everything trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

everything trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Back off… of everything.

Tụi mày rút lui đi… tất cả mọi chuyện.

OpenSubtitles2018. v3

Everything that God has done shows his love.

Mọi vật Đức Chúa Trời tạo ra đều chứng tỏ tình yêu thương của Ngài.

jw2019

I just wanted to make sure you had everything you need before I left.

Ta chỉ muốn chắc chắn rằng nàng có mọi thứ nàng cần trước khi ta đi.

OpenSubtitles2018. v3

Doing it competitively, had a sponsored team and everything like that.

Chơi một cách đầy cạnh tranh, có một đội được tài trợ và mọi thứ như thế.

OpenSubtitles2018. v3

From everything but the coffee.

Tất cả trừ cà phê.

OpenSubtitles2018. v3

Everything related to Kim Jong Il ‘s children is a deadly secret .

Tất cả những thông tin liên quan tới những người con của Kim Jonh Il đều hết sức bí mật .

EVBNews

In spite of everything and against tremendous odds, they succeeded.

Mặc dù phải đương đầu với bao khó khăn vất vả, họ vẫn thành công xuất sắc .

ted2019

Not everything.

Không nhiều.

OpenSubtitles2018. v3

He has everything that you ordered.

Cậu ta có tất cả mọi thứ mà anh yêu cầu.

OpenSubtitles2018. v3

You know better than anyone, if… if everything around you crumbles, then you’re the cause.

Em là người biết rõ hơn ai hết, rằng nếu mọi thứ xung quanh em đổ vỡ, thì chính em đã gây ra chuyện đó.

OpenSubtitles2018. v3

The third story is the idea that technology can solve everything, that technology can somehow get us through this completely.

Câu chuyện thứ 3 là ý kiến cho rằng công nghệ có thể giải quyết mọi chuyện, công nghệ có thể giúp chúng ta vượt qua khó khăn.

QED

We switch to the satellite view, and we find another bridge, and everything starts to line up.

Chúng tôi chuyển sang xem từ vệ tinh, và chúng tôi lại tìm thấy một cây cầu khác, và mọi thứ bắt đầu có hàng lối.

QED

We need to know everything.

Nhưng chúng tôi cần phải biết mọi việc.

OpenSubtitles2018. v3

Just stand by while you tore down everything they built?

Chỉ biết đứng nhìn than khóc mọi thứ họ đã gầy dựng à?

OpenSubtitles2018. v3

Because while we take the same photo, our perspectives change, and she reaches new milestones, and I get to see life through her eyes, and how she interacts with and sees everything.

Bởi vì dù chúng tôi chụp cùng một bức ảnh, nhưng quan điểm của chúng tôi thay đổi, con gái tôi đạt được những dấu mốc mới, và tôi được nhìn cuộc đời qua đôi mắt con bé, cách nó quan sát và tương tác với mọi vật.

ted2019

I read everything you wrote, and I fell in love with your voice and with the way your mind works.

Anh đã đọc tất cả những em viết và anh đã yêu giọng nói của em và cách em suy nghĩ.

OpenSubtitles2018. v3

+ 19 He burned down the house of the true God,+ tore down the wall of Jerusalem,+ burned all its fortified towers with fire, and destroyed everything of value.

+ 19 Ông phóng hỏa nhà Đức Chúa Trời,+ phá đổ tường thành Giê-ru-sa-lem,+ đốt tất cả các tháp kiên cố của thành và tiêu hủy mọi thứ có giá trị.

jw2019

We’re gonna fix everything.

Chúng ta sẽ lo liệu tất cả.

OpenSubtitles2018. v3

After fighting, everything else in life got the volume turned down.

Sau khi choảng nhau, mọi thứ trên đời đều chẳng còn nghĩa lý gì.

OpenSubtitles2018. v3

There may be those of you who are thinking to yourselves, “Well, I’m not living all the commandments, and I’m not doing everything I should, and yet my life is going along just fine.

Có thể có những người trong các anh em đang tự nghĩ: “Vâng, mặc dù tôi không sống theo tất cả các lệnh truyền và không làm mọi điều cần làm, nhưng cuộc sống của tôi cũng tốt đẹp vậy.

LDS

The timing here is everything.

Sự căn giờ ở đây là rất chuẩn.

OpenSubtitles2018. v3

They’ll help with everything from growing ad revenue to strategizing across many areas including setup, optimization, and maintenance.

Họ sẽ giúp bạn trong mọi việc, từ việc tăng lệch giá quảng cáo đến việc lập kế hoạch trong nhiều nghành nghề dịch vụ, gồm có cả việc thiết lập, tối ưu hóa và duy trì .

support.google

So, you know, everything looks great.

Anh biết đấy, mọi thứ đều tốt cả.

OpenSubtitles2018. v3

I want to know everything.

Tao muốn biết tất cả mọi thứ.

OpenSubtitles2018. v3

It has sex, violence everything!

Nó có tình dục, bạo lực, mọi thứ!

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.