First có nghĩa là gì

First có nghĩa là gì

Tiếng AnhSửa đổi

firstNội dung chính

  • Tiếng AnhSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Danh từSửa đổi
  • Phó từSửa đổi
  • Danh từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈfɜːst/

[ˈfɜːst]

Bạn đang đọc: First có nghĩa là gì

Danh từSửa đổi

first /ˈfɜːst/

  1. Thứ nhất.

Thành ngữSửa đổi

  • at first hand: Trực tiếp.
  • at first sight:
  1. Từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu. love at first sight   tình yêu từ buổi đầu gặp nhau
  2. Thoạt nhìn ((cũng) at first view).
  • at first view:
  1. Thoạt nhìn. at first view, the problem seems easy   thoạt nhìn vấn đề như để giải quyết
  • at the first blush: Xem Blush.
  • at the first go-off: Mới đầu.
  • to climb in first speed: Sang số 1.
  • to do something first thing: (Thông tục) Làm việc gì trước tiên.
  • to fall head first: Ngã lộn đầu xuống.

Phó từSửa đổi

first /ˈfɜːst/

  1. Trước tiên, trước hết.
  2. Trước. must get this done first   phải làm việc này trước
  3. Đầu tiên, lần đầu. where did you see him first?   lần đầu anh gặp cậu ấy ở đâu?
  4. Đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản. first principles   nguyên tắc cơ bản
  5. Thà. he’d die first before betraying his cause   anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình

Từ dẫn xuấtSửa đổi

  • firstly

Thành ngữSửa đổi

  • first and foremost: Đầu tiên và trước hết.
  • first and last: Nói chung.
  • first come first served: Xem Come.
  • first of all: Trước hết.
  • first off: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Trước hết.
  • first or last: Chẳng chóng thì chày.

Danh từSửa đổi

first  /ˈfɜːst/

  1. Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất. the first in arrive was Mr X   người đến đầu tiên là ông X
  2. Ngày mùng một. the first of January   ngày mùng một tháng Giêng
  3. Buổi đầu, lúc đầu. at first   đầu tiên, trước hếtfrom the first   từ lúc ban đầufrom first to lasi   từ đầu đến cuối
  4. (Số nhiều) Hàng loại đặc biệt (bơ, bột).
  5. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; kỹ thuật) Số một (máy nổ…).

Thành ngữSửa đổi

  • the First: Ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô).

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.