emphasize trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

emphasize trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You must connect the thoughts emphasized in the text to your introductory argument.

Bạn phải cho thấy mối quan hệ giữa các ý kiến được nhấn mạnh trong câu Kinh-thánh và lý lẽ nói trong lời giới thiệu câu ấy.

jw2019

When reading scriptures, make it a habit to emphasize the words that directly support your reason for referring to those texts.

Khi đọc các câu Kinh Thánh, tập thói quen nhấn mạnh những từ trực tiếp chứng minh lý do đọc các câu đó.

jw2019

It seeks to characterize China as a responsible world leader, emphasizes soft power, and vows that China is committed to its own internal issues and improving the welfare of its own people before interfering with world affairs.

Nó tìm cách mô tả Trung Quốc như là một nhà lãnh đạo thế giới có trách nhiệm, nhấn mạnh vào quyền lực mềm, và hứa hẹn rằng Trung Quốc cam kết xử lý các vấn đề nội bộ và cải thiện phúc lợi của người dân của mình trước khi can thiệp vào các vấn đề thế giới.

WikiMatrix

Wise counselors often “salt” their words with illustrations, since these can emphasize the seriousness of a matter or can help the recipient of counsel to reason and to view a problem in a new light.

Những người khuyên bảo khôn ngoan thường “nêm thêm muối” vào lời nói của họ bằng cách dùng ví dụ, bởi lời ví dụ nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề hoặc có thể giúp người nghe lý luận và nhìn vấn đề dưới một khía cạnh mới.

jw2019

According to one scholar, the Greek word rendered “freely forgive” “is not the common word for remission or forgiveness. .. but one of richer content emphasizing the gracious nature of the pardon.”

Theo một học giả, từ Hy Lạp được dịch “sẵn lòng tha thứ” “không phải là từ thông thường cho việc dung thứ hay tha thứ… nhưng từ này còn có nghĩa rộng hơn là nhấn mạnh sự rộng lượng của việc tha thứ”.

jw2019

This emphasizes the busbar origins of bus architecture as supplying switched or distributed power.

Khái niệm này nhấn mạnh nguồn gốc busbar của kiến trúc bus như cung cấp năng lượng chuyển đổi hoặc phân phối.

WikiMatrix

Emphasize the points under the subheading “Texting Tips.”

Nhấn mạnh những điểm dưới tiểu đề “Mẹo nhắn tin”.

jw2019

12 Messianic prophecy was further emphasized as Peter’s witness continued.

12 Phi-e-rơ tiếp tục làm chứng, nhấn mạnh về lời tiên tri liên quan đến đấng Mê-si (2:29-36).

jw2019

Emphasize that even some non-Israelites, such as Rahab, Ruth, Jael, and the Gibeonites, decided to side with the Israelites because they knew that God was with them.

Cũng hãy nhấn mạnh rằng một số người không phải dân Y-sơ-ra-ên, chẳng hạn như Ra-háp, Ru-tơ, Gia-ên và dân thành Ga-ba-ôn, cũng đã quyết định đứng về phía dân Y-sơ-ra-ên vì biết Đức Chúa Trời ở cùng họ.

jw2019

Recognizing such passages as poetry shows the reader that the Bible writer was not simply repeating himself; rather, he was using a poetic technique to emphasize God’s message.

Việc nhận ra những đoạn đó ở dạng thơ cho độc giả thấy rằng người viết Kinh Thánh không đơn giản là lặp đi lặp lại mà dùng một kỹ thuật thơ ca để nhấn mạnh thông điệp của Đức Chúa Trời.

jw2019

Latter-day prophets and apostles have emphasized the importance of getting the gospel deep into our hearts.

Các vị tiên tri và sứ đồ ngày sau đã nhấn mạnh đến tầm quan trọng của việc ghi sâu phúc âm vào trong tâm hồn mình.

LDS

The second lesson emphasizes the importance of tithing in the growth of The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints in all of the world.

Bài học thứ hai nhấn mạnh đến tầm quan trọng của việc đóng tiền thập phân trong sự tăng truởng của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô trên khắp thế giới.

LDS

Emphasize benefits youths reap by their good example and the value of “Young People Ask. . .” articles.

Hãy nhấn mạnh các lợi ích thâu thập được nhờ gương tốt của người trẻ.

jw2019

9 In emphasizing the need to be watchful, Jesus compared his disciples to slaves awaiting their master’s return from his marriage.

9 Nhấn mạnh đến sự cần thiết phải thức canh, Chúa Giê-su ví môn đồ với những đầy tớ đang đợi chủ về sau lễ cưới của người.

jw2019

The Byzantine emperor Maurikios also emphasizes in his Strategikon that many of the Sassanid heavy cavalry did not carry spears, relying on their bows as their primary weapons.

Hoàng đế Đông La Mã Maurikios cũng nhấn mạnh trong tác phẩm Strategikon của mình rằng nhiều kị binh nặng của nhà Sassanid kỵ binh đã không mang những ngọn giáo, mà họ chỉ dựa vào những cây cung như là vũ khí chính của họ.

WikiMatrix

10 The Bible repeatedly emphasizes the need to keep awake and keep our senses.

10 Kinh Thánh nhiều lần nhấn mạnh đến việc cần tỉnh thức và dè giữ.

jw2019

(James 2:23) Jesus Christ also emphasized the need to “exercise faith in God” if we are to enjoy God’s blessing.

Điều đáng chú ý là sau khi “Áp-ra-ham đã đặt đức tin nơi Đức Giê-hô-va” thì được gọi là “bạn của Đức Giê-hô-va” (Gia-cơ 2:23).

jw2019

Surely, the different religions will have different ways of talking about holiness, and they will speak with different emphases.

Một lẽ đương nhiên, mỗi một tôn giáo có cách khác nhau khi nói về sự linh thiêng và mỗi tôn giáo tập trung nhấn mạnh vào những điều khác nhau

QED

Using the book of Psalms, he emphasized that glorifying God involves “worship,” “thanksgiving,” and “praise.” —Psalm 95:6; 100:4, 5; 111:1, 2.

Dùng sách Thi-thiên, anh nhấn mạnh rằng việc tôn vinh Đức Chúa Trời bao hàm sự “thờ-lạy”, “cảm-tạ”, và “ngợi-khen”.—Thi-thiên 95:6; 100:4, 5; 111:1, 2.

jw2019

Every prophet since Joseph Smith has emphasized the imperative need to provide all ordinances for ourselves and our deceased ancestors.

Mỗi vị tiên tri kể từ Joseph Smith đã nhấn mạnh đến nhu cầu cấp bách để cung ứng tất cả các giáo lễ cho bản thân chúng ta và các tổ tiên đã qua đời.

LDS

Keep the conversation positive by emphasizing Kingdom blessings as the Bible’s solution for man’s problems.

Hãy giữ cho cuộc đàm thoại được tích cực bằng cách nhấn mạnh các ân phước Nước Trời là giải pháp của Kinh-thánh cho các vấn đề khó khăn của con người.

jw2019

If given the opportunity, emphasize that Jehovah will do this by means of his Kingdom, his heavenly government.

Nếu có cơ hội, hãy nhấn mạnh rằng Đức Giê-hô-va sẽ thực hiện điều này bằng Nước Trời, tức chính phủ trên trời của Ngài.

jw2019

This comparison, as well as the idea that honey and milk were under the maiden’s tongue, emphasizes the goodness and pleasantness of the words spoken by the Shulammite.

Cách so sánh này, cùng với hình ảnh mật và sữa dưới lưỡi cô gái, đều có ý nói đến những lời ngọt ngào, tốt lành của nàng Su-la-mít.

jw2019

Does he emphasize personal and material interests more than spiritual interests?

Người đó có chú trọng đến vật chất và bản thân nhiều hơn những điều thiêng liêng không?

jw2019

To emphasize the importance of praying for others, consider reading the last three paragraphs of Elder David A.

Để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc cầu nguyện cho những người khác, hãy cân nhắc việc đọc ba đoạn cuối của bài nói chuyện của Anh Cả David A.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.