đồng đều in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

đồng đều in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Giảng Viên và Học Viên: Trách Nhiệm Đồng Đều để Đóng Góp

Teachers and Learners: Equal Responsibility to Contribute

LDS

2 Mỗi người chúng ta có thời gian đồng đều mỗi tuần—168 giờ.

2 Each of us has the same amount of time each week —168 hours.

jw2019

Nhưng, Nghề tự do ở Hoa Kỳ phân bố không đồng đều giữa các chủng tộc / tôn giáo.

But, self-employment in the United States is unevenly distributed across racial/ethnic lines.

WikiMatrix

Tuy nhiên, sự phân chia không đồng đều dẫn đến xung đột giữa Vienna và Berlin.

However, this new division became a source of conflict between Vienna and Berlin.

WikiMatrix

Tuy nhiên, không phải tất cả hình ảnh đều được tạo ra đồng đều.

However, not all images are created equal.

ted2019

Chắc chắn, cách sắp xếp đồng đều và trật tự như thế rất thu hút người dân.

Such an equal and orderly arrangement was no doubt most appealing to the inhabitants.

jw2019

Nó thường được dùng khi so sánh các dự án đầu tư có vòng đời không đồng đều.

It is often used when comparing investment projects of unequal lifespans.

WikiMatrix

Chúng ta nói đến “trách nhiệm đồng đều.”

We speak of being “equally yoked.”

LDS

Vậy chúng tôi cố gắng đối xử đồng đều với mỗi đứa con.

So we put more effort into treating all the children the same.

jw2019

Họ đã nhận được một phần đồng đều những lời giảng dạy và giáo vụ của Ngài.

They received an equal part of His teachings and ministry.

LDS

Như bạn đã thấy đó, chúng được bố trí không đồng đều.

And as you can see, they’re very non – uniformly distributed .

QED

Đồng đều

Evenly

support.google

Sự tương tác đồng đều này sinh ra sự sống đa dạng, đẹp như tranh vẽ.

This uniform interaction produces a beautiful mosaic of life.

jw2019

Họ đồng ý phân chia đồng đều công việc và số thu hoạch.

They agreed to divide both the labor and the harvest equally.

LDS

Sự tăng trưởng không đồng đều có thể thấy rõ ở Trung Quốc, Ấn Độ và Indonesia .

China, India and Indonesia have seen significant growth in inequality .

EVBNews

Mọi cây trên đồng đều khô héo;+

All the trees of the field have dried up;+

jw2019

Anh cần có sự thông sáng để chăm lo đồng đều hai trách nhiệm ấy (Phi-líp 1:9, 10).

He needs discernment to strike a balance between these .

jw2019

Người lao động trong nó là không có gì không đồng đều.

Workers in it is nothing uneven .

QED

Như bạn đã thấy đó, chúng được bố trí không đồng đều.

And as you can see, they’re very non-uniformly distributed.

ted2019

Đừng nghĩ rằng bạn bắt buộc phải trình bày mọi ý phụ đồng đều như nhau.

Do not assume that you must cover every subpoint to the same degree.

jw2019

Tuyệt chủng K-T là một vụ tuyệt chủng không đồng đều.

Every finite extension of k is separable.

WikiMatrix

Điều đó không chỉ khiến cha mẹ tôi mà cả cộng đồng đều tức giận.

That shook not only my parents but the entire community as well.

jw2019

Nó rất lớn, đồng đều, chi phí thấp, và phù hợp với lí tưởng dân chủ.

It’s large, it’s distributed, it’s low-cost, and it’s compatible with the ideals of democracy.

ted2019

Hình dạng có thể thay đổi nếu đối tượng được thu nhỏ không đồng đều.

Shapes may change if the object is scaled non-uniformly.

WikiMatrix

Nhiệt độ mùa đông ít đồng đều hơn ở Nam Carolina.

Winter temperatures are much less uniform in South Carolina.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.