fascinate trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

fascinate trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And then even Maira Kalman did this amazing cryptic installation of objects and words that kind of go all around and will fascinate students for as long as it’s up there.

Maira Kalman thậm chí đã sắp xếp đồ vật và chữ cái thành một bức tranh kỳ bí xung quanh thư viện, điều đó làm các học sinh thích thú khi chúng được treo trên đó.

ted2019

Described as being fascinated with, if somewhat wary of, the dark templar, Tassadar is the commander of the fleet that made first contact with the Terrans by destroying their colony of Chau Sara to contain Zerg infestation.

Được miêu tả là một nhân vật thích thú một cách có thận trọng với các Dark Templar, Tassadar là chỉ huy của một hạm đội lần đầu tiếp xúc với phía Terran trong nhiệm vụ tiến hành thiêu hủy khử khuẩn toàn bộ bề mặt hành tinh Chau Sara nhằm mục đích ngăn chặn sự lây nhiễm khuẩn Zerg.

WikiMatrix

This “18 minutes” business, I find quite fascinating.

Tôi thấy say mê trong buổi nói chuyện 18 phút này.

ted2019

I think that’s fascinating.

Vô cùng hấp dẫn.

OpenSubtitles2018. v3

Fascinating.

Thật hấp dẫn.

OpenSubtitles2018. v3

But as grandpa dug through that forest floor, I became fascinated with the roots, and under that, what I learned later was the white mycelium and under that the red and yellow mineral horizons.

Nhưng lúc mà ông nội đào sâu vào tầng đáy rừng, ngay lập tức tôi bị hoặc bởi những cái rễ, và ở dưới đó, sau này tôi khám phá ra rằng chúng là những khuẩn ti thể màu trắng và ở dưới nữa là những tầng khoáng sản đỏ và vàng.

ted2019

Well, that’s just fascinating.

Hay thật đấy.

OpenSubtitles2018. v3

First, though, you need to understand just what is happening during this fascinating yet sometimes turbulent stage of growth.

Dù vậy, trước tiên bạn cần hiểu điều gì xảy ra trong giai đoạn kỳ diệu nhưng cũng đầy sóng gió này.

jw2019

IT MUST have been a remarkable thing to sit there on the Mount of Olives —overlooking the temple in Jerusalem— when Jesus uttered one of his most fascinating prophecies.

Hẳn chúng ta cùng hào hứng nếu ngồi trên núi Ô-liu, nhìn xuống đền thờ Giê-ru-sa-lem và nghe Chúa Giê-su nói một trong những lời tiên tri đáng chú ý nhất.

jw2019

You will find answers to such questions in this fascinating 192-page book.

Bạn sẽ tìm được lời giải đáp trong quyển sách đầy sức thu hút này.

jw2019

Many people are fascinated with the cosmos and are asking the ancient questions that are raised by our existence in it: How did the universe and life come about and why?

Nhiều người đã kinh ngạc trước sự hài hòa của vũ trụ và nêu lên câu hỏi ngàn xưa liên quan đến sự hiện hữu của chúng ta: Vũ trụ và sự sống đã bắt đầu thế nào và tại sao?

jw2019

Do you know what fascinates me about guns, LeAnn?

Cô biết súng đạn mê hoặc tôi cái gì không, LeAnn?

OpenSubtitles2018. v3

How fascinating.

Hay quá.

OpenSubtitles2018. v3

And God had set before Adam interesting work, fascinating work, that would bring him great satisfaction and pleasure.

Và Đức Chúa Trời đã đặt trước mặt A-đam công việc hào hứng, hấp dẫn, sẽ làm cho ông thỏa lòng và vui thú thật nhiều.

jw2019

Now I’m head of a biomaterials lab, and I’m really fascinated by the way that humans have used materials in really creative ways in the body over time.

HIện nay, tôi là trưởng phòng thí nghiệm và tôi yêu thích cách con người sử dụng nguyên vật liệu theo nhiều cách sáng tạo trong cơ thể theo thời gian.

ted2019

Others have simply been fascinated by the scholastic challenge of the project.

Những người khác thì say vì sự thách đố của một công trình học thuật.

jw2019

Fascinating.

Thú vị đấy!

OpenSubtitles2018. v3

Suddenly I was becoming sort of acceptable, which I found also fascinating.

Đột nhiên tôi trở thành thứ người được đồng ý, điều mà tôi cảm thấy, quý vị biết đó, cũng rất mê hoặc .

QED

I’ve been fascinated with crop diversity for about 35 years from now, ever since I stumbled across a fairly obscure academic article by a guy named Jack Harlan.

Tôi khởi đầu mê hồn điều tra và nghiên cứu sự phong phú của cây cối cách đây 35 năm kể từ khi vô tình đọc 1 bài báo hàn lâm khá khó hiểu của 1 chàng trai tên Jack Harlan .

QED

Fascinating.

Quá tuyệt.

OpenSubtitles2018. v3

“The fascinating life of Chris Kyle, the ‘American Sniper'”.

Truy cập 25 tháng 1 năm năm ngoái. ^ “ The fascinating life of Chris Kyle, the ‘ American Sniper ‘ ” .

WikiMatrix

And while many people are fascinated by the brain, they can’t really tell you that much about the properties about how the brain works because we don’t teach neuroscience in schools.

Và khi rất nhiều người say chủ đề này, họ không thể nói với bạn chi tiết về cấu tạo và cách bộ não làm việc vì chúng ta không dạy khoa học thần kinh ở trường.

ted2019

So we’ve got these challenges, and what Richard Thaler and I were always fascinated by — take behavioral finance, make it behavioral finance on steroids or behavioral finance 2.0 or behavioral finance in action — flip the challenges into solutions.

Vậy là chúng ta đã thấy những thách thức, và cái mà Richard Thaler và tôi luôn luôn cảm thấy bị cuốn hút bởi — lấy ví dụ những thói quen tài chính, biến thói quen tài chính hay chính xác hơn thói quen tài chính 2.0 hay thói quen tài chính trên hành động biến thách thức thành giải pháp.

ted2019

Okay, even if she’s not faking, what’s so fascinating about this case?

Được rồi, cho dù cô ta không giả vờ thì ca này có gì mà hấp dẫn thế?

OpenSubtitles2018. v3

I liked mathematics and was fascinated by the way physical and chemical laws govern the structure of things.

Tôi thích toán học và bị mê hoặc trước cách định luật vật lý và hóa học chi phối cơ cấu mọi vật.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.