dung môi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

dung môi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Axit axetic băng là một dung môi protic phân cực tốt như đề cập ở trên.

Glacial acetic acid is an excellent polar protic solvent, as noted above.

WikiMatrix

ASA có thể được hàn bằng dung môi, ví dụ: cyclohexan, 1,2-dichloroethane, methylen clorua hoặc 2-butanone.

ASA can be solvent-welded, using e.g. cyclohexane, 1,2-dichloroethane, methylene chloride, or 2-butanone.

WikiMatrix

Trong công nghiệp, nó được sử dụng làm dung môi cho cellulose nitrate, cellulose acetate, dầu, và mỡ.

In industry, it is used as a solvent for cellulose nitrate, cellulose acetate, oils, and greases.

WikiMatrix

LiClO4 hòa tan mạnh trong dung môi hữu cơ, thậm chí diethyl ete.

LiClO4 is highly soluble in organic solvents, even diethyl ether.

WikiMatrix

Bạc sunfua không hòa tan trong tất cả các dung môi, nhưng bị phân hủy bởi axit mạnh.

Silver sulfide is insoluble in all solvents, but is degraded by strong acids.

WikiMatrix

vì họ thấy phê khi hít mùi hóa chất, dung môi hóa học.

Because they derive a high from sniffing toluene, a chemical solvent.

OpenSubtitles2018. v3

Hỗn hợp của hơi dung môi và không khí có thể phát nổ.

Mixtures of solvent vapors and air can explode.

WikiMatrix

Các dung môi như vậy cũng có thể liên kết ASA với ABS và SAN.

Such solvents can also join ASA with ABS and SAN.

WikiMatrix

Dimethoxymethan hòa tan trong 3 phần nước và trộn lẫn với phần lớn các dung môi hữu cơ.

Dimethoxymethane is soluble in three parts water and miscible with most common organic solvents.

WikiMatrix

Ngược lại, nhện tạo ra tơ ở nhiệt độ bình thường và dùng nước làm dung môi.

In contrast, spiders produce silk at room temperature, using water as a solvent.

jw2019

Nước không chỉ là một loại dung môi.

See, water isn’t just the universal solvent.

ted2019

P. putida có khả năng phân hủy dung môi hữu cơ như toluene.

P. putida, which has the ability to degrade organic solvents such as toluene.

WikiMatrix

Nó cũng là một dung môi rất tốt cho nhiều phản ứng.

It is also an excellent solvent for many reactions.

WikiMatrix

Nhện tạo ra tơ ở nhiệt độ bình thường và dùng nước làm dung môi.

Spiders produce dragline silk at room temperature, using water as a solvent.

jw2019

Phản ứng được tiến hành khoảng 300 °C trong dung môi aprotic có cực – chẳng hạn như diphenyl sulphone.

The reaction is conducted around 300 °C in polar aprotic solvents – such as diphenyl sulphone.

WikiMatrix

Radon hòa tan nhiều trong các dung môi hữu cơ hơn trong nước.

Radon is appreciably more soluble in organic liquids than in water.

WikiMatrix

Giống như BaSO4, BaMnO4 tan ít trong hầu hết các dung môi.

Just like BaSO4, BaMnO4 exhibits low solubility in virtually all solvents.

WikiMatrix

Trường hợp ngoại lệ là một số dung môi clo hóa như dichloromethane và chloroform.

Exceptions are some chlorinated solvents like dichloromethane and chloroform.

WikiMatrix

Ban đầu, dung môi có trong gôm xịt tóc là chlorofluorocarbon (CFC).

Originally, the solvent found in hair spray was a chlorofluorocarbon (CFC).

WikiMatrix

Dung môi sơn, hay thứ gì đó hại sức khỏe?

Any paint solvents, anything unhygienic?

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ anh có thể hình dung môi trường của em… khi anh không ở bên em.

Now I can visualise your surroundings when I’m not with you.

OpenSubtitles2018. v3

Nhóm chất này không hòa tan trong tất cả các dung môi mà chúng không phản ứng.

These species are insoluble in all solvents with which they do not react.

WikiMatrix

Trong thực hành hóa học và hóa sinh, hầu hết các dung môi là chất lỏng phân tử.

In the practice of chemistry and biochemistry, most solvents are molecular liquids.

WikiMatrix

Thế còn dung môi đã lọc chưa?

Our solvent filtered?

OpenSubtitles2018. v3

Chất keo này cũng không hòa tan trong phần lớn các dung môi.

Barnacle cement was also found to be resistant to most solvents.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.