eaten tiếng Anh là gì?

eaten tiếng Anh là gì?
eaten tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng eaten trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ eaten tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm eaten tiếng Anh
eaten
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ eaten

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: eaten tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

eaten tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ eaten trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ eaten tiếng Anh nghĩa là gì.

eaten /i:t/

* động từ ate, eaten
– ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn
– ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại
=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ
– nấu cơm (cho ai)
!to eat away
– ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to eat up
– ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to eat humble pie
– (xem) humble
!to eat one’s dinners (terms)
– học để làm luật sư
!to eat one’s heart out
– (xem) heart
!to eat one’s words
– rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai
!to eat someone out of house ans home
– ăn sạt nghiệp ai
!to be eaten up with pride
– bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
!horse eats its head off
– ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì
!well, don’t eat me!
-(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!eat /i:t/

* động từ ate, eaten
– ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn
– ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại
=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ
– nấu cơm (cho ai)
!to eat away
– ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to eat up
– ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to eat humble pie
– (xem) humble
!to eat one’s dinners (terms)
– học để làm luật sư
!to eat one’s heart out
– (xem) heart
!to eat one’s words
– rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai
!to eat someone out of house ans home
– ăn sạt nghiệp ai
!to be eaten up with pride
– bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
!horse eats its head off
– ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì
!well, don’t eat me!
-(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!

Thuật ngữ liên quan tới eaten

Xem thêm: Get on là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của eaten trong tiếng Anh

eaten có nghĩa là: eaten /i:t/* động từ ate, eaten- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ- nấu cơm (cho ai)!to eat away- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to eat up- ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to eat humble pie- (xem) humble!to eat one’s dinners (terms)- học để làm luật sư!to eat one’s heart out- (xem) heart!to eat one’s words- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai!to eat someone out of house ans home- ăn sạt nghiệp ai!to be eaten up with pride- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế!horse eats its head off- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì!well, don’t eat me!-(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!eat /i:t/* động từ ate, eaten- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ- nấu cơm (cho ai)!to eat away- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to eat up- ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to eat humble pie- (xem) humble!to eat one’s dinners (terms)- học để làm luật sư!to eat one’s heart out- (xem) heart!to eat one’s words- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai!to eat someone out of house ans home- ăn sạt nghiệp ai!to be eaten up with pride- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế!horse eats its head off- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì!well, don’t eat me!-(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!

Đây là cách dùng eaten tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ eaten tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

eaten /i:t/* động từ ate tiếng Anh là gì?
eaten- ăn tiếng Anh là gì?
(từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) ăn cơm=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn- ăn mòn tiếng Anh là gì?
ăn thủng tiếng Anh là gì?
làm hỏng=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ- nấu cơm (cho ai)!to eat away- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng))!to eat up- ăn sạch tiếng Anh là gì?
ăn hết tiếng Anh là gì?
ngốn ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng))!to eat humble pie- (xem) humble!to eat one’s dinners (terms)- học để làm luật sư!to eat one’s heart out- (xem) heart!to eat one’s words- rút lui ý kiến của mình tiếng Anh là gì?
tự nhiên là sai!to eat someone out of house ans home- ăn sạt nghiệp ai!to be eaten up with pride- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế!horse eats its head off- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì!well tiếng Anh là gì?
don’t eat me!-(đùa cợt) này tiếng Anh là gì?
định ăn thịt tôi à!eat /i:t/* động từ ate tiếng Anh là gì?
eaten- ăn tiếng Anh là gì?
(từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) ăn cơm=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn- ăn mòn tiếng Anh là gì?
ăn thủng tiếng Anh là gì?
làm hỏng=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ- nấu cơm (cho ai)!to eat away- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng))!to eat up- ăn sạch tiếng Anh là gì?
ăn hết tiếng Anh là gì?
ngốn ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng))!to eat humble pie- (xem) humble!to eat one’s dinners (terms)- học để làm luật sư!to eat one’s heart out- (xem) heart!to eat one’s words- rút lui ý kiến của mình tiếng Anh là gì?
tự nhiên là sai!to eat someone out of house ans home- ăn sạt nghiệp ai!to be eaten up with pride- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế!horse eats its head off- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì!well tiếng Anh là gì?
don’t eat me!-(đùa cợt) này tiếng Anh là gì?
định ăn thịt tôi à!

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.