forth trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

forth trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

* Assist to bring forth my work, and you shall be blessed, D&C 6:9.

* Hãy giúp phổ biến công việc của ta, rồi các ngươi sẽ được phước, GLGƯ 6:9.

LDS

15 When we dedicate ourselves to God through Christ, we express a determination to use our life in doing the divine will as set forth in the Scriptures.

15 Khi dâng mình cho Đức Chúa Trời qua Đấng Christ, chúng ta bày tỏ quyết tâm dùng đời sống mình để làm theo ý muốn của Đức Chúa Trời như được nêu ra trong Kinh Thánh.

jw2019

Today Master Lui celebrates the adoption of his forth son.

Hôm nay là ngày mừng Lôi Công nhận nghĩa tử .

OpenSubtitles2018. v3

(Malachi 3:2, 3) Since 1919, they have brought forth Kingdom fruitage in abundance, first other anointed Christians and, since 1935, an ever-increasing “great crowd” of companions.—Revelation 7:9; Isaiah 60:4, 8-11.

( Ma-la-chi 3 : 2, 3 ) Từ năm 1919, họ mở màn sinh nhiều hoa lợi cho Nước Trời, trước hết là thu nhóm những Fan Hâm mộ được xức dầu khác và sau đó, từ năm 1935, là đám đông “ vô-số người ” bạn sát cánh của họ đang ngày một ngày càng tăng. — Khải-huyền 7 : 9 ; Ê-sai 60 : 4, 8-11 .

jw2019

How does the righteousness of God’s people shine forth?

Sự công bình của dân Đức Chúa Trời chiếu sáng như thế nào?

jw2019

Due to aircraft fatigue, scarcity of spare parts and replacement problems, the US Fifth Air Force and Royal Australian Air Force created a joint P-40 management and replacement pool on 30 July 1942 and many P-40s went back and forth between the air forces.

Do những vấn đề về phụ tùng dự trữ và thay thế, Không lực 5 Hoa Kỳ và Không quân Hoàng gia Australia đã thành lập một cơ chế quản lý và dự trữ chung cho P-40 cho cả hai lực lượng vào ngày 30 tháng 7 năm 1942, và nhiều chiếc P-40 được chuyển đổi qua lại giữa hai lực lượng không quân.

WikiMatrix

62 And arighteousness will I send down out of heaven; and truth will I send forth out of the earth, to bear btestimony of mine Only Begotten; his cresurrection from the dead; yea, and also the resurrection of all men; and righteousness and truth will I cause to sweep the earth as with a flood, to dgather out mine elect from the four quarters of the earth, unto a place which I shall prepare, an Holy City, that my people may gird up their loins, and be looking forth for the time of my coming; for there shall be my tabernacle, and it shall be called eZion, a fNew Jerusalem.

62 Và ta sẽ gởi asự ngay chính từ trên trời xuống; và ta sẽ gởi blẽ thật đến cthế gian, để dlàm chứng cho Con Độc Sinh của ta; esự phục sinh của người từ cõi chết, phải, và luôn cả sự phục sinh của tất cả mọi người; và ta sẽ làm cho sự ngay chính và lẽ thật quét qua thế gian như một trận lụt, để fquy tụ dân chọn lọc của ta, từ bốn phương trời của thế gian, vào một nơi mà ta sẽ chuẩn bị, đó là Thành Phố Thánh, ngõ hầu dân của ta có thể thắt lưng mình, và chờ đợi ngày ta đến; vì nơi đó sẽ là đền tạm của ta, và nó sẽ được gọi là Si Ôn, một gTân Giê Ru Sa Lem.

LDS

Alma described this part of the Savior’s Atonement: “And he shall go forth, suffering pains and afflictions and temptations of every kind; and this that the word might be fulfilled which saith he will take upon him the pains and the sicknesses of his people” (Alma 7:11; also see 2 Nephi 9:21).

An Ma mô tả phần này về Sự Chuộc Tội của Đấng Cứu Rỗi: “Và Ngài sẽ đi ra ngoài đời để chịu đựng mọi sự đau đớn, thống khổ, cùng mọi cám dỗ; và Ngài phải chịu như vậy là để cho lời báo trước được ứng nghiệm, lời đó là: Ngài sẽ mang lấy những đau đớn và bệnh tật của dân Ngài” (An Ma 7:11; xin xem thêm 2 Nê Phi 9:21).

LDS

The Lord has decreed that the stone cut out of the mountain without hands shall roll forth until it has filled the whole earth (see Daniel 2:31–45; D&C 65:2).

Chúa đã ra lệnh cho hòn đá bị đục ra từ núi mà không có bàn tay giữ lại, sẽ lăn đi cho đến khi nào nó lăn cùng khắp thế gian (xin xem; GLGƯ 65:2).

LDS

56 Even before they were born, they, with many others, received their first alessons in the world of spirits and were bprepared to come forth in the due ctime of the Lord to labor in his dvineyard for the salvation of the souls of men.

56 Ngay cả trước khi họ sinh ra, họ cùng với nhiều người khác, đã nhận được các bài học đầu tiên trong thế giới linh hồn và được achuẩn bị để xuống thế gian vào bkỳ định của Chúa để lao nhọc trong cvườn nho của Ngài ngõ hầu cứu rỗi linh hồn con người.

LDS

This back-and-forth exchange teaches the infant the rudiments of conversation —a skill he will use for the rest of his life.

Nhờ đó bé học được những yếu tố cơ bản trong giao tiếp, một kỹ năng cần đến suốt đời.

jw2019

The righteous will be resurrected before the wicked and will come forth in the First Resurrection.

Người ngay chính sẽ được phục sinh trước kẻ tà ác và sẽ bước ra trong Ngày Phục Sinh Đầu Tiên.

LDS

He believed that not just a select few but people in general needed to consider “every utterance coming forth through Jehovah’s mouth.”

Ngài tin rằng không chỉ một số ít người chọn lọc, mà tất cả mọi người đều cần xem xét “mọi lời nói ra từ miệng Đức Chúa Trời”.

jw2019

Xem thêm: Get on là gì

And so the debates about copyright, digital rights, so on and so forth — these are all about trying to stifle, in my view, these kinds of organizations.

Và vì thế cuộc tranh luận về bản quyền, quyền kỹ thuật số, vân vân — tổng thể những điều này sẽ nỗ lực thúc, theo quan điểm của tôi, những dạng tổ chức triển khai này .

QED

The coming forth of the Book of Mormon preceded the restoration of the priesthood.

Sự ra đời của Sách Mặc Môn xảy ra trước sự phục hồi của chức tư tế.

LDS

2 Have not science and technology brought forth many new things during this 20th century?

2 Khoa học và kỹ thuật đã không sản xuất nhiều điều mới trong thế kỷ 20 này hay sao?

jw2019

Listed among the things that God hates are “a false tongue” and “a false witness that launches forth lies.”

Trong số những điều mà Đức Chúa Trời ghét có cái “lưỡi dối-trá” và “kẻ làm chứng gian và nói điều dối” (Châm-ngôn 6:1619).

jw2019

During March we wish to put forth a special effort to start home Bible studies.

Chúng ta sẽ đặc biệt quan trọng cố gắng nỗ lực khởi đầu những học hỏi Kinh Thánh tại nhà trong tháng Ba .

jw2019

Soon all available men and women at Vivian Park were dashing back and forth with wet burlap bags, beating at the flames in an attempt to extinguish them.

Chẳng bao lâu, tất cả những người đàn ông và phụ nữ có mặt tại Vivian Park chạy tới chạy lui với bao tải ướt, đập vào các ngọn lửa cố gắng dập tắt lửa.

LDS

So we tossed it back and forth until Joel came up with this.

Vậy nên chúng tôi lật đi lật lại vấn đề đến lúc Joel nghĩ ra cái này.

ted2019

Hence, God’s prophet Habakkuk was divinely inspired to say: “Law grows numb, and justice never goes forth.

Vì vậy nhà tiên tri của Đức Chúa Trời là Ha-ba-cúc đã được Đức Chúa Trời soi dẫn nói: “Vậy nên luật-pháp không quyền, sự chánh-trực không hề tỏ ra.

jw2019

During the conference, his brother Hyrum said he “thought best that the information of the coming forth of the book of Mormon be related by Joseph himself to the Elders present that all might know for themselves.”

Trong thời gian đại hội, anh Hyrum của ông nói rằng ông “nghĩ tốt nhất là thông tin về sự ra đời của Sách Mặc Môn phải do chính Joseph thuật lại cho Các Anh Cả có mặt nghe để tất cả có thể tự mình biết được.”

LDS

“A good tree cannot bring forth evil fruit, neither can a corrupt tree bring forth good fruit.

“Cây tốt chẳng sanh được trái xấu, mà cây xấu cũng chẳng sanh được trái tốt.

LDS

That means that that pendulum swinging back and forth from style to style, from movement to movement, is irrelevant.

Điều đó có nghĩa là cái quả lắc qua lại từ phong cách này đến phong cách khác, từ bước tiến này đến bước tiến khác, không còn phù hợp.

ted2019

The Doctrine and Covenants sets forth the eternal nature of the marriage relationship and the family.

Giáo Lý và Giao Ước nêu ra tính chất vĩnh cửu của mối liên hệ hôn nhân và gia đình.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.