food poisoning trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

food poisoning trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

In Japan, there are several cases of food poisoning by accidental consumption.

Ở Nhật Bản đã có ghi nhận một số trường hợp ngộ độc do ăn tình cờ sử dụng loài này làm thực phẩm.

WikiMatrix

Food poisoning.

Ngộ độc thực phẩm.

OpenSubtitles2018. v3

On the same day, middle school students in Liaoning also got food poisoning after eating dinner at school.

Cùng ngày hôm đó, các học sinh trung học ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc cũng bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn tối ở trường.

WikiMatrix

In September 2006, some 330 people in Shanghai suffered from food poisoning after eating clenbuterol-contaminated pork.

Trong tháng 9 năm 2006 trên 330 người ở Thượng Hải đã được báo cáo là đã bị ngộ độc do ăn thịt lợn nhiễm clenbuterol đã được làm thức ăn cho động vật để giữ cho thịt nạc.

WikiMatrix

Food poisoning

Ngộ độc thực phẩm

EVBNews

It’s food poisoning.

Bị ngộ độc thức ăn thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Many cases of food poisoning are not reported because people suffer mild symptoms and recover quickly .

Cũng có nhiều trường hợp ngộ độc thực phẩm chưa được báo cáo bởi người ta chỉ bị triệu chứng nhẹ và có thể phục hồi nhanh chóng .

EVBNews

Listen, most of these food poisonings are probably psychosomatic.

Hãy nghe, hầu hết các vụ ngộ độc thực phẩm có thể gây tâm thần.

OpenSubtitles2018. v3

It is night here, and I have a bout of food poisoning.

Ở đây là ban đêm và tôi vừa bị ngộ độc thực phẩm.

OpenSubtitles2018. v3

You gave her food poisoning!

Cậu cho cô ấy đồ ănđộc à!

OpenSubtitles2018. v3

I’ve got food poisoning.

Tôi đang bị ngộ độc thực phẩm.

OpenSubtitles2018. v3

Food poisoning’s one of the leading causes of death at sea.

Ngộ độc thức ăn là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến tử vong trên biển.

OpenSubtitles2018. v3

FOOD poisoning is very unpleasant.

NGỘ ĐỘC thức ăn là điều rất khó chịu.

jw2019

Only a few specific causes of food poisoning are improved by using these medications .

Chỉ có một vài nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm cụ thể có thể cải thiện được nhờ dùng các loại thuốc kháng sinh này .

EVBNews

Symptoms of food poisoning depend on the type of contaminant and the amount eaten .

Triệu chứng ngộ độc thực phẩm tùy thuộc vào loại chất gây độc và lượng thức ăn nhiều hay ít .

EVBNews

Food poisoning prevention

Ngăn ngừa ngộ độc thực phẩm

EVBNews

Gastrointestinal infections (37%) and food poisoning are the two most common causes of acute nausea and vomiting.

Trong đó nhiễm khuẩn đường tiêu hóa (37%) và ngộ độc thực phẩm là hai nguyên nhân phổ biến nhất.

WikiMatrix

However, most food poisoning is not serious .

Tuy nhiên, hầu hết các trường hợp ngộ độc thực phẩm đều không nghiêm trọng .

EVBNews

I still think it’s food poisoning.

Tôi vẫn nghĩ đó là ngộ độc thực phẩm.

OpenSubtitles2018. v3

Food poisoning follow-up

Theo dõi ngộ độc thực phẩm

EVBNews

Food poisoning prognosis

Tiên lượng về ngộ độc thực phẩm

EVBNews

Food poisoning is a common, usually mild, but sometimes deadly illness .

Ngộ độc thực phẩm rất thường hay xảy ra và thường không nghiêm trọng, nhưng đôi khi cũng có thể gây chết người .

EVBNews

Parasites rarely cause food poisoning .

Động vật ký sinh hiếm khi gây ngộ độc thực phẩm .

EVBNews

We’re talking about household burns, drownings, car accidents, suffocation, food poisonings, electrocution.

Chúng tôi đang nói về cháy tại nhà, chết đuối, tai nạn xe hơi, ngộp thở, ngộ độc thực phẩm, điện giật.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.