với một kinh nghiệm khác mà tôi có với một người bạn đáng mến không phải là tín hữu mà tôi đã quen biết rất lâu.

LDS

I would not be where I am today if it was not for my family, my friends, my colleagues and the many strangers that help me every single day of my life.

Tôi sẽ không thể như ngày hôm nay nếu không có sự giúp đỡ từ gia đình, bạn , đồng nghiệp và rất nhiều người lạ, họ giúp đỡ tôi trong từng ngày tôi sống.

ted2019

I need some medicine for a friend

Tôi cần thuốc cho 1 người bạn.

OpenSubtitles2018. v3

Either you come back with me or you stay here and you die with your friends.

Hoặc anh quay về với tôi hoặc ở lại đây và chết với bạn của anh.

OpenSubtitles2018. v3

She’d always loved Jack as a friend, then she’d fallen in love with him.

Cô vẫn luôn yêu Jack như một người bạn, rồi cô phải lòng anh.

Literature

A few friends from Grenoble joined them.

Một số chiến hữu ở Grenoble gia nhập cùng họ.

Literature

You’ re a good friend

Đúng vậy, anh là bạn tốt

opensubtitles2

Well, we wouldn’t want our friends in the fourth estate to know you were here, would we?

Chúng ta không muốn mấy anh bạn bên quyền lực thứ tư biết ông đã đến đây, đúng không?

OpenSubtitles2018. v3

(Genesis 12:2, 3; 17:19) Would “Jehovah’s friend” pass this painful test?

(Sáng-thế Ký 12: 2, 3; 17:19) Liệu “bạn Đức Chúa Trời” có vượt qua thử thách đau lòng này không?

jw2019

Like the apostle John and his friend Gaius, they resolutely hold to the truth and walk in it.

Giống như sứ đồ Giăng và bạn ông là Gai-út, họ kiên quyết giữ vững lẽ thật và đi trong đó.

jw2019

Because Denver’s father was in the military and his family moved often, it was difficult for him to make friends and fit in with other children of his own age.

Bởi vì cha của Denver đã ở trong quân đội và gia đình ông ta thường xuyên di chuyển, nên khó có thể kết bạn với người khác trong thời đại của mình.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *