enjoying trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

enjoying trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

When we give of ourselves to others, not only do we help them but we also enjoy a measure of happiness and satisfaction that make our own burdens more bearable. —Acts 20:35.

Khi quên mình vì người khác, không những tất cả chúng ta giúp họ mà còn cảm thấy niềm hạnh phúc và mãn nguyện ở mức độ nào đó, khiến gánh nặng của tất cả chúng ta dễ chịu đựng hơn. — Công-vụ 20 : 35 .

jw2019

Millions of listeners and viewers worldwide enjoy the Mormon Channel, which is broadcast in English and Spanish 24 hours a day, seven days a week, from Temple Square in Salt Lake City, Utah, USA.

Hàng triệu khán thính giả trên toàn thế giới thưởng thức Mormon Channel, được phát sóng bằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha 24 giờ một ngày, bảy ngày một tuần, từ Khuôn Viên Đền Thờ ở Salt Lake City, Utah, Hoa Kỳ.

LDS

We eat and make money to be able to enjoy life.

Chúng tôi ăn và kiếm tiền để có thể tận hưởng cuộc sống.

ted2019

There is a story that Gromyko was leaving a Washington hotel one morning and was asked by a reporter; “Minister Gromyko, did you enjoy your breakfast today?”

Có một câu chuyện rằng Gromyko đi ra khỏi một khách sạn ở Washington vào một buổi sáng và bị một phóng viên hỏi, “Bộ trưởng Gromyko, ngài có thích bữa sáng nay không?”

WikiMatrix

7 Jehovah enjoys his own life, and he also enjoys bestowing the privilege of intelligent life upon some of his creation.

7 Đức Giê-hô-va vui thích trong sự sống, và Ngài cũng vui thích ban đặc ân tận hưởng một sự sống thông minh cho một phần các tạo vật của Ngài.

jw2019

I’m certain that two such perceptive talents will enjoy working together in Sardinia and that it will help to make AngIo-Soviet cooperation a reality.

Tôi chắc rằng có hai bộ óc tài năng… rất thích làm việc ở Sardinia… và nó sẽ giúp chúng ta tạo nên mối hợp tác Anh-Xô thực tiễn.

OpenSubtitles2018. v3

Those who respond to that message can enjoy a better life now, as millions of true Christians can testify.

Những ai đón nhận thông điệp này có thể hưởng đời sống hạnh phúc ngay bây giờ, như hàng triệu môn đồ chân chính của Chúa Giê-su*.

jw2019

When she campaigned during her husband’s 2000 run for United States House of Representatives, her boss at the University of Chicago asked if there was any single thing about campaigning that she enjoyed; after some thought, she replied that visiting so many living rooms had given her some new decorating ideas.

Khi đang vận động cho chồng vào Hạ viện (năm 2000), thượng cấp của Michelle ở Đại học Chicago hỏi điều gì khiến bà thích nhất trong công việc này, sau một phút suy nghĩ bà trả lời rằng chính là nhờ có cơ hội vào quá nhiều phòng khách mà bà nảy sinh các ý tưởng mới về trang trí nội thất.

WikiMatrix

Verses 1 to 11 of Proverbs chapter 14 in the Bible book of Proverbs show that by letting wisdom guide our speech and actions, we can enjoy a measure of prosperity and stability even now.

Câu 1 đến 11 của sách Châm ngôn chương 14 trong Kinh Thánh cho thấy là nếu chúng ta để sự khôn ngoan hướng dẫn lời nói và hành động, thì ngay trong hiện tại chúng ta có thể đươc hưng thạnh và yên ổn trong một mức độ nào đó.

jw2019

89:37) (5) How has Jehovah designed humans to enjoy life?

(5) Bằng chứng nào cho thấy Đức Giê-hô-va tạo ra con người để vui hưởng sự sống?

jw2019

Enjoy the hunt.

Phải tận hưởng chuyến đi săn chứ.

OpenSubtitles2018. v3

12. (a) What features of public witnessing do you enjoy most?

12. (a) Về việc làm chứng ở nơi công cộng, anh chị thích làm chứng ở những nơi nào nhất?

jw2019

Nevertheless, it is possible to enjoy a measure of peace and harmony.

Dù vậy, chúng ta vẫn có thể giữ được phần nào sự êm ấm và hòa thuận trong gia đình.

jw2019

Xem thêm: Get on là gì

But you don’t know how much I’d like it if you could feel, live, experience, even for a few seconds, what I enjoy every week and what makes me who I am.

cảm nhận được, trải qua mặc dù trong vài phút sự yêu thích tôi nhận được mổi tuần và làm cho tôi thành người hôm nay.

ted2019

6 When the inhabitants of Sodom and Gomorrah showed themselves to be grossly depraved sinners, by abusing the blessings that they, as part of mankind, were enjoying at Jehovah’s hand, he decreed that the inhabitants should be destroyed.

6 Khi những người ở thành Sô-đôm và Gô-mô-rơ chứng tỏ họ là những kẻ sa đọa đầy tội lỗi bởi lạm dụng ân phước mà họ, là phần của gia đình nhân loại, được hưởng trong tay Đức Giê-hô-va thì Ngài đã ra lệnh những người dân đó phải bị hủy diệt.

jw2019

So he said, ‘I will do this: I will tear down my storehouses and build bigger ones, and there I will gather all my grain and all my good things; and I will say to my soul: ‘Soul, you have many good things laid up for many years; take your ease, eat, drink, enjoy yourself.’”

Lại nói: Nầy, việc ta sẽ làm: ta phá cả kho-tàng và cất cái khác lớn hơn, thâu-trử sản-vật và gia-tài vào đó; rồi sẽ nói với linh-hồn ta rằng: Linh-hồn ơi, mầy đã được nhiều của để dành dùng lâu năm; thôi, hãy nghỉ, ăn uống, và vui-vẻ.

jw2019

The majority of those who benefit from Jesus’ ransom will enjoy everlasting life on a paradise earth.

Phần lớn những người được lợi ích từ giá chuộc của Chúa Giê-su sẽ hưởng sự sống đời đời trên một địa đàng.

jw2019

More than 800,000 citizens now enjoy improved solid waste management service, 66,500 students have better schools sanitation facilities; and 8,452 poor families have benefited from the received revolving fund for upgrading their toilets.

Trên 800.000 dân được hưởng lợi từ dịch vụ xử lý chất thải rắn, 65.000 học sinh được sử dụng công trình vệ sinh sạch đẹp hơn, và 8.452 hộ gia đình được vay vốn từ quỹ quay vòng phục vụ cải tạo công trình vệ sinh trong gia đình.

worldbank.org

Roman citizens in Philippi and throughout the Roman Empire were proud of their status and enjoyed special protection under Roman law.

Các công dân La Mã sống ở Phi-líp cũng như khắp đế quốc La Mã rất tự hào về vị thế của mình, và họ hưởng được những quyền lợi đặc biệt dưới sự bảo hộ của luật pháp La Mã.

jw2019

God’s will is that those who exercise faith in the ransom sacrifice should do away with the old personality and enjoy “the glorious freedom of the children of God.” —Romans 6:6; 8:19-21; Galatians 5:1, 24.

Ý muốn của Đức Chúa Trời là những ai thực hành đức tin nơi sự hy sinh làm giá chuộc phải lột bỏ nhân cách cũ và hưởng “sự tự-do vinh-hiển của con-cái Đức Chúa Trời” (Rô-ma 6:6; 8:19-21; Ga-la-ti 5:1, 24).

jw2019

Seems you enjoy being chased.

Hình như cô thích được đuổi bắt.

OpenSubtitles2018. v3

“Knowing that Jehovah created the earth and designed us with the ability to enjoy his creation,” says Denielle, “shows me that he wants us to be happy.”

Denielle nói: “Biết rằng Đức Giê-hô-va đã tạo ra trái đất và thiết kế con người với khả năng thưởng thức công trình sáng tạo của Ngài cho tôi thấy rằng Ngài muốn chúng ta hạnh phúc”.

jw2019

Children who have been taught to brush and floss their teeth after eating will enjoy better health in youth and throughout life.

Trẻ em nào được dạy cách đánh răng và dùng chỉ nha khoa sau mỗi bữa ăn thì suốt cuộc đời sẽ có sức khỏe tốt hơn những trẻ khác.

jw2019

I’m young, as you so enjoy pointing out.

cũng như anh rất thích chỉ rõ điều đó ra.

OpenSubtitles2018. v3

A young girl named Carla says, “If you hang around with ones who give in to the remarks or who enjoy the attention, then you will get harassed too.” —1 Corinthians 15:33.

Một bạn nữ tên Cẩm nói: “Nếu giao tiếp với những người nhân nhượng trước sự quấy rối hoặc thích được chú ý, bạn cũng sẽ bị quấy rối”.—1 Cô-rinh-tô 15:33.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.