dust off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

dust off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Hey, I’ve dusted off my press credentials.

Tôi đã phủi bụi thẻ nhà báo của mình rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Knock the dust off!

Phủi đống bụi đi!

OpenSubtitles2018. v3

But as Maury dusted off the saltwater-stained books and peered inside, he became very excited.

Nhưng khi Maury phủi bụi những cuốn sách ố màu nước biển và xem kỹ bên trong, ông thật sự thích thú.

Literature

I wouldn’t mind a downpour to wash the dust off the streets.

Tôi đang mong một cơn mưa xối xả để rửa sạch bụi bặm trên đường.

OpenSubtitles2018. v3

I want to try to dust off some of those legal skills — what’s left of those legal skills.

Tôi muốn thử phủi bụi những kiến thức và kỹ năng pháp lý đó, những gì còn lại của những kiến thức và kỹ năng pháp lý đó ,

QED

They “shook the dust off their feet against them and went to Iconium.”

Họ “giũ bụi nơi chân mình rồi đi đến thành Y-cô-ni”.

jw2019

You dust off some 60-year-old precedent and think you’re justified?

Chị sử dụng một tiền lệ đã tồn tại suốt 60 năm mà nghĩ là chính đáng sao?

OpenSubtitles2018. v3

You intend to dust off the dust?

Mẹ quét bụi khỏi bụi sao?

OpenSubtitles2018. v3

He dusted off a couple of stools and stared at me, waiting for me to begin.

Anh vội phủi bụi trên hai ghế đẩu, nhìn chằm chằm vào tôi, đợi tôi mở lời.

jw2019

51 So they shook the dust off their feet against them and went to I·coʹni·um.

51 Thế là hai người giũ bụi nơi chân mình* rồi đi đến Y-cô-ni.

jw2019

Then dust off with bigger fish to fry.

Sau đó đi tiếp đến nơi khác.

OpenSubtitles2018. v3

It was a kindness to wash the dust off the feet of a person who came into the house to visit.

Rửa chân cho khách đến nhà thăm là sự đón tiếp tử tế.

jw2019

This year, he dusted off those campaign shoes and went back to run for that seat, and this time he won, by 12 votes.

Năm nay, anh ấy phủi thất bại của chiến dịch đó và quay lại tranh cử vị trí đó, và lần này anh ta thắng, với 12 phiếu bầu.

ted2019

+ 5 And wherever people do not receive you, on going out of that city, shake the dust off your feet for a witness against them.”

+ 5 Nơi nào người ta không tiếp đón anh em thì khi ra khỏi thành của họ, hãy giũ bụi nơi chân mình* để làm bằng chứng nghịch lại họ”.

jw2019

14 Wherever anyone does not receive you or listen to your words, on going out of that house or that city, shake the dust off your feet.

14 Nơi nào người ta không tiếp đón hoặc lắng nghe anh em nói thì khi ra khỏi nhà hoặc thành đó, hãy giũ bụi nơi chân mình.

jw2019

Wherever anyone does not receive you or listen to your words, on going out of that house or that city, shake the dust off your feet.” —Matthew 10:12-14.

Nơi nào người ta không tiếp đón hoặc lắng nghe anh em nói thì khi ra khỏi nhà hoặc thành đó, hãy giũ bụi nơi chân mình”.—Ma-thi-ơ 10:12-14.

jw2019

Wherever anyone does not take you in or listen to your words, on going out of that house or that city shake the dust off your feet.” —Matthew 10:12-14.

Nếu ai không tiếp-rước, không nghe lời các ngươi, khi ra khỏi nhà đó, hay là thành đó, hãy phủi bụi đã dính chân các ngươi”.—Ma-thi-ơ 10:12-14.

jw2019

Feet-Washing Basin: The feet-washing basin was used by people to wash the dust off their feet before entering public places such as the Taipei Public Meeting Hall in the Japanese Occupational Era.

Bồn rửa chân: Bồn rửa chân được người dân sử dụng để rửa bụi khỏi chân trước khi vào những nơi công cộng như Hội trường thành phố Đài Bắc trong thời kỳ Nhạt Bản bị chiếm đóng.

WikiMatrix

(Luke 10:7, 10, 11) Wiping or shaking the dust off one’s feet would signify that the disciples were peacefully leaving the unreceptive house or city to the consequences that would eventually come from God.

Việc phủi bụi khỏi chân có nghĩa là các môn đồ lặng lẽ rời đi, và để cho nhà hay thành phố nào không chịu hưởng ứng lãnh hậu quả cuối cùng sẽ đến từ Đức Chúa Trời.

jw2019

Tom dusted himself off.

Tom rũ sạch bụi trên người .

Tatoeba-2020. 08

And I dusted it off, got’em doing serious work again, bold work.

Và tôi làm tiếp việc làm của họ, nói tráng lệ thì nó đã có hiệu suất cao .

OpenSubtitles2018. v3

17 This is seen in Jesus’ words at Matthew 10:14: “Wherever anyone does not take you in or listen to your words, on going out of that house or that city shake the dust off your feet.”

17 Điều này được thấy trong lời của Giê-su nơi Ma-thi-ơ 10:14 như sau: “Nếu ai không tiếp-rước, không nghe lời các ngươi, khi ra khỏi nhà đó, hay là thành đó, hãy phủi bụi đã dính chơn các ngươi”.

jw2019

Brethren, our destiny is not determined by the number of times we stumble but by the number of times we rise up, dust ourselves off, and move forward.

Thưa các anh em, số mệnh của chúng ta không được quyết định bởi số lần chúng ta vấp ngã nhưng bởi số lần chúng ta đứng lên, phủi bụi trên người, và tiến bước lên phía trước.

LDS

2 Shake off the dust, rise and take a seat, O Jerusalem.

2 Hãy giũ bụi, trỗi dậy và ngồi lên, hỡi Giê-ru-sa-lem!

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *