experience trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

experience trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

“It is a humbling experience to come here and spend time listening to instruction,” Brother Swingle said, adding: “You go away from here much better equipped to magnify Jehovah.”

Anh Swingle nói: “Đến đây và bỏ thời giờ ra nghe giảng là một kinh nghiệm làm bạn khiêm nhường. Khi rời khỏi nơi đây, bạn được trang bị tốt hơn nhiều để đề cao Đức Giê-hô-va”.

jw2019

Well we need money to experiment with that, to get those tools in there.

chúng ta cần tiền để thử nghiệm với nó để có những công cụ ở đó

ted2019

What has Shebna’s experience taught you about God’s discipline?

Kinh nghiệm của Sép-na dạy anh chị điều gì về sự sửa dạy đến từ Đức Chúa Trời?

jw2019

I knew it would mean prison if anyone discovered I was up to my old experiments.

Tôi biết là sẽ bốc lịch chắc nếu ai đó biết tôi lại làm thí nghiệm cũ của mình.

OpenSubtitles2018. v3

If you are using a third party’s widget to enrich the experience of your site and engage users, check if it contains any links that you did not intend to place on your site along with the widget.

Nếu bạn đang sử dụng tiện ích con của bên thứ ba để làm phong phú thêm trải nghiệm trên trang web của mình và thu hút người dùng, hãy kiểm tra xem tiện ích có chứa bất kỳ liên kết nào mà bạn không định đặt trên trang web cùng với tiện ích hay không.

support.google

His military experience was notable for his willingness to listen to his generals and adapt to circumstances.

Kinh nghiệm quân sự của ông đáng chú ý ở điểm là ông sẵn lòng lắng nghe các tướng của mình cũng như khả năng thích ứng với hoàn cảnh.

WikiMatrix

Therefore, you can experience true happiness only if you fill those needs and follow “the law of Jehovah.”

Do đó, bạn chỉ cảm nghiệm được hạnh phúc thật nếu bạn thỏa mãn những nhu cầu này và tuân theo “luật-pháp của Đức Giê-hô-va”.

jw2019

Faithful ones with an earthly hope will experience the fullness of life only after they pass the final test that will occur right after the end of the Millennial Reign of Christ. —1 Cor.

Những người trung thành và có hy vọng sống trên đất sẽ hưởng sự sống trọn vẹn chỉ sau khi họ vượt qua được thử thách cuối cùng.

jw2019

But when the LES malfunctions, it becomes the main player in heartburn –a searing, sometimes sour-tasting chest-spasm that many people will experience at some point in their lives.

Nhưng khi trục trặc, LES là nguyên nhân chính gây ra chứng ợ nóng – cảm giác nóng rát, đôi khi cảm thấy vị chua, co thắt ngực mà ta đều từng trải qua ít nhất một lần trong đời.

ted2019

She was born to a traveling merchant, and became a hunter at an early age, giving her the most practical knowledge and experience amongst the Crimson Vows.

Cô được sinh ra từ một thương gia du lịch, và trở thành một thợ săn từ khi còn nhỏ, mang đến cho cô kiến thức và kinh nghiệm thực tế nhất trong các Lời thề Crimson.

WikiMatrix

When he says “I must be without greed”, the state of non-greed which he experiences only strengthens the self.

Khi anh ấy nói, ‘Tôi phải không có tham lam’, trạng thái không-tham lam mà anh ấy trải nghiệm chỉ củng cố thêm cái tôi.

Literature

This gives a fade-to-black TV experience around the ad breaks.

Điều này mang lại trải nghiệm TV tắt dần quanh thời điểm ngắt quảng cáo.

support.google

Contrast this to a different experience I had with a dear nonmember friend whom I had known for a long time.

Điều này tương phản với một kinh nghiệm khác mà tôi có với một người bạn đáng mến không phải là tín hữu mà tôi đã quen biết rất lâu.

LDS

Some users may experience an episode of acute psychosis, which usually abates after six hours, but in rare instances, heavy users may find the symptoms continuing for many days.

Một số người dùng có thể trải qua một giai đoạn rối loạn tâm thần cấp tính, thường giảm sau sáu giờ, nhưng trong một số ít trường hợp, người dùng nặng đô có thể có các triệu chứng kéo dài liên tục trong nhiều ngày.

WikiMatrix

9 The psalmist was inspired to equate a thousand years of human existence with a very short time in the experience of the eternal Creator.

9 Người viết Thi-thiên được soi dẫn ví một ngàn năm hiện hữu của con người như một thời hạn rất ngắn trước mặt Đấng Tạo Hóa vĩnh hằng .

jw2019

Almost all experience fever, while around half have cough with sputum, and one-third cough up blood or bloody sputum.

Hầu như tất cả với sốt kinh nghiệm Legionnaires ‘, trong khi khoảng một nửa có ho có đờm, ho và một phần ba ra máu hoặc đờm có máu.

WikiMatrix

So to make the experiment, I knew I’d have to go into the brain and manipulate oxytocin directly.

Tôi biết, để thực hiện thí nghiệm này, tôi phải vào sâu bên trong bộ não và trực tiếp điều chỉnh lượng oxytocin.

ted2019

Isn’t it wonderful to know that we don’t have to be perfect to experience the blessings and gifts of our Heavenly Father?

Là điều tuyệt vời để biết rằng chúng ta không cần phải hoàn hảo để có được các phước lành và ân tứ của Cha Thiên Thượng.

LDS

To make sure the experience is consistent, you must follow the price and tax requirements of the country that the currency in your product data is native to.

Để đảm bảo trải nghiệm nhất quán, bạn phải tuân thủ các yêu cầu về giá và thuế của quốc gia có đơn vị tiền tệ trong dữ liệu sản phẩm của mình.

support.google

I don’t have any actual sales experience.

Tôi chưa có kinh nghiệm bán hàng nào.

OpenSubtitles2018. v3

That same year, a science party over-wintered, the first humans ever to experience the longest, darkest winter on earth.

Năm đó, một nhóm các nhà khoa học đã ở qua mùa đông, những con người đầu tiên từng trải qua mùa đông dài nhất, tối tăm nhất trên trái đất.

OpenSubtitles2018. v3

But you will need to know eighth-grade algebra, and we’re going to do serious experiments.

Nhưng các bạn sẽ cần phải biết về đại số lớp 8, và chúng ta sẽ làm những thí nghiệm quan trọng.

ted2019

The Korean Trust Fund (KTF) supported the MPI task force to gain much needed practical experiences to carry out the task.

Quỹ tín thác Hàn Quốc (KTF) đã hỗ trợ nhóm công tác của Bộ KHĐT học hỏi những kinh nghiệm thực tế cần thiết để thực hiện nhiệm vụ

worldbank.org

Would you like to experience such healing?

Bạn có muốn nỗi đau được dịu bớt không?

jw2019

This allows advertisers to target their campaigns according to these interests, providing an improved experience for users and advertisers alike.

Điều này cho phép các nhà quảng cáo nhắm mục tiêu chiến dịch của họ theo những mối quan tâm này, giúp mang đến trải nghiệm tốt hơn cho người dùng cũng như nhà quảng cáo.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *