evident trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

evident trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

7, 8. (a) What evidence is there that God’s people have ‘lengthened their tent cords’?

7, 8. a) Có bằng chứng nào cho thấy rằng dân sự Đức Chúa Trời đã “giăng dây cho dài”?

jw2019

(Matthew 11:19) Frequently, those going from house to house have seen evidence of angelic direction that leads them to those who are hungering and thirsting for righteousness.

Nhiều khi những người đi từ nhà này sang nhà kia thấy được các thiên sứ dẫn dắt đến nhà những người đói khát về sự công bình.

jw2019

(Matthew 4:1-4) His meager possessions were evidence that he did not profit materially from the use of his power.

(Ma-thi-ơ 4:1-4) Việc ngài có ít của cải là bằng chứng cho thấy ngài không sử dụng quyền phép để trục lợi vật chất.

jw2019

All evidence has to be submitted in a proper-size Nolan envelope.

Chứng cứ phải được để trong phong bì Nolan đúng kích thước.

OpenSubtitles2018. v3

So far, there is no evidence that life exists on Europa, but the likely presence of liquid water has spurred calls to send a probe there.

Mặc dù cho đến thời nay, người ta vẫn chưa chứng minh và khẳng định được có sự sống trên Europa hay không, nhưng năng lực sống sót của đại dương trên Europa vẫn thôi thúc người ta phóng những tàu thám hiểm để điều tra và nghiên cứu vệ tinh này .

WikiMatrix

The moth referred to here is evidently the webbing clothes moth, particularly in its destructive larval stage.

Mối mọt nói đến ở đây rất có thể là con nhậy cắn quần áo, đặc biệt khi còn là ấu trùng thì rất tai hại.

jw2019

According to inside sources, police are searching for evidence in what may be the worse case of police corruption in decades.

theo 1 số nguồn tin cho hay, cảnh sát đã phát hiện những bằng chứng cho thấy có thể đây là trường hợp cảnh sát biến chất chấn động nhất trong hàng thập kỉ qua.

OpenSubtitles2018. v3

Evidently, when “the heavens were opened up” at the time of Jesus’ baptism, the memory of his prehuman existence was restored to him. —Matthew 3:13-17.

Dường như, khi “các tầng trời mở ra” vào lúc Chúa Giê-su làm báp-têm, ký ức về đời sống trên trời tái hiện trong ngài.—Ma-thi-ơ 3:13-17.

jw2019

How does our Kingdom-preaching activity provide further evidence that we are living in the time of the end?

Làm thế nào công việc rao giảng về Nước Trời cung cấp bằng chứng khác nữa cho thấy chúng ta đang sống trong thời kỳ cuối cùng?

jw2019

Evidently, that was the case with the psalmist who said to God: “How I do love your law!

Hẳn đây là trường hợp của người viết Thi-thiên nói với Đức Chúa Trời: “Tôi yêu-mến luật-pháp Chúa biết bao!

jw2019

The historic oasis area shows its first archaeological evidence of settlement beginning about 3500 BC.

Khu vực ốc đảo lịch sử có bằng chứng khảo cổ học về việc định cư lần đầu từ khoảng 3500 TCN.

WikiMatrix

It’s evident that I shall be obliged to give up hunting as I’ve given up hawking.

Rồi ông sẽ thấy ta sẽ buộc phải từ bỏ săn đuổi bằng chó như đã tửng từ bỏ lối săn bằng chim ưng thôi!

Literature

7 Have scientists come to their conclusions because facts and evidence point that way?

7 Phải chăng các nhà khoa học đã dựa trên sự kiện và bằng chứng để đi đến kết luận của họ?

jw2019

Festus succeeded Felix as procurator of Judea in about 58 C.E. and evidently died in office after governing just two or three years.

Phê-tô thay thế Phê-lích làm quan tổng đốc tỉnh Giu-đa vào khoảng năm 58 CN và dường như qua đời trong lúc đang giữ chức, sau khi trị vì chỉ hai hoặc ba năm.

jw2019

Aside from the extensive import of cedar (most likely from Lebanon) described above, there is evidence of activity in the turquoise mines on the Sinai Peninsula.

Bên cạnh việc nhập khẩu gỗ tuyết tùng rộng rãi (có thể là từ Li-băng) được mô tả ở trên, có bằng chứng về hoạt động trong các mỏ khai thác ngọc lam trên bán đảo Sinai.

WikiMatrix

By comparing human genetic patterns around the earth, they found clear evidence that all humans have a common ancestor, a source of the DNA of all people who have ever lived, including each of us.

Bằng cách so sánh các mô hình gen của con người trên khắp thế giới, họ tìm thấy bằng chứng rõ ràng là toàn thể nhân loại có chung một tổ tiên, một nguồn DNA của mọi người đã từng sống trong đó có chúng ta.

jw2019

(Genesis 17:5, 15, 16) For a human to change someone’s name is clear evidence of authority or dominance.

(Sáng-thế Ký 17:5, 15, 16) Việc một người đổi tên người khác cho thấy rõ người đổi có thẩm quyền hoặc ưu thế.

jw2019

As the Mediator, he evidently did not partake of the emblems.

Vì là Đấng Trung Bảo, dường như ngài không dùng các món biểu hiệu.

jw2019

For some, it is evidently not the religious essence of Christmas that is important as much as it is the opportunity to celebrate.”

Đối với một số người, dường như ý nghĩa tôn giáo của Lễ Giáng Sinh không quan trọng bằng dịp để tiệc tùng”.

jw2019

A scientist working at Sydney University’s Auditory Neuroscience Laboratory reports growing evidence that infrasound may affect some people’s nervous system by stimulating the vestibular system, and this has shown in animal models an effect similar to sea sickness.

Một nhà khoa học tại Phòng thí nghiệm Khoa học thần kinh Thính giác tại trường đại học Sydney báo cáo bằng chứng cho thấy sóng hạ âm có thể tác động hệ thần kinh của một số người khi kích thích hệ tiền đình, và những thí nghiệm trên động vật cho thấy tác động giống như say sóng.

WikiMatrix

There is evidence that rather than being translated from Latin or Greek in Shem-Tob’s time, this text of Matthew was very old and was originally composed in Hebrew.

bằng chứng cho thấy rằng bản văn này rất cổ và nguyên bản được viết bằng tiếng Hê-bơ-rơ chứ không phải dịch ra từ tiếng La-tinh hay Hy-lạp vào thời của Shem-Tob.

jw2019

12 The third type of evidence of Jesus’ Messiahship is the testimony of God himself.

12 Loại bằng cớ thứ ba chứng tỏ Giê-su là đấng Mê-si đến từ sự xác nhận của chính Đức Chúa Trời.

jw2019

Adam and Eve were exposed to what evidence that Jehovah loved them, yet how did they respond?

A-đam và Ê-va đã có bằng chứng nào cho thấy Đức Giê-hô-va yêu thương họ, song họ đã đáp ứng thế nào?

jw2019

No direct evidence has yet been found.”—Journal of the American Chemical Society, May 12, 1955.

Chưa ai tìm được bằng chứng trực tiếp nào” (Journal of the American Chemical Society, số ra ngày 12-5-1955).

jw2019

I’d like her examined for trace evidence.

Tôi muốn khám lại để tìm chứng cớ.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.