du lịch sinh thái trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

du lịch sinh thái trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chiến lược phát triển du lịch của khu vực tập trung vào khuyến khích du lịch sinh thái.

The region’s tourism development strategy focuses on encouraging ecotourism.

WikiMatrix

Đây là một vùng du lịch sinh thái gắn với nhiều huyền thoại.

They are a landmark tied with a local legend.

WikiMatrix

Mỗi năm châu Phi có được 80 tỷ đô la thu nhập từ du lịch sinh thái.

There’s an 80-billion-dollar-a-year ecotourism revenue stream into Africa.

ted2019

Trong lưu vực sông Trẹm có khu du lịch sinh thái.

The area is at a biological crossroads.

WikiMatrix

Du lịch sinh thái là một động lực thúc đẩy du khách tới Tuvalu.

Ecotourism is a motivation of travellers to Tuvalu.

WikiMatrix

Mỗi năm châu Phi có được 80 tỷ đô la thu nhập từ du lịch sinh thái.

There’s an 80- billion- dollar- a- year ecotourism revenue stream into Africa.

QED

Bí mật là, họ xây dựng chương trình du lịch sinh thái vô cùng tuyệt vời.

The secret is, they have an eco – tourism program, which is absolutely brilliant .

QED

Khu vực sẽ sớm được mở ra cho công chúng thông qua du lịch sinh thái bởi chính quyền Myanmar.

The region will shortly be opened to the general public through eco-tourism by the Myanmar authorities.

WikiMatrix

Nó cũng khuyến khích họ hành động như hướng dẫn và tạo ra thu nhập từ du lịch sinh thái.

It also encourages them to act as guides and generate income from eco-tourism.

WikiMatrix

Ngoài ra, du lịch sinh thái và môn thể thao lướt sóng cũng là điểm cuốn hút du khách tới Nicaragua.

In addition, ecotourism, sport fishing and surfing attract many tourists to Nicaragua.

WikiMatrix

Du lịch sinh thái thu hút nhiều du khách tới các khu bảo vệ thiên nhiên rải rác trên khắp nước này.

Ecotourism draws many tourists to visit the extensive national parks and protected areas around the country.

WikiMatrix

San Blas và khu vực xung quanh quần đảo là thiên đường của du lịch sinh thái vì sự nguyên sơ của nó.

San Blas and its surrounding area is a haven for ecotourism because of its pristine environs.

WikiMatrix

Thay vào đó họ huy động mọi nguồn lực cho giác dục, du lịch sinh thái và bảo vệ các rừng nguyên sinh.

It prefers to devote its resources to education, ecotourism and the protection of its primary forest.

OpenSubtitles2018. v3

Những nỗ lực bảo tồn hiện nay thường tập trung vào việc giáo dục chủ trang trại và thúc đẩy du lịch sinh thái.

Current conservation efforts often focus on educating ranch owners and promoting ecotourism.

WikiMatrix

Các cuộc kiểm toán được thực hiện ở châu Phi đã chỉ ra rằng du lịch sinh thái đã giúp bảo tồn mèo châu Phi.

Audits done in Africa have shown that ecotourism has helped in African cat conservation.

WikiMatrix

Tháng 6 năm 2016, thông tin về một trung tâm du lịch sinh thái với diện tích 126 hécta (1,26 km2) sẽ được xây dựng tại Mandai được công bố.

In June 2016, it was announced that a 126 hectares (1.26 km2) ecotourism hub will be developed in Mandai.

WikiMatrix

Ngày nay, Madagascar là một điểm chính cho du lịch sinh thái, với hơn năm mươi công viên quốc gia và dự trữ được bảo vệ khác.

Madagascar is a primary spot for ecotourism, with more than fifty national parks and other protected reserves.

WikiMatrix

Thế giới du lịch sinh thái rộng 130 km2, bao gồm Sa mạc Safari, Khách sạn Sand Dune, Sa mạc cho cắm trại và Tầm nhìn Di sản Dubai.

Eco-Tourism World 75 km2 (28.9 mile2), which will include Desert Safari, Sand Dune Hotel, Desert Camps, and Dubai Heritage Vision.

WikiMatrix

Các nhà du lịch sinh thái từ nhiều quốc gia đến đảo Epi để được bơi lội cùng với những con cá nược hiền lành nhưng thích vui đùa.

Ecotourists travel from around the globe to swim alongside gentle but playful dugongs at Epi Island.

jw2019

Du lịch sinh thái rất phổ biến trong khu vực và có nhiều cơ hội để đi bộ đường dài, leo núi, cưỡi ngựa và đi bè trên sông.

Ecotourism is very popular in the area and there are many opportunities for hiking, rock climbing, horseback riding and river rafting.

WikiMatrix

Tác động kinh tế của nó vẫn còn khiêm tốn nhưng đang phát triển từ năm này qua năm khác với sự gia tăng của du lịch sinh thái.

Its economic impact remains modest but is growing from year to year with the rise of ecotourism.

WikiMatrix

Trong trường hợp của Vườn quốc gia Ranomafana, cơ hội việc làm và doanh thu khác từ nghiên cứu dài hạn có thể cạnh tranh với du lịch sinh thái.

In the case of Ranomafana National Park, job opportunities and other revenue from long-term research can rival that of ecotourism.

WikiMatrix

Năm 2008, Liên minh Động vật hoang dã đưa ra một chương trình du lịch sinh thái mang tính cộng đồng tại làng Chi-Phat, với tên là “cửa ngõ đến Phnom Kravanh”.

In 2008, Wildlife Alliance launched a community-based ecotourism program in the village of Chi-Phat, marketed as the “gateway to the Cardamoms”.

WikiMatrix

Tài nguyên đất được sử dụng cho nhiều mục đích có thể bao gồm nông nghiệp hữu cơ, trồng rừng, quản lý tài nguyên nước và các dự án du lịch sinh thái.

Land resources are used for a variety of purposes which may include organic agriculture, reforestation, water resource management and eco-tourism projects.

WikiMatrix

Ở Hoa Kỳ, các khu vực quản lý tài nguyên thiên nhiên là quản lý cuộc sống hoang dã thường có liên quan đến du lịch sinh thái và quản lý đồng cỏ.

In the United States, the most active areas of natural resource management are wildlife management often associated with ecotourism and rangeland management.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.