find trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

find trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

We are only finding the path we are meant to walk on.

Chúng ta chỉ tìm hướng đi mà chúng ta đã được chọn sẵn để đi.

OpenSubtitles2018. v3

Do you know where we might find him?

Ông có biết tìm ông ta ở đâu ko?

opensubtitles2

If I can’t find the right case, I use the nearest one.

Nếu anh không thể tìm đúng hộp của nó, anh luôn lấy cái hộp nào gần nhất.

OpenSubtitles2018. v3

Suddenly, without warning, you find yourself transported to Earth.

Đột nhiên, không báo trước, bạn bị chuyển xuống trái đất.

Literature

What I would find out about who I really am.

Về thật sự mình là ai .

OpenSubtitles2018. v3

How did you find me?

Anh tìm ra tôi cách nào?

OpenSubtitles2018. v3

Many men find it extra hot to make eye contact at this point, so he can see how much you love what you’re doing.

Nhiều người khi đó cực hứng khi cùng giao mắt với bạn để biết bạn yêu người ấy dữ dội như thế nào

OpenSubtitles2018. v3

(1 Thessalonians 5:14) Perhaps those “depressed souls” find that their courage is giving out and that they cannot surmount the obstacles facing them without a helping hand.

(1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:14) Có lẽ những người “ngã lòng” thấy rằng mình thiếu can đảm và họ không thể vượt qua những trở ngại trước mặt mà không có người giúp.

jw2019

Where’d you find her?

Cậu tìm thấy nó ở đâu?

OpenSubtitles2018. v3

He wonders if his mother will be able to find him in their new home.

Cậu hi vọng rằng mẹ cậu có thể tìm thấy cậu ở ngôi nhà mới này.

WikiMatrix

M. elephantis growth has been studied to find its preferred environmental factors.

M. elephantis đã được nghiên cứu để tìm ra các yếu tố môi trường ưu tiên của nó.

WikiMatrix

I’ il find you

Em sẽ tìm anh

opensubtitles2

At first, some are apprehensive about calling on businesspeople, but after they try it a few times, they find it both interesting and rewarding.

Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú và bõ công.

jw2019

This mood soon changes, when she finds out that Jeremy, a boy for whom she has romantic feelings for, will be coming to the beach to surf so she decides to stay.

Ý định của Candace sau đó sớm thay đổi, khi cô biết được Jeremy, người mà cô thích, sẽ tới bãi biển này để lướt sóng nên cô quyết định không gọi điện nữa.

WikiMatrix

You’ll get the reward when I find her, and if she’s still alive.

Anh sẽ có tiền thưởng khi tôi tìm ra nó và nếu nó còn sống.

OpenSubtitles2018. v3

“Honesty is something you don’t find very often,” said the businesswoman.

Bà nói: “Tính lương thiện là điều rất hiếm thấy ngày nay”.

jw2019

Well, if you can’t get me in to talk to her again, I’ll find some other way.

Nếu anh không để tôi nói chuyện với bà ấy, tôi sẽ tìm cách khác.

OpenSubtitles2018. v3

Like finding Dad again.

Giống như tìm lại được cha mình.

OpenSubtitles2018. v3

March 21 The International Criminal Court finds former Congolese Vice President Jean-Pierre Bemba guilty of war crimes and crimes against humanity, the first time the ICC convicted someone of sexual violence.

21 tháng 3: Tòa án Hình sự Quốc tế xác nhận Phó Tổng thống CHDC Congo Jean-Pierre Bemba phạm tội ác chiến tranh và tội ác chống nhân loại, lần đầu tiên toà án này kết tội một người vì bạo lực tình dục.

WikiMatrix

So he looked for the book, and upon finding it, he passed it on to his son.

Cho nên ông đi tìm cuốn sách, và khi tìm được, ông đưa cho cậu con trai.

jw2019

As we search the Scriptures, time and again we find examples of Jehovah doing the unexpected.

Khi học Kinh Thánh, nhiều lần chúng ta thấy những trường hợp mà Đức Giê-hô-va khiến một điều bất ngờ xảy ra.

jw2019

By comparing the unconditional empirical distribution of daily stock returns to the conditional distribution – conditioned on specific technical indicators such as head-and-shoulders or double-bottoms – we find that over the 31-year sample period, several technical indicators do provide incremental information and may have some practical value.

Bằng cách so sánh phân bố thực nghiệm vô điều kiện của hoàn vốn chứng khoán hàng ngày với phân phối có điều kiện – điều kiện trên các chỉ báo kỹ thuật cụ thể như đầu-và-vai hoặc đáy kép – chúng tôi thấy rằng qua 31 năm giai đoạn lấy mẫu, một số chỉ báo kỹ thuật cung cấp thông tin gia tăng và có thể có giá trị thực tế.

WikiMatrix

Students often find it very difficult to understand a lecture in a foreign language.

Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.

tatoeba

When you put on gospel glasses, you find enhanced perspective, focus, and vision in the way you think about your priorities, your problems, your temptations, and even your mistakes.

Khi đeo “cặp kính phúc âm” lên, các anh chị em thấy được quan điểm, sự tập trung và tầm nhìn gia tăng theo cách mà các anh chị em nghĩ về các ưu tiên, vấn đề, cám dỗ và thậm chí những lỗi lầm của mình.

LDS

Now, find out if she’s going to the ball tomorrow night.

Giờ thì xem coi bà ta có đến buổi dạ hội tối mai hay không.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.