first aid trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

first aid trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Mental health first aid is an extension of the concept of first aid to cover mental health.

Sơ cứu tâm thần là một khái niệm mở rộng của sơ cứu sang lĩnh vực sức khỏe tâm thần..

WikiMatrix

These women are learning about first aid and their rights according to the constitution.

Những phụ nữ này đang học cách sơ cưú và học về quyền lợi của họ theo hiến pháp.

ted2019

First aid and CPR procedures are ready.

Đội kéo ròng rọc sẵn sàng.

OpenSubtitles2018. v3

Being accident-prone, he regularly needs first aid.

Hơn nữa, em cũng dễ bị tai nạn nên thường xuyên cần sơ cứu.

jw2019

Signal flares, first aid, some rope, blankets and a couple of protein bars.

Pháo hệu, hộp cứu thương, dây thừng, chăn, và một ít thanh protein.

OpenSubtitles2018. v3

I’m fully qualified in first aid.

Tôi có đủ trình độ sơ cứu

OpenSubtitles2018. v3

– a firstaid kit

– bộ dụng cụ sơ cứu

EVBNews

I need the firstaid kit.

Em cần đồ cứu hộ.

OpenSubtitles2018. v3

Okay, firstaid kit, disposable phones, a couple of toothbrushes.

Được rồi, dụng cụ cứu thương, điện thoại dùng một lần, vài bàn chải đánh răng.

OpenSubtitles2018. v3

Someone got first aid?

Có đồ sơ cứu không?

OpenSubtitles2018. v3

Ask captain to bring the first aid kit.

Bảo thuyền trưởng mang hộp cứu thương xuống đây.

OpenSubtitles2018. v3

Hey, we got a first aid kit or something over here?

Này, ta có băng gạc hay gì ở đây không?

OpenSubtitles2018. v3

But if I ask you for a firstaid kit, you’re gonna…

Nhưng nếu tôi hỏi ông cái hộp cứu thương đâu, thì ông…

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

1985: the first AIDS patient is officially recognized.

1981 – Virút AIDS được chính thức công nhận.

WikiMatrix

Zimbabwe reported its first AIDS case in 1985, the year I arrived.

Zimbabwe thông báo ca nhiễm AIDS đầu tiên vào năm 1985, khi tôi mới đến.

ted2019

Please send first aid

Giúp đỡ ngay

opensubtitles2

Did you learn first aid?

Cô có học sơ cứu à?

QED

I have first aid, extra socks.

Tôi có cả đồ cứu thương, giày,…

OpenSubtitles2018. v3

First Aid : Burns

Sơ cứu : Phỏng

EVBNews

Yo, First Aid!

Túi thuốc.

OpenSubtitles2018. v3

At Young Women camp you learn skills in first aid, safety, sanitation, and survival.

Tại buổi cắm trại của Hội Thiếu Nữ, em học kỹ năng cấp cứu, an toàn, vệ sinh sức khỏe và sống còn.

LDS

They quickly set up a firstaid clinic.

Họ nhanh chóng lập một trung tâm sơ cứu.

jw2019

In addition to fire support, the destroyer also acted as a first aid ship for wounded Marines.

Ngoài việc hỗ trợ hỏa lực, nó còn hoạt động như một tàu sơ cứu cho binh lính bị thương.

WikiMatrix

Joyce Brothers, herself a widow, likens tears to emotional first aid.

Tuy nhiên, đối với tiến sĩ tâm lý học Joyce Brothers, bản thân là một góa phụ, khóc là thao tác sơ cứu về mặt cảm xúc.

jw2019

Troops may organize cultural or learning events such as firstaid training or attending live theater.

Các đoàn có thể có những sự kiện học tập hoặc văn hóa như huấn luyện sơ cứu, tham dự một buổi trình diễn âm nhạc.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *