fall through trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

fall through trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I’m sure the deal will fall through.

Tôi chắc là việc đó sẽ không thành.

OpenSubtitles2018. v3

The more relaxed I am, the more the energy’s going to fall through it.

Tôi càng thư giãn giải trí, thì càng có nhiều nguồn năng lượng đi qua nó .

QED

Reason must fall through flesh and pass the living gates of death.

Lý trí phải rơi vào thể xác và phải đi qua cái cổng của sự chết.

Literature

I’m sure my ltalian friends will have a good laugh about me falling through the shithole.

Mình dám cá là bọn bạn Italia của mình sẽ cười vỡ bụng nếu biết mình bị rơi xuống hố phân .

QED

How do you explain the bridge falling through?

Anh giải thích thế nào về việc cây cầu?

OpenSubtitles2018. v3

How come he didn’t fall through?

Tại sao nó vẫn chưa chuyển tiền?

OpenSubtitles2018. v3

Development of an Aquaman film began in 2004, with several plans falling through over the years.

Các cuộc đàm phán cho bộ phim về Aquaman đã bắt đầu từ năm 2004, theo sau đó là nhiều kế hoạch được vạch ra trong những năm tiếp theo.

WikiMatrix

The pleated curtains of the backdrop are rendered transparent, and seem to fall through the Pope’s face.

Các màn cửa của nền được kết xuất trong suốt, và dường như xuyên qua khuôn mặt của Đức Giáo hoàng.

WikiMatrix

Ended up free-falling through South America, you know, hitting every hellhole on the way down.

Đời trượt dốc không phanh, lang bạt khắp Nam Mỹ, chui vào bất cứ cái lỗ nào gặp trên đường.

OpenSubtitles2018. v3

Zia releases Blue, who attacks the Indoraptor, causing it to fall through a glass roof to its death.

Zia giải phóng Blue, nó tấn công con Indoraptor, khiến nó rơi xuống mái nhà bằng kính và chết.

WikiMatrix

I don’t think anybody would see you fall through a radio, sir.

Tôi chẳng thấy ai lại ngã trong chương trình radio cả.

OpenSubtitles2018. v3

Ended up free-falling through South America, you know, hitting every hellhole on the way down.

Kết thúc ở Nam Mỹ, anh biết đấy, tôi sẽ không dừng chân lại đây, nếu không phải vì Rosa .

OpenSubtitles2018. v3

Steven goes to the Voorhees house to find evidence to convince Jessica but falls through rotten boards.

Steven đến căn nhà Voorhees để tìm chứng cứ thuyết phục Jessica, nhưng anh lọt xuống dưới sàn nhà.

WikiMatrix

Alma explains how mankind can overcome the effects of the Fall through the plan of redemption

An Ma giải thích về việc loài người có thể khắc phục được những hậu quả của Sự Sa Ngã qua kế hoạch cứu chuộc như thế nào

LDS

They fall through the cracks.

Họ bị lãng quên.

OpenSubtitles2018. v3

There’s no hole in the middle that you’re going to fall through.

Không có lỗ hổng nào ở giữa mà bạn hoàn toàn có thể sẽ ngã vào .

QED

Afraid to fall through and stand exposed.

Sợ rơi và đứng tiếp xúc .

QED

Men and horses fall through the air and are boiled thus.

Người và ngựa rớt xuống lòng đất và bị nấu chín trong đó.

OpenSubtitles2018. v3

I figure it’s part of this logging dream I’m having, but, no, the bed is falling through the floor.

Thì ra tôi đang mơ mình đi dốn củi. nhưng, không, cái giường như bị sập vậy.

OpenSubtitles2018. v3

The Hebrew word “nephilim” literally means “fellers,” those who fell others, or who cause others to fall, through violent acts.

Từ Hê-bơ-rơ “Nê-phi-lim” theo nghĩa đen có nghĩa là “kẻ đánh ngã”, những kẻ dùng bạo lực hạ gục người khác.

jw2019

Channels that aren’t included in the second rule (i.e., the second label) fall through to the third rule, if there is one.

Các kênh không được gồm có trong quy tắc thứ hai ( tức là nhãn thứ hai ) nằm trong quy tắc thứ ba, nếu có .

support.google

After two years of unsuccessful development, and the deal with Cassavetes falling through, New Line Cinema returned the film rights to Marvel.

Sau quá trình hai năm phát triển không thành công cũng như đổ bể trong thỏa thuận với Cassavetes, New Line Cinema đã hoàn trả bản quyền phim lại về tay Marvel.

WikiMatrix

Any channels that aren’t included in the first rule (i.e., the first label) fall through to the second rule, if there is one.

Bất kỳ kênh nào không được gồm có trong quy tắc tiên phong ( tức là nhãn tiên phong ) nằm trong quy tắc thứ hai nếu có .

support.google

A senior member of Mecham’s staff broke his leg after falling through a false ceiling he had been crawling over, looking for covert listening devices.

Một thành viên cao cấp của nhân viên Mecham bị gãy chân sau khi rơi xuống trần giả mà anh ta đang bò qua, tìm kiếm các thiết bị nghe lén.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *