đoạn văn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đoạn văn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trong khi điều này ở đây diễn tả một đoạn văn.

While this over here is representing a chunk of text .

QED

In đoạn văn hay từ điển thành ngữ đang được chọn

Prints the currently selected phrase(s) or phrase book(s

KDE40. 1

Cuốn sách Món quà của Marcel Mauss chứa đoạn văn: “Ghi chú về sự bố thí.”

Marcel Mauss’s book The Gift contains a passage called “Note on alms”.

WikiMatrix

Khi đó bạn cần phân biệt đoạn văn nào chưa các lý luận và đoạn nào không.

So, you need to distinguish which passages include arguments and which passages don’t include arguments .

QED

Đoạn văn thứ 2, bạn có thể phải thực thành thật và nói ra những gì trong đầu bạn..

(Laughter) Paragraph number two: You may actually have to just get very blunt and say what’s really on your mind.

ted2019

Nó sử dụng những câu văn dài giống như đoạn văn bên trên của Gibbon.

It uses long sentences like this Gibbon one .

QED

Ngài “tìm thấy đoạn văn” ấy (Bản Dịch Mới) một cách dễ dàng.

Jesus easily “found the place,” showing how familiar he was with God’s Word.

jw2019

Rồi bắt đầu tập đọc lớn tiếng đoạn văn ấy.

Then begin to practice reading this portion aloud.

jw2019

Như vậy, thay vì in đoạn văn chương trình in kiểu của đoạn văn.

So instead of printing itself, it prints its type .

QED

Khải-huyền 19:6 nằm trong đoạn văn nói về sự hủy diệt Ba-by-lôn Lớn.

(Revelation 12:5) Revelation 19:6 is in the context of the destruction of Babylon the Great.

jw2019

Lưu ý: Bạn chỉ có thể kết hợp các phân đoạn trong cùng một đoạn văn.

Note: You can only merge segments in the same paragraph.

support.google

Chúng tôi sử dụng các tấm hình đó để minh họa cho một vài đoạn văn.

We use those photos to illustrate a few paragraphs of text.

LDS

Những đoạn văn dài được ghi lại trên chúng ca ngợi những thành tựu của pharaon.

Their lengthy inscribed texts extol the accomplishments of the pharaoh.

WikiMatrix

Chúng tôi làm việc với từng câu, hay từng đoạn văn, từng chữ, từng dấu chấm câu.

We work at the level of the sentence, maybe the paragraph, the words, the punctuation.

ted2019

Xoá đoạn văn đã chọn hiện tại trong lịch sử

Deletes the currently selected phrases from the history

KDE40. 1

Ông đã gặp bà Hall ở đoạn văn.

He met Mrs. Hall in the passage .

QED

Viết một đoạn văn ngắn về tầm quan trọng của việc chọn không bị phật lòng.

Write a short paragraph about the importance of choosing not to be offended.

LDS

Viết một đoạn văn về cách các em có thể làm điều này.

Write a paragraph about how you can do this.

LDS

13 Đoạn văn do chủ nhà đọc.

13 Texts householder reads.

jw2019

Tôi không thể không trích dẫn một trong những đoạn văn đó: nó rất có cá tính.

I cannot resist quoting one of these : it is so characteristic .

Literature

Hãy xem xét đoạn văn sau đây, thường được gọi là Testimonium Flavianum:

This passage, known as the Testimonium Flavianum, reads:

jw2019

Đó là những đoạn văn tự độc nhất trong cuốn sách của Archimedes được gọi là “The Stomachion”.

Well one of the unique texts in Archimedes is called “The Stomachion.”

ted2019

Chúng ta hãy xem xét câu Kinh-thánh này trong đoạn văn.

Let us examine this scripture in its context.

jw2019

Những sự thay thế như vậy cũng có thể dẫn đến những đoạn văn lủng củng.

Such substitutions can also lead to awkward phrases.

jw2019

23 Các “Đoạn văn chứng cớ” cho thuyết Chúa Ba Ngôi thì sao?

23 What About Trinity “Proof Texts”?

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.