dũng cảm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

dũng cảm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cô tôi đang chiến đấu dũng cảm, cố vượt qua nó bằng suy nghĩ tích cực.

Today, my aunt, she’s fighting bravely and going through this process with a very positive attitude.

ted2019

Anh đã làm một việc dũng cảm.

That was a brave thing you did.

OpenSubtitles2018. v3

Dũng cảm lên nào!

Courage, mademoiselle.

OpenSubtitles2018. v3

Ngươi rất dũng cảm.

You’re brave.

OpenSubtitles2018. v3

Ngài đã hai lần dũng cảm đuổi các con buôn tham lam ra khỏi đền thờ.

Twice he took bold action to clear the temple of greedy merchants.

jw2019

♫ Ông không hề sợ chết Hỡi Hiệp sĩ dũng cảm Robin ♫

” He was not afraid to die O, Brave Sir Robin

OpenSubtitles2018. v3

Anh ấy đã rất dũng cảm.

He was brave.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là hành động dũng cảm nhất tớ từng biết.

One of the bravest things I’ve ever seen.

OpenSubtitles2018. v3

Mày dũng cảm lắm, thằng nhóc, nhưng cái đó thuộc về tao

You got heart, kid, but that belongs to me.

OpenSubtitles2018. v3

Ngươi không hề dũng cảm đâu.

You’re not brave.

OpenSubtitles2018. v3

Ngươi là một con chuột dũng cảm.

You are a very brave mouse.

OpenSubtitles2018. v3

Dũng cảm co giò Ông dũng cảm rút lui dũng cảm

Bravely taking to his feet He beat a very brave retreat

OpenSubtitles2018. v3

Bố cháu rất dũng cảm và bố cháu luôn cứu bác khỏi những khó khăn, bảo vệ bác.

Your father was very brave and he was always rescuing me from trouble, standing up for me.

Literature

Làm thế nào dũng cảm nhưng tất cả họ sẽ nghĩ rằng tôi ở nhà!

How brave they’ll all think me at home!

QED

Thật là dũng cảm!

What valor!

OpenSubtitles2018. v3

Em chiến đấu rất dũng cảm.

Yeah, thanks.

OpenSubtitles2018. v3

Ồ, một hay hai tâm hồn dũng cảm.

Well, one or two brave souls.

QED

Tôi cũng muốn giới thiệu một thanh niên là hiện thân của hy vọng và dũng cảm.

I’d like to introduce you to a man I refer to as hope and courage.

ted2019

Anh là chàng thủy thủ dũng cảm vui nhộn của em phải không?

Are you my jolly sailor bold?

OpenSubtitles2018. v3

Chó săn Artois là một con chó tràn đầy năng lượng, dũng cảm và trung thành.

The Artois Hound is an energetic dog that is brave and loyal.

WikiMatrix

Một công việc của tình yêu dũng cảm và không thoải mái.”

A brave and uncomfortable labour of love.”

WikiMatrix

” He’sa dũng cảm đồng nghiệp, ” một người phụ nữ.

” He’s a brave fellow, ” said a woman.

QED

Rất dũng cảm đó.

That was brave.

OpenSubtitles2018. v3

Con có dũng cảm không?

Are you brave?

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.