explanation trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

explanation trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I have no convincing explanation for this.

Tôi không có lời giải thích thuyết phục nào cho vấn đề này.

Literature

Please see this help topic for explanations why a snippet or cache removal request might be denied.

Vui lòng xem chủ đề trợ giúp này để được giải thích lý do một yêu cầu xóa đoạn trích hoặc bộ nhớ cache có thể bị từ chối.

support.google

This explanation updates the information discussed on page 57, paragraph 24, of the Daniel’s Prophecy book and depicted in the charts on pages 56 and 139.

Lời giải thích này cập nhật cho thông tin trong sách Lời tiên tri của Đa-ni-ên, trang 57, đoạn 24, và biểu đồ nơi trang 56 và 139.

jw2019

Provide Needed Explanation.

Đưa ra sự giải thích cần thiết.

jw2019

Feynman provided a quantum-mechanical explanation for the Soviet physicist Lev Landau’s theory of superfluidity.

Feynman cung cấp một cách giải thích bằng cơ học lượng tử cho lý thuyết siêu chảy của nhà vật lý Liên Xô Lev Landau.

WikiMatrix

We have already seen Fisher’s elegant explanation for this elegant adornment.

Chúng ta đã thấy sự giải thích lịch sự của Fisher cho đồ trang trí tao nhã này.

Literature

So the main slogan here is that there’s nothing outside the universe, which means that there’s no place to put an explanation for something outside.

Khẩu hiệu ở đây là không có gì ngoài vũ trụ, có nghĩa là không tồn tại nơi nào để giải thích cho thứ gì đó bên ngoài.

QED

Explanation.

Giải thích sự việc.

OpenSubtitles2018. v3

Read the following explanation of the Lord’s grace:

Đọc lời giải thích sau đây về ân điển của Chúa:

LDS

I am speaking here in the name of your parents and your employer, and I am requesting you in all seriousness for an immediate and clear explanation.

Tôi nói ở đây tên của cha mẹ và người sử dụng lao động của bạn và tôi yêu cầu bạn trong tất cả các mức độ cho một lời giải thích ngay lập tức và rõ ràng.

QED

“Cheap and fast” is a shorthand explanation for the intentional use of fire to clear overgrown roadsides and open areas.

“Nhanh và rẻ” là một lời giải thích ngắn cho việc sử dụng có chủ ý lửa để làm sạch các sườn dốc và các khu vực mở.

WikiMatrix

The truthfulness of some of Jesus’ statements needs little explanation.

Tính xác thực của một số phần trong lời dạy của Chúa Giê-su là rõ ràng, không cần phải giải thích nhiều.

jw2019

The scripture index will enrich our personal Bible reading as we seek explanation of verses that seem puzzling or vague.

Bảng đối chiếu các câu Kinh-thánh sẽ giúp chúng ta đọc Kinh-thánh với tính cách cá nhân với kết quả phong phú hơn trong khi chúng ta tìm kiếm lời giải thích cho các câu Kinh-thánh coi dường bí ẩn hoặc mơ hồ.

jw2019

No explanations.

Không cần giải thích.

OpenSubtitles2018. v3

The Indian mathematician Aryabhata wrote an explanation of cubes in his work Aryabhatiya.

Nhà toán học người Ấn Độ, Aryabhata đã viết một lời giải thích về lập phương trong nghiên cứu của ông.

WikiMatrix

Biased interpretation offers an explanation for this effect: seeing the initial evidence, people form a working hypothesis that affects how they interpret the rest of the information.

Sự diễn giải thiên lệch cung cấp lời giải thích cho hiệu ứng này: khi nhìn thấy bằng chứng ban đầu, người ta tạo nên một giả thuyết ảnh hưởng tới cách họ diễn dịch phần còn lại lại của chuỗi thông tin.

WikiMatrix

Well, you know, the people who are most skeptical about leaping to evolutionary explanations for everything are the evolutionary psychologists themselves.

Những người nghi ngờ nhất về nhảy vọt tới những giải thích tiến hóa cho mọi thứ chính là các nhà tâm lý học cải cách.

QED

The Chief indicated to me earlier this very day a possible explanation for your neglect — it concerned the collection of cash entrusted to you a short while ago — but in truth I almost gave him my word of honour that this explanation could not be correct.

Chánh chỉ ra cho tôi trước đó ngày này rất một lời giải thích có thể cho bạn bỏ bê – nó liên quan đến việc thu tiền mặt được trao phó cho bạn một thời gian ngắn trước đây – nhưng sự thật, tôi gần như đã cho ông từ của tôi vinh dự là lời giải thích này không thể được chính xác.

QED

That as we tease apart what goes on in hydrogen under pressures such as those that one finds at the center of the earth, two explanations subtly contend with each other … …

Khi chúng ta phân tách những gì diễn ra trong hydro dưới áp lực như những gì chúng ta tìm thấy ở trung tâm trái đất, hai lời giải thích một cách khôn khéo sẽ cạnh tranh với nhau… …

WikiMatrix

What explanation does Paul give showing how those begotten by holy spirit are aware of that fact?

Phao-lô giải thích thế nào để cho thấy rằng những ai được thánh linh thọ sanh ý thức được điều này?

jw2019

That’s the only explanation.

Đó là lời giải thích duy nhất.

QED

Three possible explanations have been considered.

Có bốn phương án khả thi đã được đưa ra xem xét.

WikiMatrix

One of the best explanations of the planned role of opposition is in the Book of Mormon, in Lehi’s teachings to his son Jacob.

Một trong những lời giải thích hay nhất về vai trò của sự tương phản đã được hoạch định là ở trong Sách Mặc Môn, trong những lời giảng dạy của Lê Hi cho con trai là Gia Cốp.

LDS

If you were to use Hebrews 9:12, 24 in a talk on the ransom, for example, you might find it necessary to preface your reading of the text with a brief explanation of the innermost room of the tabernacle, which, the scripture indicates, pictures the place Jesus entered when he ascended to heaven.

Nếu bạn dùng Hê-bơ-rơ 9:12, 24 trong bài giảng về giá chuộc chẳng hạn, thì trước khi đọc câu Kinh Thánh, bạn có thể thấy cần phải giải thích vắn tắt về gian phòng trong cùng của đền tạm mà theo Kinh Thánh, phòng này tượng trưng nơi Chúa Giê-su đã vào khi lên trời.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.