đứng lên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đứng lên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thì phải đứng lên và đối diện với nó.

If you’re afraid of something, you’ve got to stand and face it.

OpenSubtitles2018. v3

Ngài luôn luôn chứng tỏ lòng can đảm để đứng lên bênh vực cho điều đúng.

He always demonstrated courage to stand up for what was right.

LDS

Vậy đứng lên đi.

Make a move then

QED

Đứng lên và nhìn ta đây!

Stand and face me!

OpenSubtitles2018. v3

Đứng lên.

Stand the fuck up.

OpenSubtitles2018. v3

Bố uể oải đứng lên nói: – Thôi, anh phải đi lo bán đạn cho đám công nhân.

“Well,” Pa said, getting up slowly, “I’ve got to go sell the boys the ammunition for their guns.

Literature

Đứng lên!

Stand up!

ted2019

Mời Bệ hạ đứng lên!

Get up, your majesty.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thề sẽ đứng lên bảo vệ và giúp đỡ các bạn.

I swear to serve and defend the nation …

WikiMatrix

Đứng lên đi, Alexandra, mình bỏ lại họ hơi lâu rồi đó.”

“”Get up, Alexandra, we’ve left ’em long enough.”””

Literature

Đứng lên vì con.

Standing up for you.

OpenSubtitles2018. v3

Vào phần cuối của bài giảng, anh Lesley và hai ứng viên báp-têm khác cùng đứng lên.

At the end of the talk, Lesley stood up along with two others who were also to be baptized.

jw2019

Chúng tôi lễ phép đứng lên khi ông bước vào.

Out of respect, we stood as he entered.

LDS

” Chúa sẽ giúp những người tự đứng lên bằng chính bản thân họ. ”

” God helps those who help themselves ” ?

OpenSubtitles2018. v3

Ngay khi chúng tôi đứng lên và rồi ngồi xuống, sự mặc khải đến với tôi.

As soon as we stood up and then sat down, the revelation came to me.

LDS

Và ở khắp châu Âu, người dân đã đứng lên và nói,

And all over Europe, people stood up and said,

QED

Chú nói đứng lên mà!

I said get up!

OpenSubtitles2018. v3

Họ là những người có thể đứng lên và nói, ” Sản phẩm này thật tệ.

They are somebody who can actually stand there and say, “This product’s crap.

ted2019

Đứng lên, thằng đần!

On your feet, maggot!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi lùi lại một bước để đứng lên lề.

I stepped back onto the sidewalk.

ted2019

Nhân danh Chúa Giê-su, hãy đứng lên và bước đi!’

In the name of Jesus, get up and walk!’

jw2019

Tôi không còn đơn độc khi đứng lên nói về những vấn đề này.

I am no longer alone when I stand up to speak about these things.

ted2019

Sẽ dễ dàng hơn nếu bạn đứng lên.

It’s easier if you stand up.

ted2019

Đứng lên và phản kháng!

Stand up, fight back!

QED

“Hãy đứng lên bênh vực cho lẽ thật và sự ngay chính.”

Stand for truth and righteousness.”

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *