drag on trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

drag on trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Negotiations dragged on for several years, often breaking down when agreement seemed in sight.

Cuộc thương lượng kéo dài trong vài năm và thường đổ vỡ vào khi tưởng như đã thỏa thuận thành công.

WikiMatrix

The Wrights’ patent case dragged on for many more years, involving Curtiss and many other pilots and manufacturers.

Vụ kiện bằng sáng chế Wrights kéo dài nhiều năm, liên quan đến Curtiss và nhiều phi công và nhà sản xuất khác.

WikiMatrix

As the war dragged on, conscription was extended to include married men.

Khi cuộc chiến kéo dài, ngay cả những người đã kết hôn cũng phải nhập ngũ.

jw2019

This thing has dragged on too long for it to end in all sweetness and light.

Chuyện này đã kéo dài lê thê quá lâu để có thể có một kết thúc vui vẻ.

OpenSubtitles2018. v3

The Parliamentarian conquest of Ireland dragged on for almost three years after Cromwell’s departure.

Cuộc chinh phục Ireland của quân nghị viện tiếp tục trong gần ba năm sau khi Cromwell đã về Anh.

WikiMatrix

Kind of dragged on.

Cũng hơi dài đấy.

OpenSubtitles2018. v3

The war had been dragging on for months, and Cao Cao’s supplies nearly depleted.

Trận chiến đã kéo dài nhiều tháng, lương thực của quân Tào gần cạn.

WikiMatrix

Please click and drag on the image to select the region of interest

Hãy nhắp vào ảnh rồi kéo trên nó để chọn vùng thích hợp

KDE40. 1

She supported the United Nations forces’ limited offensives and holding actions while armistice talks dragged on.

Nó hỗ trợ cho các lực lượng Liên Hiệp Quốc giới hạn các hoạt động tấn công của đối phương và giữ vững vị trí trong khi các cuộc đàm phán ngừng bắn bị kéo dài.

WikiMatrix

My case dragged on for months.

Vụ xét xử kéo dài nhiều tháng.

jw2019

Most early reconstructions show Ceratosaurus in an upright posture, with the tail dragging on the ground.

Hầu hết các dáng đứng ban đầu cho thấy Ceratosaurus trong một tư thế thẳng đứng, với đuôi kéo lê trên mặt đất.

WikiMatrix

It should not drag on unnecessarily.

Không nên kéo dài vô ích.

jw2019

The libertines allowed the trial to drag on in an attempt to harass Calvin.

Nhóm tự do cố kéo dài vụ xử để gây phiền hà cho Calvin.

WikiMatrix

The talks dragged on through the summer with the Germans becoming weary despite the Archbishop’s strenuous efforts.

Cuộc đối thoại kéo lê qua mùa hè, người Đức tỏ ra mỏi mệt bất kể những cố gắng của Tổng Giám mục.

WikiMatrix

The war dragged on for nearly twenty years.

Chiến tranh đã kéo dài tới gần 20 năm.

WikiMatrix

The situation, David learned, had been dragging on for over a month!

Đa-vít nghe nói tình trạng này đã kéo dài hơn một tháng rồi!

jw2019

To explore by touch, slowly drag one finger around the screen.

Để mày mò bằng cách chạm, hãy từ từ kéo một ngón tay quanh màn hình hiển thị .

support.google

If you roll the thing out, you couldn’t even hold it up without it dragging on the floor.

Nếu mở ra, bạn thậm chí không thể giữ nó mà không bị rơi xuống sàn nhà.

Literature

It’s dragging on.

Mãi chưa xong.

OpenSubtitles2018. v3

It drags one of its wings and moves away when you try to approach it.

kéo lê một cánh và chạy đi khi em đến gần.

jw2019

I’m a drag on you, and I hate every bit of it.

Em là một cái gông trên cổ anh, và em ghét từng miếng nhỏ của nó.

OpenSubtitles2018. v3

US debt talks deadlock drags on

Đàm phán nợ của Mỹ tiếp tục bế tắc

EVBNews

I don’t want it to drag on forever.

Không muốn kéo dài thêm nữa.

OpenSubtitles2018. v3

14 As the war dragged on, the British Navy was strengthened by more ships of Kittim.

14 Khi chiến tranh tiếp diễn, lực lượng Hải Quân Anh mạnh hơn nhờ có thêm các tàu của Kít-tim.

jw2019

This pterodactyl business is dragging on

Tổng thống muốn có báo cáo ngay trong tuần này

opensubtitles2

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.