embarrassing trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

embarrassing trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

(Proverbs 22:3) Whatever embarrassment or sacrifice may be involved, it is minor compared to losing God’s favor.

(Châm-ngôn 22:3) Dù cho phải ngượng ngùng hoặc mất mát, điều đó không đáng kể so với việc mất đi ân huệ của Đức Chúa Trời.

jw2019

It could be that the apostle John felt embarrassed about his rash outburst when he later enjoyed a successful preaching campaign among the Samaritans. —Acts 8:14, 25.

Sau này, khi rao giảng thành công ở Sa-ma-ri, có lẽ Giăng cảm thấy hơi ngượng về cách phản ứng nóng vội của mình trước đây.—Công 8:14, 25.

jw2019

He cared about their feelings and wished to spare them embarrassment.

Ngài quan tâm đến cảm xúc của họ và muốn cho họ khỏi bị ngượng nghịu.

jw2019

is the word you’re too embarrassed to use.

là cái từ anh quá xấu hổ để nói ra.

OpenSubtitles2018. v3

Since you’re furious at your defeat, you can’t bear to step back, and you’re embarrassed about running away, you overcome your weak character over time.

Khi thua cuộc là điều không tránh khỏi, và cậu nhất định không chịu lùi bước, và trốn chạy thì quá đáng xấu hổ, đôi lúc cậu phải vượt qua được yếu điểm của mình .

QED

Hans, you embarrass me.

Hans, anh làm tôi xấu hổ đó.

OpenSubtitles2018. v3

” … revealed that observers rated embarrassed targets as being more prosocial and less antisocial relative to targets who displayed either a different emotion or no emotion. ”

” … tiết lộ rằng các những người quan sát đánh giá đối tượng biết bối rối là đáng tin tưởng và tương đối dễ hòa đồng hơn so với những đối tượng biểu thị một cảm xúc khác hoặc không biểu thị cảm xúc. “

EVBNews

One day, Hideo visits the store; she serves him, embarrassed, but he does not recognise her.

Một ngày nọ, Hideo tới cửa hàng; cô phục vụ anh ta và cảm thấy xấu hổ, nhưng anh ta không nhận ra cô.

WikiMatrix

Were we doing something embarrassing?

Chúng tôi làm gì đó đáng xấu hổ sao?

OpenSubtitles2018. v3

What was your most embarrassing moment?

2. Khoảnh khắc ngượng ngùng nhất của cha mẹ/ông bà là gì?

LDS

Bolaji Idowu, professor of religious studies at Ibadan University, Nigeria: “Priestcraft with all its. .. ghastly forms of inhumanity perpetrated in the name of Deity —these have been a constant embarrassment to religion. . .

Bolaji Idowu, giáo sư tôn giáo học tại Đại học Ibadan, Nigeria, đã nhận xét như sau: “Những thủ đoạn của các thầy tế lễ tôn giáo với tất cả những…hành động thật vô-nhân-đạo nhân danh Chúa là một nguồn luôn luôn gây lúng túng cho tôn giáo…

jw2019

You’re embarrassed about your friends, huh?

Cậu ngại với ngay cả bạn của mình cơ à, huh?

OpenSubtitles2018. v3

The shame cognition may occur as a result of the experience of shame affect or, more generally, in any situation of embarrassment, dishonor, disgrace, inadequacy, humiliation, or chagrin.

Nhận thức xấu hổ hoàn toàn có thể xảy ra do thưởng thức của sự xấu hổ do người khác ảnh hưởng tác động hoặc, nói chung, trong bất kể trường hợp thiếu trung thực, ô nhục, thiếu thốn, bị sỉ nhục, hoặc tuyệt vọng .

WikiMatrix

“And did he suspect,” Mme Bonacieux asked with embarrassment, “the cause of this event?”

– Và ông ấy có nghi ngờ – bà Bonacieux bối rối hỏi. – Nguyên nhân của sự cố này không?

Literature

This could be embarrassing.

Sự khác biệt này có thể gây lúng túng

ted2019

Do not stare at anyone so long that he is embarrassed and do not concentrate on only a few persons in the entire audience.

Nhưng đừng nhìn chăm chăm một người nào quá lâu đến độ làm cho người ấy bối rối, và cũng đừng nhìn vào chỉ một số ít người trong cả cử tọa.

jw2019

And I always embarrass her because I say, “Well, Angela, for example, could get away with doing absolutely anything within Wikipedia, because she’s so admired and so powerful.”

Tôi luôn trêu chọc cô ấy chính do, lấy ví dụ Angela, cô ấy trọn vẹn hoàn toàn có thể làm những điều sai mà vẫn thoát được trong khoanh vùng phạm vi Wikipedia, chính bới cô ấy rất quyền lực tối cao và được ngưỡng mộ .

ted2019

PICTURE DESCRIPTION: Friends: A young Witness with a bad associate is embarrassed when she sees fellow Witnesses.

HÌNH ẢNH: Bạn bè: Một Nhân Chứng trẻ đi cùng bạn xấu; em cảm thấy ngượng khi thấy các Nhân Chứng.

jw2019

First of all, I was embarrassed because I had not read the novel “Dune” at that time.

Mới đầu, tôi rất lúng túng vì tôi khi ấy tôi chưa đọc cuốn “Dune” đó.

ted2019

I’m done embarrassing myself.

Em sẽ không làm nhục bản thân nữa.

OpenSubtitles2018. v3

Naturally, you might prefer to withhold embarrassing information.

Dĩ nhiên, bạn muốn giấu kín những chuyện mình ngại nói ra.

jw2019

The embarrassed disciples remained silent, for they had argued among themselves about which one of them was greater.

Các môn đồ lúng túng, không biết nói sao vì họ đã cãi nhau xem ai là người lớn hơn hết trong đám họ.

jw2019

He is tender-hearted and gets embarrassed or anxious easily.

Anh hay mềm lòng và bị xấu hổ hay lo lắng một cách dễ dàng.

WikiMatrix

Are you embarrassed of me?

Anh xấu hổ vì tôi?

OpenSubtitles2018. v3

On the other hand, care must be exercised so that speech that is meant to be forceful and fluent does not become overbearing, perhaps even embarrassing to the audience.

Mặt khác, cần phải thận trọng; đừng để cho những lời lẽ chủ ý nói mạnh mẽ, lưu loát trở thành hống hách, thậm chí làm cho cử tọa ngượng ngùng.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *