in due course trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

in due course trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

He wants us to come unto Him and, in due course, be embraced gloriously in His loving arms.

Ngài muốn chúng ta đến cùng Ngài và, cuối cùng, được Ngài ban cho một cái ôm đầy vinh quang trong vòng tay yêu thương của Ngài.

LDS

In due course, their efforts were rewarded.

Trong quá trình đó, những nỗ lực của họ đã được đền bù.

Literature

In due course he may get completely lost and die for lack of provisions to sustain life.

Nếu làm thế thì cuối cùng người đó sẽ hoàn toàn lạc đường và chết vì thiếu những sắp đặt để duy trì sự sống.

jw2019

In due course, it may be possible for the group to become a congregation.

Với thời gian, nhóm đó có thể trở thành một hội thánh.

jw2019

However, the changes are controversial so further reforms may be needed in due course.

Tuy nhiên, những thay đổi này đang gây tranh cãi nên cần phải có những cải cách sâu hơn trong thời gian tới.

WikiMatrix

And it’s written, as we’ll see in due course, by very skilled P. R. consultants.

Và nó được viết, như tất cả chúng ta sẽ thấy sớm thôi, bởi những chuyên viên PR rất khôn khéo .

QED

In due course collections of these came to be imbued with the ability to feed and reproduce.”

rồi đến một lúc nào đó một nhóm các phân tử này trở thành di động được với khả năng nuôi dưỡng và sản xuất”.

jw2019

In due course, God filled this atmospheric heavens with a mix of gases vital for life.

Với thời gian, Đức Chúa Trời làm đầy bầu khí quyển trên trời một hỗn hợp khí cần thiết cho sự sống.

jw2019

You’ll all get the chance to say whatever it is you want to say in due course

Các ông đều có quyền nói ra ý kiến bất kỳ những gì muốn nói. vào lúc thích hợp

OpenSubtitles2018. v3

In due course Bath-sheba sent word to David that she was pregnant. —2 Samuel 11:1-5.

Một thời gian sau, Bát-Sê-ba báo cho Đa-vít hay tin bà mang thai.—2 Sa 11:1-5.

jw2019

In due course, little but the fact of his assassination lingered in public memory.

Trong khóa học do, ít nhưng thực tế của vụ ám sát ông nán lại trong bộ nhớ nào.

WikiMatrix

Go back to them and tell them I will come in due course.

Trở về và báo lại với chúng Tôi sẽ đến đó sớm

OpenSubtitles2018. v3

The young woman conceived and in due course brought to birth a son, who was named “Jesus.”

Người đàn bà trẻ đó thọ thai và khi mãn nguyệt sanh ra một con trai, được đặt tên là “ Giê-su ” ( Ma-thi-ơ 1 : 18-25 ) .

jw2019

In due course, such strong and durable friendships may pave the way for loyalty in marriage.

Rồi với thời gian, việc giữ được tình bạn bền chặt như thế sẽ lót đường cho sự chung thủy trong hôn nhân.

jw2019

In due course, Hagar did bear Abraham a son named Ishmael.

Cuối cùng, A-ga sinh cho Áp-ra-ham một con trai tên là Ích-ma-ên.

jw2019

Yes, in due course, but we do not have to try to do so on the initial call.

Có, nhưng với thời gian, chúng ta không cần phải cố gắng làm thế trong lần gặp đầu tiên.

jw2019

She accepted a Bible study, and in due course she became one of Jehovah’s Witnesses.

Edna nhận học Kinh-thánh, và với thời gian em trở thành Nhân-chứng Giê-hô-va.

jw2019

The serpent’s head will be struck from its body in due course.

Đầu con rắn sẽ được cắm vào thân của nó bằng món nợ máu.

OpenSubtitles2018. v3

In due course, Cain and Abel brought offerings to God.

Vào một ngày kia, Ca-in và A-bên dâng của-lễ cho Đức Chúa Trời.

jw2019

In due course, General MacArthur confirmed the sentence of the Commission.

Theo thủ tục, Tướng MacArthur đọc phán quyết của tòa án.

WikiMatrix

In due course their first son, Cain, murdered his brother Abel.

Sau một thờigian, con trai trưởng của họ là Ca-in giết chết em mình là A-bên.

jw2019

They use their influence to help them and in due course embrace true worship.

Họ dùng uy thế của họ để giúp các Nhân-chứng, và sau này đi theo sự thờ phượng thật nữa.

jw2019

In due course they were joined by Ralph Merkle.

Trong quá trình đó, họ đã cộng tác với Ralph Merkle.

Literature

13 In due course, man would be able to measure time by these luminaries.

13 Nhờcác vì sáng này, loài người sau này mới có thể đo lường thời gian.

jw2019

And it’s written, as we’ll see in due course, by very skilled P.R. consultants.

Và nó được viết, như chúng ta sẽ thấy sớm thôi, bởi những chuyên gia PR rất khéo léo.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.