đơn vị tiền tệ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đơn vị tiền tệ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sử dụng một trong các mã đơn vị tiền tệ sau trong cột “Giá mặt hàng”.

Use one of the following currency code in your ” Item price ” column .

support.google

Đồng tiền trước của Euro, Đơn vị tiền tệ của châu Âu, có mã XEU.

The predecessor to the euro, the European Currency Unit (ECU), had the code XEU.

WikiMatrix

Nhập một số có hai chữ số thập phân + mã đơn vị tiền tệ (ví dụ: 34,99 USD).

Enter a number with two decimal points + currency code ( for instance, 34.99 USD ) .

support.google

Đơn vị tiền tệ ban đầu của Bắc Borneo là dollar Mexico, tương đương 100 cent.

The original monetary unit of North Borneo was the Mexican dollar, equal to 100 cents.

WikiMatrix

Đơn vị tiền tệ của người mua

Buyer Currency

support.google

Đơn vị tiền tệ quốc gia là peso Philippines (₱ hay PHP).

Its unit of currency is the Philippine peso (₱ or PHP).

WikiMatrix

Bảng dưới đây liệt kê các ngưỡng khác nhau cho mỗi đơn vị tiền tệ báo cáo.

The table below lists the different thresholds for each reporting currency .

support.google

Ad Manager sử dụng đơn vị tiền tệ theo hai cách:

Ad Manager uses currency in two ways :

support.google

Vàng 25 đồng tiền đơn vị tiền tệ ai cập đã được giới thiệu vào năm 1867.

Gold 25 piastre coins were introduced in 1867.

WikiMatrix

Hãy nhớ chỉ định cả đơn vị tiền tệ và quốc gia cung cấp sách miễn phí.

Be sure to specify both the currency and the countries where the book should be made available for không lấy phí .

support.google

Những từ này ám chỉ đơn vị tiền tệ.

The terms refer to monetary weight.

jw2019

Đơn vị tiền tệ mặc định của tài khoản người quản lý của bạn là Bảng Anh.

Your manager account’s default currency is British Pounds .

support.google

Mục hàng chi phí mỗi ngày (CPD) hiện hỗ trợ đơn vị tiền tệ phụ.

Cost-per-day ( CPD ) line items now tư vấn secondary currencies .

support.google

Đơn vị tiền tệ báo cáo được hiển thị bên cạnh tùy chọn Đặt đơn vị tiền tệ.

The report currency is displayed beside the Set currency option .

support.google

Rất tiếc, bạn không thể thay đổi đơn vị tiền tệ thanh toán của mình.

Unfortunately, it’s not possible to change your payment currency .

support.google

Từ năm 1832 đến năm 2002, đơn vị tiền tệ của Bỉ là franc Bỉ.

From 1832 until 2002, Belgium’s currency was the Belgian franc.

WikiMatrix

Quốc gia và đơn vị tiền tệ thanh toán của tài khoản

Account’s billing country and currency

support.google

Chỉ số này không tương thích với đơn vị tiền tệ thứ cấp.

Secondary currencies are now supported for reports that include cost-per-day ( CPD ) revenue metrics .

support.google

Tất cả thứ nguyên có sẵn được hỗ trợ và tương thích với đơn vị tiền tệ.

All available dimensions are supported and compatible for currency .

support.google

Các bước để thay đổi đơn vị tiền tệ báo cáo:

To change your reporting currency :

support.google

Tìm hiểu về thay đổi đơn vị tiền tệ báo cáo của bạn.

Learn about changing your reporting currency .

support.google

Real là đơn vị tiền tệ thời xưa của người Tây Ban Nha.

The real is a former Spanish monetary unit.

jw2019

Bạn có thể chọn bất kỳ đơn vị tiền tệ nào và tiến hành như bình thường.

You can select any currency and proceed as usual .

support.google

Tìm hiểu thêm về cách sử dụng đúng ngôn ngữ và đơn vị tiền tệ

Learn more about using the right language and currency

support.google

Đơn vị tiền tệ hiện nay của Tchad là franc CFA.

Chad’s currency is the CFA franc.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *