excuses tiếng Anh là gì?

excuses tiếng Anh là gì?
excuses tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng excuses trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ excuses tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm excuses tiếng Anh
excuses
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ excuses

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: excuses tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

excuses tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ excuses trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ excuses tiếng Anh nghĩa là gì.

excuse /iks’kju:z/

* danh từ
– lời xin lỗi; lý do để xin lỗi
– lời bào chữa; lý do để bào chữa
=a lante excuse; a poor excuse+ lý do bào chữa không vững chắc
– sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì)

* ngoại động từ
– tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho
=excuse me!+ xin lỗi anh (chị…)
=excuse my gloves+ tôi không bỏ găng tay ra được xin anh bỏ quá đi cho
– cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho
=his youth excuses his siperficiality+ tuổi trẻ là điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta
– miễn cho, tha cho
=to excuse someone a fine+ miễn cho ai không phải nộp phạt
=to excuse oneself+ xin lỗi, cáo lỗi; xin phép cáo biệt; xin phép vắng mặt

Thuật ngữ liên quan tới excuses

Tóm lại nội dung ý nghĩa của excuses trong tiếng Anh

excuses có nghĩa là: excuse /iks’kju:z/* danh từ- lời xin lỗi; lý do để xin lỗi- lời bào chữa; lý do để bào chữa=a lante excuse; a poor excuse+ lý do bào chữa không vững chắc- sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì)* ngoại động từ- tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho=excuse me!+ xin lỗi anh (chị…)=excuse my gloves+ tôi không bỏ găng tay ra được xin anh bỏ quá đi cho- cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho=his youth excuses his siperficiality+ tuổi trẻ là điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta- miễn cho, tha cho=to excuse someone a fine+ miễn cho ai không phải nộp phạt=to excuse oneself+ xin lỗi, cáo lỗi; xin phép cáo biệt; xin phép vắng mặt

Đây là cách dùng excuses tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ excuses tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

excuse /iks’kju:z/* danh từ- lời xin lỗi tiếng Anh là gì?
lý do để xin lỗi- lời bào chữa tiếng Anh là gì?
lý do để bào chữa=a lante excuse tiếng Anh là gì?
a poor excuse+ lý do bào chữa không vững chắc- sự miễn cho tiếng Anh là gì?
sự tha cho (nhiệm vụ gì)* ngoại động từ- tha lỗi tiếng Anh là gì?
thứ lỗi tiếng Anh là gì?
tha thứ tiếng Anh là gì?
miễn thứ tiếng Anh là gì?
lượng thứ tiếng Anh là gì?
bỏ quá đi cho=excuse me!+ xin lỗi anh (chị…)=excuse my gloves+ tôi không bỏ găng tay ra được xin anh bỏ quá đi cho- cố làm giảm lỗi của tiếng Anh là gì?
cố làm giảm trách nhiệm của (ai tiếng Anh là gì?
việc gì) tiếng Anh là gì?
bào chữa tiếng Anh là gì?
giải tội cho (ai) tiếng Anh là gì?
là cớ để bào chữa cho=his youth excuses his siperficiality+ tuổi trẻ là điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta- miễn cho tiếng Anh là gì?
tha cho=to excuse someone a fine+ miễn cho ai không phải nộp phạt=to excuse oneself+ xin lỗi tiếng Anh là gì?
cáo lỗi tiếng Anh là gì?
xin phép cáo biệt tiếng Anh là gì?
xin phép vắng mặt

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *