for a change trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

for a change trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

It’d be a pleasure having female companionship for a change.

Thật vui khi có bạn đồng hành nữ để thay đổi.

OpenSubtitles2018. v3

For a change.

, thay đổi một chút.

OpenSubtitles2018. v3

Watching a little TV for a change?

Coi tivi để thay đổi không khí à?

OpenSubtitles2018. v3

So if I can help you for a change, I’m gonna want to be there for you.

Nến nếu đổi lại bố có thể giúp con, bố nguyện sẽ ở đó vì con.

OpenSubtitles2018. v3

Hey, a different question for a change.

đổi câu hỏi khác đi chứ.

OpenSubtitles2018. v3

How about something romantic for a change?

Làm thế nào về cái gì lãng mạn cho một sự thay đổi?

QED

No, but it as nice fighting with Klaus for a change.

Không, nhưng cùng Klaus chiến đấu để thay đổi quả là tuyệt.

OpenSubtitles2018. v3

You’re off early for a change.

Đổi gió nghỉ sớm à anh.

OpenSubtitles2018. v3

However, the time for a change is near.

Tuy nhiên, sự thay đổi đã gần kề.

jw2019

He won’t have a problem as long as I take it seriously for a change.

Sẽ không có vấn đề gì cả đâu.

OpenSubtitles2018. v3

It’s good to see a little hustle for a change.

Thật tốt khi thấy có người làm việc nhiệt huyết như cậu này.

OpenSubtitles2018. v3

Yes, I decided it was time for a change.

Vâng. Tôi quyết định thay đổi một chút.

OpenSubtitles2018. v3

Let me be there for you for a change.

Lần này hãy để tôi tới đó vì cậu.

OpenSubtitles2018. v3

It’s time for a change in the leadership.

Đã đến lúc có sự thay đổi trong giới lãnh đạo.

OpenSubtitles2018. v3

Let’ s give them the attention for a change

Chúng ta cùng làm điều đó thay đổi

opensubtitles2

I’m looking for a change.

Tôi đang tìm sự thay đổi mà.

OpenSubtitles2018. v3

I began by praying for a change of heart and more faith.

Tôi bắt đầu bằng cách cầu nguyện để có được một sự thay đổi trong lòng và có nhiều đức tin hơn.

LDS

And then for a change, you can always whistle.

để thay đổi, chị có thể huýt sáo.

OpenSubtitles2018. v3

At last, a happy ending for a change.

Sau cùng, để bù lại là một kết cuộc vui.

OpenSubtitles2018. v3

For a change of pace, consider West Germany ‘s World Cup win in 1990 .

Để thay đổi nhịp điệu hành trình một chút, hãy xem xét chiến thắng World Cup 1990 của Tây Đức .

EVBNews

The Bugle could show another side of New York for a change.

Tờ Bugle phải thể hiện được một khía cạnh khác của New York là một cơ hội.

OpenSubtitles2018. v3

Why do you think the Atonement of Jesus Christ is necessary for a change to occur within us?

Tại sao các em nghĩ Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô là cần thiết để có một sự thay đổi trong lòng?

LDS

It was so nice to attend a decent wedding for a change.”

Thật thú vị lần này được dự một đám cưới đàng hoàng lịch sự”.

jw2019

It was just time for a change.

Chỉ là đến lúc để thay đổi.

OpenSubtitles2018. v3

Be nice to have a fair fight for a change.

Có một trận đấu công bằng cũng tốt.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *